Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc bổ sung, sửa đổi một số nội dung tại Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/08/1999 hướng dẫn việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc bổ sung, sửa đổi một số nội dung tại Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/08/1999 hướng dẫn việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung, sửa đổi một số nội dung tại Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/08/1999 hướng dẫn việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp
Target excerpt

Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 1

Điều 1: Bổ sung, sửa đổi một số nội dung tại Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/08/1999 hướng dẫn việc vay, trả nợ nước ngoài của Doanh nghiệp, cụ thể như sau: 1. Điểm 4(b) Mục II Chương I được sửa đổi như sau: "b) Đối với khoản vay trung, dài hạn: Căn cứ các điều kiện quy định tại Mục II Chương II của Thông tư này, Doanh nghiệp ký H...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1: Bổ sung, sửa đổi một số nội dung tại Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/08/1999 hướng dẫn việc vay, trả nợ nước ngoài của Doanh nghiệp, cụ thể như sau:
  • 1. Điểm 4(b) Mục II Chương I được sửa đổi như sau:
  • "b) Đối với khoản vay trung, dài hạn:
Added / right-side focus
  • Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Bổ sung, sửa đổi một số nội dung tại Thông tư số 03/1999/TT-NHNN7 ngày 12/08/1999 hướng dẫn việc vay, trả nợ nước ngoài của Doanh nghiệp, cụ thể như sau:
  • 1. Điểm 4(b) Mục II Chương I được sửa đổi như sau:
  • "b) Đối với khoản vay trung, dài hạn:
Target excerpt

Hướng dẫn việc vay và trả nợ nước ngoài của các doanh nghiệp

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Mục I. GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ Mục I. GIẢI THÍCH MỘT SỐ TỪ NGỮ Trong Thông tư này, các cụm từ sau đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp vay nước ngoài (sau đây gọi là "Doanh nghiệp") bao gồm: a) Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng, hoạt động tại Việt Nam: - Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã...
phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác; phần của Nhà nước và nhân dân, tổ chức tín dụng hợp tác; - Tổ chức tín dụng liên doanh; - Tổ chức tín dụng phi ngân hàng 100% vốn nước ngoài; - Chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Người không cư trú được hiểu theo khái niệm "Người không cư trú" quy định tại Nghị định 63/1998/NĐ-CP ngày 17 tháng 08 năm 1998 của Chính phủ về Quản lý Ngoại...
Mục II. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG Mục II. CÁC QUY ĐỊNH CHUNG 1. Khoản vay nước ngoài của Doanh nghiệp bao gồm việc vay dưới các hình thức sau đây: a) Vay tài chính (bằng tiền); b) Nhập khẩu hàng hoá, dịch vụ trả chậm theo phương thức mở thư tín dụng, nhờ thu qua Ngân hàng Được phép hoặc theo phương thức trả chậm khác; c) Thuê tài chính nước ngoài; d) Phát hành trái phi...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI
Mục I. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI NGẮN HẠN Mục I. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI NGẮN HẠN Doanh nghiệp chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài ngắn hạn khi đảm bảo các điều kiện sau: 1. Mục đích vay nước ngoài ngắn hạn phù hợp với phạm vi hoạt động của Doanh nghiệp: a) Đối với Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng: Khoản vay nước ngoài ngắn hạn dùng để đáp ứng nhu cầu vốn lưu động...
Mục II. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN Mục II. ĐIỀU KIỆN VAY NƯỚC NGOÀI TRUNG, DÀI HẠN 1. Doanh nghiệp không phải là tổ chức tín dụng chỉ được ký Hợp đồng vay nước ngoài trung, dài hạn khi đảm bảo các điều kiện sau: a) Doanh nghiệp có Dự án đầu tư hoặc Phương án sản xuất kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư phê duyệt; b) Thời hạn vay, thời gian ân hạn và...
Chương III Chương III HỒ SƠ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI