Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành quy chế làm việc, tiếp khách nước ngoài của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
Removed / left-side focus
  • Về ban hành quy chế làm việc, tiếp khách nước ngoài của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành “Quy chế làm việc, tiếp khách nước” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kèm theo Quyết định này

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về chế độ sử dụng chi phí cho sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành “Quy chế làm việc, tiếp khách nước” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kèm theo Quyết định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái vời quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái vời quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng vụ hợp tác Quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ LÀM VIỆC VỚI KHÁCH NƯỚC NGOÀI CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành theo Quyết định số 103/2001/QĐ/BNN-HTQT ngày...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục quản lý nước và công trình thuỷ lợi; Vụ trưởng vụ kế hoạch và quy hoạch; Vụ trưởng vụ tài chính kế toán; Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Giám đốc sở nông nghiệp và phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; giám đốc các doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục quản lý nước và công trình thuỷ lợi
  • Vụ trưởng vụ kế hoạch và quy hoạch
  • Vụ trưởng vụ tài chính kế toán
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng vụ hợp tác Quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • LÀM VIỆC VỚI KHÁCH NƯỚC NGOÀI CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành theo Quyết định số 103/2001/QĐ/BNN-HTQT ngày 11/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 211/1998/QĐ-BNN-QLN ngày 19/12/1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này được áp dụng trong khối cơ quan Bộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn khi thực hiện các hoạt động đón tiếp và làm việc với khách nước ngoài.

Open section

Điều 1

Điều 1 - Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của Doanh nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi (viết tắt là Doanh nghiệp KTCTTL) là tu sửa, nạo vét, bồi trúc, thay thế đối với các bộ phận công trình, kênh mương, nhà xưởng, máy móc, thiết bị của Doanh nghiệp bị hư hỏng nhỏ, bồi lấp hàng năm, chưa ảnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 - Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định
  • Sửa chữa thường xuyên tài sản cố định của Doanh nghiệp Khai thác công trình thuỷ lợi (viết tắt là Doanh nghiệp KTCTTL) là tu sửa, nạo vét, bồi trúc, thay thế đối với các bộ phận công trình, kênh mư...
  • Chi phí sửa chữa thường xuyên là một khoản chi trong tổng chi phí hoạt động tưới tiêu và được duyệt chi từ nguồn thu thuỷ lợi phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy chế này được áp dụng trong khối cơ quan Bộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn khi thực hiện các hoạt động đón tiếp và làm việc với khách nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Khách nước ngoài nói trong Quy chế này là đại diện của các nước, các tổ chức quốc tế, các Công ty và cá nhân người nước ngoài đủ tư cách pháp nhân (sau đây gọi là đối tác nước ngoài) vào làm việc với cơ quan, cán bộ, công chức thuộc khối cơ quan Bộ.

Open section

Điều 2

Điều 2 – Nội dung về sửa chữa thường xuyên tài sản cố định. 1 – Sửa chữa thường xuyên công trình, kênh mương bao gồm: Bồi trúc mái đập, bờ kênh, nạo vét cửa khẩu công trình, kênh mương theo các thông số kỹ thuật đã được duyệt; xử lý mạch đùn, thẩm lậu, hang động vật, tổ mối; lắp ráp, tháo dỡ trạm bơm tạm; đắp phá bờ ngăn để chống úng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 – Nội dung về sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.
  • 1 – Sửa chữa thường xuyên công trình, kênh mương bao gồm: Bồi trúc mái đập, bờ kênh, nạo vét cửa khẩu công trình, kênh mương theo các thông số kỹ thuật đã được duyệt
  • xử lý mạch đùn, thẩm lậu, hang động vật, tổ mối
Removed / left-side focus
  • Khách nước ngoài nói trong Quy chế này là đại diện của các nước, các tổ chức quốc tế, các Công ty và cá nhân người nước ngoài đủ tư cách pháp nhân (sau đây gọi là đối tác nước ngoài) vào làm việc v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiếp khách nước ngoài là các hoạt động hợp tác quốc tế của Bộ nhằm hợp tác phát triển, mở rộng các mối quan hệ, giao lưu với đối tác nước ngoài, nhanh chóng hội nhập vào khu vực và thế giới theo đường lối đổi mới của Đảng và Nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

