Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về cơ chế chính sách hỗ trợ đầu tư, huy động vốn và tổ chức thực hiện kiên cố hoá kênh thuỷ lợi
57/2001/QĐ-UB
Right document
Về chính sách huy động vốn và cơ chế tổ chức thực hiện kiên cố hóa kênh thủy lợi
1654/1997/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về cơ chế chính sách hỗ trợ đầu tư, huy động vốn và tổ chức thực hiện kiên cố hoá kênh thuỷ lợi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này: Cơ chế chính sách hỗ trợ đầu tư , huy động vốn và tổ chức thực hiện kiên cố hoá kênh thuỷ lợi tỉnh Nghệ An giai đoạn 2001-2003.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1654/QĐ-UB ngày 05/5/1997 của UBND tỉnh .
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 : Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, hàng năm tổng hợp kế hoạch kiên cố hóa kênh, cân đối nguồn vốn trong: 45% thuế sử dụng đất nông nghiệp để lại, thủy lợi phí... để hỗ trợ cho các địa phương trình UBND tỉnh phê duyệt.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1654/QĐ-UB ngày 05/5/1997 của UBND tỉnh .
- Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, hàng năm tổng hợp kế hoạch kiên cố hóa kênh, cân đối nguồn vốn trong:
- 45% thuế sử dụng đất nông nghiệp để lại, thủy lợi phí...
- để hỗ trợ cho các địa phương trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 1654/QĐ-UB ngày 05/5/1997 của UBND tỉnh .
Điều 2 : Giao cho Sở Nông nghiệp và PTNT, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, hàng năm tổng hợp kế hoạch kiên cố hóa kênh, cân đối nguồn vốn trong: 45% thuế sử dụng đất nông nghiệp để lại, thủy lợi phí... để hỗ trợ cho c...
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: NN và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Thủ trưởng các ngành liên quan, chủ tịch UBND các huyện, thành, thị, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, HUY ĐỘNG VỐN VÀ TỔ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I Quy định chung Kiên cố hoá các hệ thống kênh thuỷ lợi, nhằm từng bước hiện đại hoá cơ sở hạ tầng phục vụ nông nghiệp , dân sinh và các ngành kinh tế là thực hiện mục tiêu công nghiệp hoá , hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Mục tiêu thực hiện kiên cố hoá kênh mương đến năm 2003. Hoàn thành cơ bản kiên cố hoá các hệ thống kênh tưới đã đưa vào quản lý khai thác .Với mục tiêu: - Vùng trọng điểm Đô - Diễn - Yên- Quỳnh, Nam - Hưng - Nghi và các vùng Thanh Chương, Anh Sơn, Tân Kỳ , Nghiã Đàn hoàn thành kiên cố các kênh có diện tích tưới từ 15 ha trở lên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Những yêu cầu khi thực hiện kiên cố hoá kênh. 1. Tuân thủ quy hoạch thuỷ lợi và các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật. 2. Phối hợp chặt chẽ giữa kiên cố hoá kênh với giao thông nông thôn, trồng cây xanh và xây dựng cơ sở hạ tầng khác. 3. Làm theo thứ tự: Kênh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II Quy định cụ thể
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Nguồn vốn kiên cố kênh - Kênh loại I do Trung ương đầu tư thông qua các dự án. - Kênh loại II do ngân sách tỉnh đầu tư trong kế hoạch XDCB hàng năm theo các dự án. - Kênh loại III: Nhân dân vùng hưởng lợi đóng góp là chính, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ 1 phần.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Huy động vốn. 1 Nguồn vốn T.W kiên cố kênh loại I: Giao Sở NN và PTNT phối hợp Sở Kế hoạch đầu tư lập các dự án trình Bộ NN và PTNT và các Bộ, ngành liên quan xin đầu tư. 2. Nguồn vốn tỉnh đầu tư kiên cố kênh loại II: Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính-Vật giá đưa vào kế hoạch đầu tư XDCB hàng năm trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Mức hỗ trợ vốn của tỉnh để nhân dân kiên cố kênh loại III. 1. Phần hỗ trợ của tỉnh bằng hiện vật như : Xi măng, sắt thép được quy ra giá trị, mức hỗ trợ quy theo tỷ lệ phần trăm so với tổng dự toán được duyệt. 2. Mức hỗ trợ cụ thể như sau: Cho năm 2001 các năm 2001-2003 sẽ có điều chỉnh cho phù hợp : a. Kênh do xã , HTX quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Một số chế độ kiên cố kênh: Để giảm giá thành xây dựng kiên cố hoá kênh mương loại III, chế độ dự toán quy định như sau: - Không tính lãi định mức . - Khuyến khích áp dụng thiết kế định hình ở những nơi có điều kiện. - Các khoản chi phí khảo sát địa hình địa chất, lập thiết kế dự toán, tính bằng 50% mức chi phí quy định theo ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Cơ chế quản lý: - Chủ đầu tư là UBND huyện, hệ thống kênh nằm gọn trong địa phận xã thì UBND huyện có thể uỷ quyền cho xã làm chủ đầu tư. - Công trình thuộc địa phương nào thì sử dụng nhân công địa phương đó thi công, hạn chế mức thấp nhất việc thuê thợ và nhân công của địa phương khác . - Quản lý chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Tổ chức thực hiện
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Trách nhiệm các cấp các ngành: 1. UBND các huyện, thành, thị xây dựng kế hoạch kiên cố kênh trên địa bàn hàng năm và từng năm trình UBND tỉnh phê duyệt. Sở NN &PTNT thẩm định kế hoạch của các huyện, thành, thị thống nhất với Sở Tài chính và Vật giá, Sở Kế hoạch và Đầu tư trình UBND tỉnh phê duyệt . 2. Xây dựng kế hoạch kiên cố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Về chỉ đạo 1. Thành lập ban chỉ đạo cấp tỉnh gồm: lãnh đạo tỉnh, các ngành liên quan. 2. Sở NN và PTNT giúp UBND tỉnh chỉ đạo từ khâu kỹ thuật, xây dựng dự án, nghiệm thu công trình, tổng hợp kế hoạch toàn tỉnh. Sở Tài chính, Sở KH&ĐT chịu trách nhiệm cân đối vốn hàng năm. Định kỳ 6 tháng hàng năm tổng hợp kết quả kiên cố hoá k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Thi đua khen thưởng Hàng năm UBND tỉnh xét khen thưởng cho các địa phương, đơn vị hoàn thành xuất sắc kế hoạch kiên cố hoá kênh mương. 1. Tiêu chuẩn khen thưởng: - Hoàn thành vượt chỉ tiêu kế hoạch về khối lượng, đảm bảo chất lượng, kỹ thuật, mỹ thuật. - Có nhiều hình thức huy động và quản lý đạt hiệu quả cao các nguồn vốn kiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections