Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 10
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thu thuế GTGT hoạt động XDCB của các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thu thuế GTGT đối với hoạt động XDCB của các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thu thuế GTGT đối với hoạt động XDCB của các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Removed / left-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thu thuế GTGT đối với hoạt động XDCB của các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển, Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Nghệ An, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các tổ chức, doanh nghiệp có hoạt động xây dựng cơ bản căn cứ Quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh có hoạt động thi công xây lắp các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm: Các tổ chức, các doanh nghiệp Nhà nước, các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, gọi chung là các đơn vị XDCB ngoại tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Hoạt động xây dựng cơ bản nêu trên bao gồm: Hoạt động xây dựng và lắp đặt. Hoạt động lắp đặt trong xây dựng cơ bản là hoạt động lắp đặt máy móc, thiết bị, điện, nước, thang máy, nội thất gắn với công trình xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Những quy định cụ thể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh thực hiện xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện việc kê khai đăng ký nộp thuế tại Cục thuế Nghệ An và nộp thuế GTGT theo tỷ lệ bằng 1% trên giá thanh toán công trình, hạng mục công trình chưa có thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Các cơ quan: Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển, Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Nghệ An được uỷ quyền thực hiện việc trích lại 1% trên giá trị thanh toán công trình, hạng mục công trình hoàn thành (giá chưa có thuế) trước khi thực hiện thanh toán vốn xây dựng cơ bản để yêu cầu các đơn vị XDCB ngoại tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Giao cho Cục thuế chủ trì phối hợp với Kho bạc Nhà nước, Sở Tài chính - Vật giá, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển, Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Nghệ An có văn bản hướng dẫn cụ thể để tổ chức thực hiện quy định này. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, các ngành, các cấp, các đơn vị góp ý kiến Cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
Điều 3 Điều 3 .Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế giátrị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hànghóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề,hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức,cá nhân khác có nhập...
Điều 4 Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng10 năm 2000 của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộ...
Chương II Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 5 Điều 5 .Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.
Điều 6 Điều 6 .Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Điều7 của Luật Thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưacó thuế giá trị gia tăng; 2.Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu.Giá...