Điều 3

Điều 3 – Bảo dưỡng Tài sản cố định Bảo dưỡng là công việc phải làm hàng ngày hoặc định kỳ nhằm duy trì vận hành bình thường và kéo dài tuổi thọ đối với công trình, máy móc, thiết bị, bao gồm việc bảo dưỡng công trình như bồi trúc, xử lý rò rỉ, thẩm lậu; kiểm tra, phát hiện hang động vật, tổ mối; san lấp ổ gà đường, bờ kênh, hốt đất xô,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 – Bảo dưỡng Tài sản cố định
  • Bảo dưỡng là công việc phải làm hàng ngày hoặc định kỳ nhằm duy trì vận hành bình thường và kéo dài tuổi thọ đối với công trình, máy móc, thiết bị, bao gồm việc bảo dưỡng công trình như bồi trúc, x...
  • kiểm tra, phát hiện hang động vật, tổ mối
Removed / left-side focus
  • Tiếp khách nước ngoài là các hoạt động hợp tác quốc tế của Bộ nhằm hợp tác phát triển, mở rộng các mối quan hệ, giao lưu với đối tác nước ngoài, nhanh chóng hội nhập vào khu vực và thế giới theo đư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Người tiếp khách nước ngoài là những cán bộ, công chức được Bộ trưởng hoặc cấp có thẩm quyền uỷ nhiệm. Những cán bộ, công chức khi tiếp khách phải thực hiện đúng mục tiêu, kế hoạch và sự chỉ đạo của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; tuân thủ các quy định của pháp luật, bảo đảm chủ quyền quốc gia, độc lập tự chủ...

Open section

Điều 4

Điều 4 – Sửa chữa lớn Tài sản cố định Sửa chữa lớn (đại tu) tài sản cố định là công việc sửa chữa, nạo vét theo chu kỳ hoặc xử lý sự cố với khối lượng lớn, hoặc phải thay thế một số bộ phận quan trọng bị hư hỏng nặng, nếu không được sửa chữa, nạo vét ngay thì sẽ gây hư hỏng, ách tắc hạn chế năng lực đến mức nghiêm trọng hoặc gây đổ vỡ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 – Sửa chữa lớn Tài sản cố định
  • Sửa chữa lớn (đại tu) tài sản cố định là công việc sửa chữa, nạo vét theo chu kỳ hoặc xử lý sự cố với khối lượng lớn, hoặc phải thay thế một số bộ phận quan trọng bị hư hỏng nặng, nếu không được sử...
  • Vốn sửa chữa lớn tài sản cố định được đầu tư từ các nguồn:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Người tiếp khách nước ngoài là những cán bộ, công chức được Bộ trưởng hoặc cấp có thẩm quyền uỷ nhiệm. Những cán bộ, công chức khi tiếp khách phải thực hiện đúng mục tiêu, kế hoạch và sự ch...
  • tuân thủ các quy định của pháp luật, bảo đảm chủ quyền quốc gia, độc lập tự chủ và bí mật Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. “Đoàn vào” nói trong Quy chế này là các đối tác nước ngoài quy định ở Điều 1 vào làm việc với đại diện các tổ chức, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhằm mục đích tăng cường hợp tác trên các lĩnh vực cụ thể sau: 1. Trao đổi các chương trình dự án mà hai bên cùng quan tâm. 2. Xây dựng và thực hiện các chư...

