Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 27
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thuếgiá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịchvụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.

Open section

Điều 4

Điều 4: Các cơ quan: Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển, Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Nghệ An được uỷ quyền thực hiện việc trích lại 1% trên giá trị thanh toán công trình, hạng mục công trình hoàn thành (giá chưa có thuế) trước khi thực hiện thanh toán vốn xây dựng cơ bản để yêu cầu các đơn vị XDCB ngoại tỉnh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Added / right-side focus
  • Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển, Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Nghệ An được uỷ quyền thực hiện việc trích lại 1% trên giá trị thanh toán công trình, hạng mục công trình...
  • Đối với các công trình sử dụng nguồn vốn không thuộc đối tượng nộp thuế GTGT phải có xác nhận của Cục thuế thì các cơ quan cấp phát vốn mới không trích giữ lại 1% trên giá trị công trình, hạng mục...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đốitượng chịu thuế giá trị gia tăng là hàng hóa, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinhdoanh và tiêu dùng ở Việt Nam, trừ các đối tượng quy định tại Điều 4 của Nghịđịnh này.
Target excerpt

Điều 4: Các cơ quan: Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển, Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Nghệ An được uỷ quyền thực hiện việc trích lại 1% trên giá trị thanh toán công trình, hạng mục công trìn...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 3 của Luật Thuế giátrị gia tăng là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh hànghóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam, không phân biệt ngành nghề,hình thức, tổ chức kinh doanh (gọi chung là cơ sở kinh doanh) và các tổ chức,cá nhân khác có nhập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4

Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng10 năm 2000 của Ủ y ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thu thuế GTGT đối với hoạt động XDCB của các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị...
  • 1.Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồngthủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường củacác tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán ra;
  • Sơchế thông thường là việc sơ chế gắn với quá trình sản xuất ra sản phẩm trồngtrọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản mà các loại sản phẩm này qua sơ chế chưatrở thành loại sản phẩm, hàng hoá khác;
Added / right-side focus
  • Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thu thuế GTGT đối với hoạt động XDCB của các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 .Đối tượng thuộc diện không chịu thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4của Luật Thuế giá trị gia tăng, Điều 1 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03tháng 9 năm 1999 và Điều 1 Nghị...
  • 1.Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, nuôi trồngthủy sản chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ sơ chế thông thường củacác tổ chức, cá nhân tự sản xuất và bán ra;
  • Sơchế thông thường là việc sơ chế gắn với quá trình sản xuất ra sản phẩm trồngtrọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản mà các loại sản phẩm này qua sơ chế chưatrở thành loại sản phẩm, hàng hoá khác;
Target excerpt

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý thu thuế GTGT đối với hoạt động XDCB của các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Điều 2: Quyết định này có...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 .Căn cứ tính thuế giá trị gia tăng là giá tính thuế và thuế suất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 .Giá tính thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại Điều7 của Luật Thuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Đối với hàng hóa, dịch vụ do cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là giá bán chưacó thuế giá trị gia tăng; 2.Đối với hàng hóa nhập khẩu là giá nhập tại cửa khẩu cộng với thuế nhập khẩu.Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7

Điều 7 .Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 8 của Luật Thuế giá trịgia tăng, Điều 2 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03 tháng 9 năm 1999 vàĐiều 2 Nghị quyết số 240/2000/NQUBTVQH10 ngày 27 tháng 10 năm 2000 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội vềviệc sửa đổi, bổ sung danh mục hàng hoá, dịch vụ thuộc đối tượng không chịu...

Open section

Điều 2

Điều 2: Hoạt động xây dựng cơ bản nêu trên bao gồm: Hoạt động xây dựng và lắp đặt. Hoạt động lắp đặt trong xây dựng cơ bản là hoạt động lắp đặt máy móc, thiết bị, điện, nước, thang máy, nội thất gắn với công trình xây dựng.

