Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 59

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

hướng dẫn chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với nguồn viện trợ không hoàn lại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1 của giấy xác nhận viện trợ là phần xác nhận của cơ quan tài chính.

Phần 1 của giấy xác nhận viện trợ là phần xác nhận của cơ quan tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.1 repeal instruction

Phần 2 là phần kê khai của đơn vị nhận viện trợ. Đơn vị nhận viện trợ phải kê khai đầy đủ các dữ kiện ghi trong mẫu giấy xác nhận viện trợ và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của tư liệu, số liệu do đơn vị tự kê khai.

Phần 2 là phần kê khai của đơn vị nhận viện trợ. Đơn vị nhận viện trợ phải kê khai đầy đủ các dữ kiện ghi trong mẫu giấy xác nhận viện trợ và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của tư liệu, số liệu do đơn vị tự kê khai. Giấy xác nhận hàng viện trợ được lập thành 5 bản. Nếu hàng viện trợ là ô tô, xe máy phải làm thê...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thẩm quyền phê duyệt nội dung chương trình, dự án ODA 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các chương trình, dự án ODA nhóm A, bao gồm: a) Các chương trình tín dụng, hỗ trợ cán cân thanh toán sử dụng vốn ODA; b) Các chương trình, dự án phát triển cấp quốc gia, cấp ngành hoặc liên vùng lãnh thổ sử dụng vốn ODA; c) Các chương trình,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần 2 là phần kê khai của đơn vị nhận viện trợ.
  • Đơn vị nhận viện trợ phải kê khai đầy đủ các dữ kiện ghi trong mẫu giấy xác nhận viện trợ và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của tư liệu, số liệu do đơn vị tự kê khai.
  • Giấy xác nhận hàng viện trợ được lập thành 5 bản. Nếu hàng viện trợ là ô tô, xe máy phải làm thêm 1 bản để đăng ký lưu hành.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Thẩm quyền phê duyệt nội dung chương trình, dự án ODA
  • a) Các chương trình tín dụng, hỗ trợ cán cân thanh toán sử dụng vốn ODA;
  • b) Các chương trình, dự án phát triển cấp quốc gia, cấp ngành hoặc liên vùng lãnh thổ sử dụng vốn ODA;
Removed / left-side focus
  • Phần 2 là phần kê khai của đơn vị nhận viện trợ.
  • Đơn vị nhận viện trợ phải kê khai đầy đủ các dữ kiện ghi trong mẫu giấy xác nhận viện trợ và phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của tư liệu, số liệu do đơn vị tự kê khai.
  • Giấy xác nhận hàng viện trợ được lập thành 5 bản. Nếu hàng viện trợ là ô tô, xe máy phải làm thêm 1 bản để đăng ký lưu hành.
Rewritten clauses
  • Left: - Văn bản phê duyệt chương trình, dự án hoặc cho phép của cơ quan có thẩm quyền; Right: 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các chương trình, dự án ODA nhóm A, bao gồm:
Target excerpt

Điều 20. Thẩm quyền phê duyệt nội dung chương trình, dự án ODA 1. Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các chương trình, dự án ODA nhóm A, bao gồm: a) Các chương trình tín dụng, hỗ trợ cán cân thanh toán sử dụng vốn ODA; b)...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (gọi tắt là ODA).
Điều 2 Điều 2 . Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Nghị định số 87/CP ngày 05 tháng 8 năm 1997 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Điều 3 Điều 3 . Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, mọi vấn đề liên quan đến việc thu hút, quản lý, sử dụng và thực hiện chương trình, dự án ODA trước ngày Nghị định này có hiệu lực phải được điều chỉnh cho phù hợp với các quy định của Nghị định này.
Điều 4 Điều 4 . Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Thủ trưởng các Bộ, ngành, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Điều 5 Điều 5 . Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG NGUỒN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (Ban hành kèm theo Nghị định số 17 /...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam với Nhà tài trợ, bao gồm: a...