Open section

Điều 5

Điều 5 – Mức khung chi phí sửa chữa thường xuyên trên tổng chi phí hoạt động tưới tiêu Căn cứ yêu cầu thực tế, thời gian đã khai thác của từng loại công trình ở từng vùng để quy định mức khung chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ của Doanh nghiệp KTCTTL bằng tỷ lệ dưới đây của tổng các chi phí cho công tác tưới tiêu ghi tại điểm 2-1, kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 – Mức khung chi phí sửa chữa thường xuyên trên tổng chi phí hoạt động tưới tiêu
  • Căn cứ yêu cầu thực tế, thời gian đã khai thác của từng loại công trình ở từng vùng để quy định mức khung chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ của Doanh nghiệp KTCTTL bằng tỷ lệ dưới đây của tổng các...
  • Loại hệ thống công trình
Removed / left-side focus
  • “Đoàn vào” nói trong Quy chế này là các đối tác nước ngoài quy định ở Điều 1 vào làm việc với đại diện các tổ chức, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhằm mục đích tăng cường...
  • 1. Trao đổi các chương trình dự án mà hai bên cùng quan tâm.
  • 2. Xây dựng và thực hiện các chương trình, dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối tác nước ngoài đến làm việc, gặp gỡ trao đổi phải là người đại diện có đủ tư cách pháp nhân, theo đúng chương trình và kế hoạch đã thoả thuận. Tổ chức và đơn vị có đối tác nước ngoài đến làm việc, gặp gỡ, trao đổi phải hiểu rõ về mục đích, nội dung, thời gian mà đối tác cần gặp.

Open section

Điều 6

Điều 6 - Mức khung chi phí sửa chữa thường xuyên trên giá trị tài sản cố định Mức khung tỷ lệ % trên giá trị tài sản cố định (nguyên giá) dưới đây áp dụng đối với các Doanh nghiệp KTCTTL có giá trị tài sản cố định đã được đánh giá lại phù hợp với thực tế hoặc các hệ thống công trình xây dựng cơ bản mới đưa vào sử dụng có giá trị sát vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 - Mức khung chi phí sửa chữa thường xuyên trên giá trị tài sản cố định
  • Mức khung tỷ lệ % trên giá trị tài sản cố định (nguyên giá) dưới đây áp dụng đối với các Doanh nghiệp KTCTTL có giá trị tài sản cố định đã được đánh giá lại phù hợp với thực tế hoặc các hệ thống cô...
  • Loại hệ thống công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối tác nước ngoài đến làm việc, gặp gỡ trao đổi phải là người đại diện có đủ tư cách pháp nhân, theo đúng chương trình và kế hoạch đã thoả thuận.
  • Tổ chức và đơn vị có đối tác nước ngoài đến làm việc, gặp gỡ, trao đổi phải hiểu rõ về mục đích, nội dung, thời gian mà đối tác cần gặp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Văn bản, điện tín do Lãnh đạo Bộ chính thức gửi đến các đối tác nước ngoài thuộc lĩnh vực của đơn vị nào thì đơn vị đó chịu trách nhiệm về nội dung văn bản tiếng Việt và chất lượng bản dịch. Vụ Hợp tác Quốc tế chịu trách nhiệm dịch và trình Lãnh đạo Bộ những văn bản, điện tín bằng tiếng nước ngoài do phía nước ngoài gửi Lãnh đạ...

Open section

Điều 7

Điều 7 – Mức sửa chữa thường xuyên của từng Doanh nghiệp Căn cú khung mức chi phí sửa chữa thường xuyên quy định tại Điều 5 hoặc Điều 6 và có điều kiện cụ thể của từng hệ thống công trình, từng doanh nghiệp KTCTTL xây dựng định mức cụ thể của Doanh nghiệp, trình Ủy ban nhân dân Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương (đối với doanh nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 – Mức sửa chữa thường xuyên của từng Doanh nghiệp
  • Căn cú khung mức chi phí sửa chữa thường xuyên quy định tại Điều 5 hoặc Điều 6 và có điều kiện cụ thể của từng hệ thống công trình, từng doanh nghiệp KTCTTL xây dựng định mức cụ thể của Doanh nghiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Văn bản, điện tín do Lãnh đạo Bộ chính thức gửi đến các đối tác nước ngoài thuộc lĩnh vực của đơn vị nào thì đơn vị đó chịu trách nhiệm về nội dung văn bản tiếng Việt và chất lượng bản dịch.
  • Vụ Hợp tác Quốc tế chịu trách nhiệm dịch và trình Lãnh đạo Bộ những văn bản, điện tín bằng tiếng nước ngoài do phía nước ngoài gửi Lãnh đạo Bộ.
  • Các văn bản, điện tín liên quan đến việc quản lý và thực hiện các dự án của các đơn vị trực thuộc Bộ gửi cho các đối tác nước ngoài thì Thủ trưởng các đơn vị đó chịu trách nhiệm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Việc cung cấp các mẫu vật, tài liệu kỹ thuật cho đối tác nước ngoài được thực hiện theo Điều 12 của Quy chế 132/QĐ/BNN-HTQT ngày 22/9/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Các cuộc làm việc với đối tác nước ngoài của Lãnh đạo Bộ, nếu cần mời đại diện báo chí tham dự, thì Văn phòng Bộ và Vụ Hợp tác Quốc tế l...