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 .Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 8 của Luật Thuế giá trịgia tăng, Điều 2 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03 tháng 9 năm 1999 vàĐiều 2 Nghị quyết số 240/2000/NQUB...
  • 1.Mức thuế suất 0% đối với: hàng hóa xuất khẩu, bao gồm hàng hoá chịu thuế tiêuthụ đặc biệt xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu
  • sửa chữa máy móc, thiết bị, phươngtiện vận tải cho nước ngoài
Added / right-side focus
  • Hoạt động xây dựng cơ bản nêu trên bao gồm:
  • Hoạt động xây dựng và lắp đặt.
  • Hoạt động lắp đặt trong xây dựng cơ bản là hoạt động lắp đặt máy móc, thiết bị, điện, nước, thang máy, nội thất gắn với công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 .Thuế suất thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 8 của Luật Thuế giá trịgia tăng, Điều 2 Nghị quyết số 90/1999/NQUBTVQH10 ngày 03 tháng 9 năm 1999 vàĐiều 2 Nghị quyết số 240/2000/NQUB...
  • 1.Mức thuế suất 0% đối với: hàng hóa xuất khẩu, bao gồm hàng hoá chịu thuế tiêuthụ đặc biệt xuất khẩu, hàng gia công xuất khẩu
  • sửa chữa máy móc, thiết bị, phươngtiện vận tải cho nước ngoài
Target excerpt

