Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 18
Right-only sections 81

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hoá áp dụng cho các dự án đầu tư đấu thầu một giai đoạn thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này: " Mẫu hồ sơ mời thầu mua sắm hàng hoá áp dụng cho: Các dự án đầu tư đấu thầu một giai đoạn thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn " .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM HÀNG HÓA áp dụng cho đấu thầu một giai đoạn (Ban hành kèm theo quyết định số 101 /2001/QĐ/BNN-XDCB ngày 15 tháng 10 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục lục

Mục lục QUY ĐỊNH CHUNG Trang 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I

PHẦN I MẪU THÔNG BÁO MỜI THẦU Trang 10 MẪU THƯ MỜI THẦU Trang 11

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II CHỈ DẪN CÁC NHÀ THẦU A - Quy định chung Trang 1 - Phạm vi đấu thầu 2 - Nguồn vốn 3- Tư cách pháp lý của Nhà thầu 4- Hàng hoá và dịch vụ phù hợp 5 - Mỗi Nhà thầu chỉ nộp một hồ sơ dự thầu 6 - Chi phí dự thầu 7- Khảo sát hiện trường B - Hồ sơ mời thầu 8 - Nội dung hồ sơ mời thầu và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu 9 - Làm rõ hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III

PHẦN III THOẢ THUẬN HỢP ĐỒNG. ĐIỀU KIỆN CHUNG VÀ ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG A- Thoả thuận hợp đồng Mẫu thoả thuận hợp đồng Trang 29 B - Điều kiện chung của hợp đồng Trang 1. Giải thích thuật ngữ và cách hiểu. 32 2. Các tài liệu của hợp đồng. 33 3. áp dụng. 33 4. Xuất xứ hàng hoá. 34 5. Các tiêu chuẩn. 34 6. Sử dụng thông tin và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV

PHẦN IV Bảng tiên lượng mời thầu. Trang 52 Tiến độ thực hiện hợp đồng Địa điểm giao hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V Trang 53

PHẦN V Trang 53 Giới thiệu công trình, đặc tính kỹ thuật và Yêu cầu kỹ thuật Của hàng hoá. Danh mục hàng hoá, các bản vẽ và danh mục bản vẽ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.16 targeted reference

PHẦN VII

PHẦN VII Mẫu đơn dự thầu, mẫu biểu giá dự thầu, Mẫu bảo lãnh dự thầu và mẫu thông tin năng lực. Mẫu thông báo trúng thầu. Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mẫu bảo lãnh tạm ứng Trang - Mẫu đơn dự thầu. 56 - Mẫu biểu giá dự thầu. 57 - Mẫu bảo lãnh dự thầu. 59 - Mẫu thông tin năng lực. 50 - Mẫu uỷ quyền của Nhà sản xuất 67 - Mẫu thông báo...

Open section

Điều 54.

Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư và được quy định như sau: a) Bảo hành 24 tháng đối với công trình quan trọng của Nhà nước và công trình thuộc dự ấn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 54.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Mẫu đơn dự thầu, mẫu biểu giá dự thầu,
  • Mẫu bảo lãnh dự thầu và mẫu thông tin năng lực.
  • Mẫu thông báo trúng thầu.
Added / right-side focus
  • 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình.
  • Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư và được quy định như sau:
  • a) Bảo hành 24 tháng đối với công trình quan trọng của Nhà nước và công trình thuộc dự ấn nhóm A;
Removed / left-side focus
  • Mẫu đơn dự thầu, mẫu biểu giá dự thầu,
  • Mẫu thông báo trúng thầu.
  • Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng
Rewritten clauses
  • Left: Mẫu bảo lãnh dự thầu và mẫu thông tin năng lực. Right: b) Bảo hành 12 tháng đối với các công trình khác.
  • Left: Mẫu bảo lãnh tạm ứng Right: Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 54. Bảo hành công trình xây dựng 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình. Thời hạn tối thiểu bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu...

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II Chỉ dẫn các nhà thầu A- Qui định chung: 1. Phạm vi đấu thầu 1.1- Bên mời thầu là.......... tổ chức đấu thầu mua sắm (ghi rõ tên, số hiệu gói thầu ) để thực hiện dự án (hoặc công trình) .................tại (địa điểm xây dựng ). Bên mời thầu sẽ tổ chức đấu thầu theo hình thức..........và phương thức đấu thầu...... được Bộ Nông n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Thông báo mời thầu (hoặc thư mời thầu).

Phần I: Thông báo mời thầu (hoặc thư mời thầu).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Chỉ dẫn các Nhà thầu.