Open section

Điều 8

Điều 8 – Trình tự thực hiện sửa chữa thường xuyên Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được chi từ nguồn đã quy định tại Điều 1 trong bản quy định này. Giám đốc Doanh nghiệp KTCTTL có trách nhiệm thực hiện toàn bộ trình tự sửa chữa, từ khâu lập kế hoạch, lập đồ án dự toán đến hoàn công sửa chữa công trình đảm bảo an toàn và kị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 – Trình tự thực hiện sửa chữa thường xuyên
  • Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được chi từ nguồn đã quy định tại Điều 1 trong bản quy định này.
  • Giám đốc Doanh nghiệp KTCTTL có trách nhiệm thực hiện toàn bộ trình tự sửa chữa, từ khâu lập kế hoạch, lập đồ án dự toán đến hoàn công sửa chữa công trình đảm bảo an toàn và kịp thời vụ sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Việc cung cấp các mẫu vật, tài liệu kỹ thuật cho đối tác nước ngoài được thực hiện theo Điều 12 của Quy chế 132/QĐ/BNN-HTQT ngày 22/9/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
  • Các cuộc làm việc với đối tác nước ngoài của Lãnh đạo Bộ, nếu cần mời đại diện báo chí tham dự, thì Văn phòng Bộ và Vụ Hợp tác Quốc tế lập danh sách tên báo và nhà báo, trình Lãnh đạo Bộ quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Việc đón tiếp và làm việc với đoàn vào liên quan đến đơn vị nào thì do thủ trưởng đơn vị đó thực hiện. Đơn vị đón tiếp chịu trách nhiệm quản lý khách trong suốt thời gian khách lưu lại tại Việt Nam, đồng thời có trách nhiệm thực hiện những yêu cầu của các cơ quan hữu quan thuộc Bộ Công An để bảo đảm công tác an ninh, tạo thuận...

Open section

Điều 9

Điều 9 – Kế hoạch sửa chữa thường xuyên của năm sau được lập từ tháng 8 đến tháng 10 năm trước bao gồm: 1. Kế hoạch tiền vốn sửa chữa thường xuyên được lập theo mức quy định cụ thể đối với từng loại hệ thống công trình đã duyệt cho Doanh nghiệp. Trường hợp hệ thống công trình mới đưa vào phục vụ, được bảo vệ tốt, hoặc gặp năm thuận lợi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 – Kế hoạch sửa chữa thường xuyên của năm sau được lập từ tháng 8 đến tháng 10 năm trước bao gồm:
  • Kế hoạch tiền vốn sửa chữa thường xuyên được lập theo mức quy định cụ thể đối với từng loại hệ thống công trình đã duyệt cho Doanh nghiệp.
  • Trường hợp hệ thống công trình mới đưa vào phục vụ, được bảo vệ tốt, hoặc gặp năm thuận lợi, nhờ cải tiến tổ chức quản lý, áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật mới nên khối lượng sửa chữa thường x...
Removed / left-side focus
  • Việc đón tiếp và làm việc với đoàn vào liên quan đến đơn vị nào thì do thủ trưởng đơn vị đó thực hiện.
  • Đơn vị đón tiếp chịu trách nhiệm quản lý khách trong suốt thời gian khách lưu lại tại Việt Nam, đồng thời có trách nhiệm thực hiện những yêu cầu của các cơ quan hữu quan thuộc Bộ Công An để bảo đảm...
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2:

Chương 2: ĐÓN TIỄN KHÁCH NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương II

Chương II MỨC CHI PHÍ SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP KTCTTL

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • MỨC CHI PHÍ SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP KTCTTL
Removed / left-side focus
  • ĐÓN TIỄN KHÁCH NƯỚC NGOÀI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Bộ trưởng và cấp tương đương được đón, tiễn tại chân cầu thang máy bay qua phòng VIP (theo qui định của Chính phủ).