Điều 2: Hoạt động xây dựng cơ bản nêu trên bao gồm: Hoạt động xây dựng và lắp đặt. Hoạt động lắp đặt trong xây dựng cơ bản là hoạt động lắp đặt máy móc, thiết bị, điện, nước, thang máy, nội thất gắn với công trình xây...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 .Phương pháp tính thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 9 của Luật Thuếgiá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Phương pháp khấu trừ thuế: Sốthuế giá trị gia tăng phải nộp được xác định bằng số thuế giá trị gia tăng đầu ratrừ số thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ. a)Thuế giá trị gia tăng đầu ra bằng giá t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 .Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào. 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng theo phương phápkhấu trừ thuế được tính khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào như sau: a)Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất, kinhdoanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng thì được khấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 .Các cơ sở kinh doanh phải thực hiện đầy đủ việc mua, bán hàng hóa, dịch vụ cóhóa đơn, chứng từ theo đúng quy định của pháp luật. Hóa đơn mua, bán hàng hóa,dịch vụ quy định đối với các cơ sở kinh doanh như sau: 1.Các cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuếphải sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng. K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI, NỘP THUẾ, QUYẾT TOÁN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các cơ sở kinh doanh phải đăng ký nộp thuế như sau: 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 3Nghị định này, kể cả các đơn vị, chi nhánh trực thuộc cơ sở kinh doanh chínhđều phải đăng ký với cơ quan thuế nơi cơ sở kinh doanh về địa điểm kinh doanh,ngành nghề kinh doanh, lao động, tiền vốn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 .Cơ sở kinh doanh và người nhập khẩu phải kê khai thuế giá trị gia tăng theo quyđịnh như sau: 1.Cơ sở kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng phải kê khai thuếgiá trị gia tăng từng tháng và nộp tờ kê khai thuế kèm theo bản kê hàng hóa, dịchvụ mua vào, bán ra làm căn cứ xác định số thuế phải nộp của tháng cho cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thuế giá trị gia tăng nộp vào ngân sách nhà nước được quy định như sau: 1.Cơ sở kinh doanh có trách nhiệm trực tiếp nộp thuế giá trị gia tăng đầy đủ,đúng hạn vào ngân sách nhà nước theo thông báo nộp thuế của cơ quan thuế. Thờihạn nộp thuế của tháng được ghi trong thông báo chậm nhất không quá ngày 25 củatháng tiếp theo. Đốivớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 .Cơ sở kinh doanh phải thực hiện quyết toán thuế hàng năm với cơ quan thuế. Nămquyết toán thuế đựơc tính theo năm dương lịch. Trong thời hạn sáu mươi ngày, kểtừ ngày kết thúc năm, cơ sở kinh doanh phải gửi báo cáo quyết toán thuế cho cơquan thuế và phải nộp đủ số thuế còn thiếu vào ngân sách nhà nước trong thờihạn mười ngày, kể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 .Việc hoàn thuế giá trị gia tăng đã nộp theo quy định tại Điều 16 Luật Thuế giátrị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1.Cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế đượcxét hoàn thuế nếu có số thuế đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế đầura trong thời gian 03 tháng liên tiếp trở lên. Những cơ sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 .Cơ quan thuế có những nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm sau đây: 1.Hướng dẫn các cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh thực hiện chế độ đăng ký,kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo đúng quy định của Luật Thuế giá trị giatăng. Nhữngcơ sở kinh doanh không thực hiện đúng các quy định về đăng ký, kê khai nộp thuếthì ra thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 .Cơ quan thuế có quyền ấn định thuế giá trị gia tăng phải nộp đối với các đối tượngnộp thuế trong các trường hợp sau: 1.Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ. Đốivới những cơ sở kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế theo phương pháp tính trựctiếp trên giá trị gia tăng chưa thực hiện hoặc thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 .Đối tượng nộp thuế và cán bộ thuế vi phạm Luật Thuế giá trị gia tăng thì tùytheo hành vi và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định tại Điều 19 và Điều 21của Luật Thuế giá trị gia tăng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cơquan thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, tổ chức, cá nhân cóthành tích trong việc thực hiện Luật Thuế giá trị gia tăng, đối tượng nộp thuếthực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế được khen thưởng theo quy định của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 .Những trường hợp được xét giảm thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 28 LuậtThuế giá trị gia tăng được quy định cụ thể như sau: 1 . Đối với những cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khấu trừthuế, trong những năm đầu áp dụng thuế giá trị gia tăng mà bị lỗ do số thuế giátrị gia tăng phải nộp lớn hơn số thuế tính theo mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 .Việc tổ chức thu thuế giá trị gia tăng được quy định như sau: 1.Tổng cục thuế chịu trách nhiệm tổ chức thu thuế giá trị gia tăng và giải quyếthoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa, dịch vụ của các cơ sở sản xuất,kinh doanh. 2.Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm tổ chức thu thuế giá trị gia tăng đối vớihàng hóa nhập khẩu....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sốthuế giá trị gia tăng hoàn trả cho các đối tượng quy định tại Điều 15 Nghị địnhnày được chi từ quỹ hoàn thuế, quỹ hoàn thuế được trích từ số thuế giá trị giatăng đã thu. Bộ Tài chính quy định cụ thể việc tổ chức hoàn thuế, hạch toán kếtoán thu và hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 .Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2001 và thay thế cácNghị định số 28/1998/NĐCP ngày 11 tháng 5 năm 1998, Nghị định số 102/1998/NĐCPngày 21 tháng 12 năm 1998, Nghị định số 78/1999/NĐCP ngày 20 tháng 8 năm 1999,Nghị định số 15/2000/NĐCP ngày 09 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ quy định chitiết thi hành Lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bộtrưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. CácBộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thànhphố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định thu thuế GTGT hoạt động XDCB của các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh thi công các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 3 Điều 3: Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính - Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển, Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Nghệ An, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, các tổ chức, doanh nghiệp có hoạt động xây dựng cơ bản căn cứ Quyết đị...
Chương I Chương I Quy định chung
Điều 1 Điều 1: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh có hoạt động thi công xây lắp các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An, bao gồm: Các tổ chức, các doanh nghiệp Nhà nước, các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, gọi chung là các đơn vị XDCB ngoại tỉnh.
Chương II Chương II Những quy định cụ thể
Điều 3 Điều 3: Các tổ chức, doanh nghiệp ngoại tỉnh thực hiện xây dựng các công trình trên địa bàn tỉnh Nghệ An phải thực hiện việc kê khai đăng ký nộp thuế tại Cục thuế Nghệ An và nộp thuế GTGT theo tỷ lệ bằng 1% trên giá thanh toán công trình, hạng mục công trình chưa có thuế.
Chương III Chương III Tổ chức thực hiện
Điều 5 Điều 5: Giao cho Cục thuế chủ trì phối hợp với Kho bạc Nhà nước, Sở Tài chính - Vật giá, Chi nhánh Quỹ hỗ trợ phát triển, Chi nhánh Ngân hàng đầu tư và phát triển Nghệ An có văn bản hướng dẫn cụ thể để tổ chức thực hiện quy định này. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc cần sửa đổi bổ sung, các ngành, các cấp, các đơn vị góp ý kiến Cụ...