Phần II: Chỉ dẫn các Nhà thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN III:

PHẦN III: A-Mẫu thoả thuận hợp đồng. B-Điều kiện chung của hợp đồng. C- Điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN IV:

PHẦN IV: Bảng tiên lượng mời thầu.Tiến độ thực hiện hợp đồng. Địa điểm giao hàng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN V:

PHẦN V: Giới thiệu công trình, đặc tính kỹ thuật và yêu cầu kỹ thuật của hàng hoá. Danh mục hàng hoá. Các bản vẽ và danh mục bản vẽ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.15 repeal instruction

PHẦN VI: Các mẫu

PHẦN VI: Các mẫu 1-Mẫu đơn dự thầu. 2- Mẫu biểu giá. 3-Mẫu bảo lãnh dự thầu. 4- Mẫu thông tin năng lực. 5-Mẫu thông báo trúng thầu. 6- Mẫu uỷ quyền của Nhà sản xuất. 7- Mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng. 8- Mẫu bảo lãnh tạm ứng. 8.1.2- Các Nhà thầu cần nghiên cứu kỹ nội dung hồ sơ mời thầu. Nếu hồ sơ dự thầu không thoả mãn với các nội du...

Open section

Điều 56.

Điều 56. Quyết toán vốn đầu tư 1. Tất cả các dự án đầu tư của các cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước sau khi hoàn thành đưa dự án vào khai thác sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quyết toán vốn đầu tư. 2. Chậm nhất là 6 tháng sau khi dự án hoàn thành đưa vào vận hành, chủ đầu tư phải hoàn thà...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 56.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • PHẦN VI: Các mẫu
  • 1-Mẫu đơn dự thầu.
  • 2- Mẫu biểu giá.
Added / right-side focus
  • Điều 56. Quyết toán vốn đầu tư
  • 1. Tất cả các dự án đầu tư của các cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước sau khi hoàn thành đưa dự án vào khai thác sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm quyết...
  • 2. Chậm nhất là 6 tháng sau khi dự án hoàn thành đưa vào vận hành, chủ đầu tư phải hoàn thành báo cáo quyết toán vốn đầu tư gửi người có thẩm quyền quyết định đầu tư.
Removed / left-side focus
  • PHẦN VI: Các mẫu
  • 1-Mẫu đơn dự thầu.
  • 2- Mẫu biểu giá.
Target excerpt

Điều 56. Quyết toán vốn đầu tư 1. Tất cả các dự án đầu tư của các cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp nhà nước sau khi hoàn thành đưa dự án vào khai thác sử dụng đều phải quyết toán vốn đầu tư. Chủ đầu tư chịu trách...

left-only unmatched

PHẦN VI

PHẦN VI Mẫu đơn dự thầu. mẫu biểu gía dự thầu. Mẫu bảo lãnh dự thầu. mẫu Thông tin Năng lực. Mẫu uỷ quyền của nhà sản xuất. Mẫu thông báo trúng thầu. mẫu bảo lãnh thực hiện hợp đồng . mẫu bảo lãnh tạm ứng A- Mẫu Đơn dự thầu Ngày ......tháng.........năm....... Kính gửi: ................................(ghi tên Bên mời thầu). 1. Sau khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại

Phần còn lại -Hợp đồng số.... -........... Tổng giá trị D- Doanh thu trong 3 á 5 năm gần đây nhất(tuỳ theo yêu cầu của từng gói thầu) Năm Doanh thu Quy đổi ra USD 1................................. 2................................. 3.................................

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng, thay thế Điều lệ Quản lý đầu tư và xây dựng đã ban hành kèm theo Nghị định số 42/CP ngày 16 tháng 7 năm 1996 và Nghị định số 92/CP ngày 23 tháng 8 năm 1997 của chính phủ.
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Xây dựng chủ trì phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trương cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Hội đồng Quản trị Tổng công ty Nhà nước và các tồ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Nghị định số: 52/ 19...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích, yêu cầu của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Khuyến khích các thành phần kinh tế đầu tư sản xuất kinh doanh phù hợp với chiến lược và quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của đất nước trong từng thời kỳ để chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá, đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, nâng cao đ...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản của quản lý đầu tư và xây dựng 1. Phân định rõ chức năng quản lý của Nhà nước và phân cấp quản lý về đầu tư và xây dựng phù hợp với từng loại nguồn vốn đầu tư và chủ đầu tư. Thực hiện quản lý đầu tư và xây dựng theo dự án, quy hoạch và pháp luật. 2. Các dự án đầu tư thuộc vốn ngân sách nhà nước, vốn tín dụng d...