Open section

Điều 10

Điều 10 – Lập đồ án, dự toán sửa chữa thường xuyên Doanh nghiệp KTCTTL phải lập đồ án, dự toán các công trình sửa chữa thường xuyên hoặc có thể phân cấp cho các xí nghiệp thành viên, trạm thuỷ nông có khả năng lập đồ án, dự toán các công trình kỹ thuật đơn giản. Trường hợp hạng mục công việc không lập được đồ án thì phải có thuyết minh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 – Lập đồ án, dự toán sửa chữa thường xuyên
  • Doanh nghiệp KTCTTL phải lập đồ án, dự toán các công trình sửa chữa thường xuyên hoặc có thể phân cấp cho các xí nghiệp thành viên, trạm thuỷ nông có khả năng lập đồ án, dự toán các công trình kỹ t...
  • Trường hợp hạng mục công việc không lập được đồ án thì phải có thuyết minh kỹ thuật và phải lập biên bản xác nhận giữa phòng Kỹ thuật doanh nghiệp với Xí nghiệp thành viên với Trạm, Cụm thuỷ nông.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Bộ trưởng và cấp tương đương được đón, tiễn tại chân cầu thang máy bay qua phòng VIP (theo qui định của Chính phủ).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Vụ Hợp tác Quốc tế liên hệ với An ninh, Công an, Hải quan cửa khẩu để làm các thủ tục xuất nhập cảnh; Thuê phòng VIP và ôtô ra chân cầu thang máy bay.

Open section

Điều 11

Điều 11 – Đơn giá để lập dự toán sửa chữa thường xuyên như sau: 1.Đối với việc đào đắp, nạo vét công trình, kênh mương bằng thủ công thì được tính đơn giá công lao động theo đơn giá xây dựng cơ bản hoặc đơn gái công lao động công ích đã quy định tại địa phương và theo kế hoạch được duyệt của địa phương; 2. Đối với việc sửa chữa công tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11 – Đơn giá để lập dự toán sửa chữa thường xuyên như sau:
  • 1.Đối với việc đào đắp, nạo vét công trình, kênh mương bằng thủ công thì được tính đơn giá công lao động theo đơn giá xây dựng cơ bản hoặc đơn gái công lao động công ích đã quy định tại địa phương...
  • 2. Đối với việc sửa chữa công trình xây đúc, nạo vét bằng cơ giới thì dự toán được tính theo đơn giá xây dựng cơ bản hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Vụ Hợp tác Quốc tế liên hệ với An ninh, Công an, Hải quan cửa khẩu để làm các thủ tục xuất nhập cảnh; Thuê phòng VIP và ôtô ra chân cầu thang máy bay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Vụ Hợp tác Quốc tế bố trí, sắp xếp ôtô của đoàn đi đón-tiễn vào khu VIP.

Open section

Điều 12

Điều 12 – Phân cấp xét duyệt đồ án, dự toán sửa chữa thường xuyên. Sở Nông nghiệp & PTNT (đối với các doanh nghiệp thuộc địa phương), Cục quản lý nước & CTTL (đối với doanh nghiệp thuộc Bộ quản lý) chịu trách nhiệm xét duyệt đồ án có dự toán từ 50 triệu đồng trở lên (đối với Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi từ hạng 2 trở lên)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 – Phân cấp xét duyệt đồ án, dự toán sửa chữa thường xuyên.
  • Sở Nông nghiệp & PTNT (đối với các doanh nghiệp thuộc địa phương), Cục quản lý nước & CTTL (đối với doanh nghiệp thuộc Bộ quản lý) chịu trách nhiệm xét duyệt đồ án có dự toán từ 50 triệu đồng trở l...
  • Sau khi nhận được đồ án, cơ quan xét duyệt phải hoàn tất các thủ tục xét duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Vụ Hợp tác Quốc tế bố trí, sắp xếp ôtô của đoàn đi đón-tiễn vào khu VIP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thành phần đón, tiễn tại sân bay: - Tuỳ theo cấp bậc và chức vụ của trưởng đoàn khách, Lãnh đạo Bộ phân công đại diện đón, tiễn đoàn. - Vụ Hợp tác Quốc tế: Lãnh đạo, chuyên viên, lễ tân.

Open section

Điều 13

Điều 13 – Tổ chức thi công. 1. Doanh nghiệp KTCTTL được thực hiện các phương thức tổ chức thi công phù hợp với điều kiện thực tế; được thuê các đơn vị có phương tiện thi công, được hợp đồng kinh tế với các Hợp tác xã, với các đại lý dịch vụ thuỷ lợi và phải huy động công lao động công ích theo kế hoạch được duyệt để tu sửa công trình k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 – Tổ chức thi công.
  • 1. Doanh nghiệp KTCTTL được thực hiện các phương thức tổ chức thi công phù hợp với điều kiện thực tế
  • được thuê các đơn vị có phương tiện thi công, được hợp đồng kinh tế với các Hợp tác xã, với các đại lý dịch vụ thuỷ lợi và phải huy động công lao động công ích theo kế hoạch được duyệt để tu sửa cô...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thành phần đón, tiễn tại sân bay:
  • - Tuỳ theo cấp bậc và chức vụ của trưởng đoàn khách, Lãnh đạo Bộ phân công đại diện đón, tiễn đoàn.
  • - Vụ Hợp tác Quốc tế: Lãnh đạo, chuyên viên, lễ tân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Đón tiễn tại khách sạn: - Lãnh đạo Bộ chào xã giao (nếu cần thiết). - Vụ Hợp tác Quốc tế bố trí ăn, ở, đi lại theo quy định.

Open section

Điều 14

Điều 14 – Phân cấp xét duyệt quyết toán. Cơ quan xét duyệt dự toán đồng thời cũng là cơ quan xét duyệt quyết toán, được xét duyệt sau khi nghiệm thu và có ý kiến của các cơ quan hữu quan. Trình tự ghi chép theo dõi và quyết toán khi công việc sửa chữa thường xuyên hoàn thành được thực hiện và quyết toán như các khoản mục chi phí quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14 – Phân cấp xét duyệt quyết toán.
  • Cơ quan xét duyệt dự toán đồng thời cũng là cơ quan xét duyệt quyết toán, được xét duyệt sau khi nghiệm thu và có ý kiến của các cơ quan hữu quan.
  • Trình tự ghi chép theo dõi và quyết toán khi công việc sửa chữa thường xuyên hoàn thành được thực hiện và quyết toán như các khoản mục chi phí quy định tại Thông tư liên tịch số 90/1997/TTLT/TC-NN...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Đón tiễn tại khách sạn:
  • - Lãnh đạo Bộ chào xã giao (nếu cần thiết).
  • - Vụ Hợp tác Quốc tế bố trí ăn, ở, đi lại theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đón tiễn tại Bộ: Chuyên viên Vụ Hợp tác Quốc tế kiểm tra phòng, đón và dẫn khách vào phòng họp.

Open section

Điều 15

Điều 15 – Doanh nghiệp KTCTTL căn cứ mức chi phí và hiện trạng công trình lập đồ án, dự toán công trình, trình các cơ quan đã được phân cấp tại Điều 12 trên đây xét duyệt; chuẩn bị đầy đủ vật tư, lao động thi công kịp thời vụ và đảm bảo an toàn công trình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15 – Doanh nghiệp KTCTTL căn cứ mức chi phí và hiện trạng công trình lập đồ án, dự toán công trình, trình các cơ quan đã được phân cấp tại Điều 12 trên đây xét duyệt
  • chuẩn bị đầy đủ vật tư, lao động thi công kịp thời vụ và đảm bảo an toàn công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đón tiễn tại Bộ:
  • Chuyên viên Vụ Hợp tác Quốc tế kiểm tra phòng, đón và dẫn khách vào phòng họp.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 3:

Chương 3: TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Để làm việc với đối tác nước ngoài Vụ Hợp tác Quốc tế là đầu mối liên hệ chuẩn bị đầy đủ nội dung và thành phần tham gia theo đúng quy định của Nhà nước về thủ tục đối ngoại và quy định của Bộ về lĩnh vực hợp tác với nước ngoài; phối hợp với Văn phòng để bố trí chương trình làm việc (bao gồm nội dung, thời gian và nơi tiếp) củ...

Open section

Điều 16

Điều 16 – Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Cục Quản lý nước và công trình thuỷ lợi (đối với Doanh nghiệp thuộc Bộ quản lý) tổ chức chỉ đạo thực hiện, tạo điều kiện thuận lợi cho Doanh nghiệp khai thác công trình thuỷ lợi hoàn thành kế hoạch sửa chữa thường xuyên; chịu trách nhiệm kiểm tra, thanh tra việc thực hiện sửa chữa thư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16 – Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn và Cục Quản lý nước và công trình thuỷ lợi (đối với Doanh nghiệp thuộc Bộ quản lý) tổ chức chỉ đạo thực hiện, tạo điều kiện thuận lợi cho Doanh nghi...
  • chịu trách nhiệm kiểm tra, thanh tra việc thực hiện sửa chữa thường xuyên hàng năm của các Doanh nghiệp KTCTTL, đảm bảo việc sử dụng chi phí sửa chữa thường xuyên đúng quy định và có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Để làm việc với đối tác nước ngoài Vụ Hợp tác Quốc tế là đầu mối liên hệ chuẩn bị đầy đủ nội dung và thành phần tham gia theo đúng quy định của Nhà nước về thủ tục đối ngoại và quy định củ...
  • phối hợp với Văn phòng để bố trí chương trình làm việc (bao gồm nội dung, thời gian và nơi tiếp) của Lãnh đạo Bộ cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Các cuộc hội đàm và làm việc với đối tác nước ngoài của Lãnh đạo Bộ phải tuân thủ những quy định sau: 1. Về nội dung và thành phần cùng dự: a) Phải có nội dung chương trình đã được Bộ trưởng hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt trước, thông qua Vụ Hợp tác Quốc tế để đăng ký với Văn phòng Bộ tối thiểu trước 2 ngày để xếp lịch. b) T...

Open section

Điều 17

Điều 17 – Bản quy định này áp dụng đối với các Doanh nghiệp KTCTTL trong cả nước. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Doanh nghiệp KTCTTL kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và PTNT (qua Cục Quản lý nước và công trình thuỷ lợi) để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17 – Bản quy định này áp dụng đối với các Doanh nghiệp KTCTTL trong cả nước.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Doanh nghiệp KTCTTL kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và PTNT (qua Cục Quản lý nước và công trình thuỷ lợi) để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Các cuộc hội đàm và làm việc với đối tác nước ngoài của Lãnh đạo Bộ phải tuân thủ những quy định sau:
  • 1. Về nội dung và thành phần cùng dự:
  • a) Phải có nội dung chương trình đã được Bộ trưởng hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt trước, thông qua Vụ Hợp tác Quốc tế để đăng ký với Văn phòng Bộ tối thiểu trước 2 ngày để xếp lịch.
left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lãnh đạo Bộ tiếp xã giao: 1. Văn phòng bố trí phòng làm việc và phục vụ. 2. Vụ Hợp tác Quốc tế có trách nhiệm: a. Làm tờ trình để báo cáo Lãnh đạo Bộ. b. Chuẩn bị nội dung. c. Dự kiến thành phần tiếp khách cùng Lãnh đạo Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lãnh đạo Bộ tiếp và làm việc với các đoàn ngoại giao (Bộ, Thứ trưởng hoặc cấp tương đương) các đơn vị được phân công chịu trách nhiệm như sau: 1. Văn phòng Bộ: b. a. Bố trí phòng họp, gửi giấy mời hợp. Treo cờ Việt Nam và cờ của nước hoặc Tổ chức quốc tế đến làm việc tại trụ sở Bộ. 2. Vụ Hợp tác Quốc tế: a. Lập kế hoạch và phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đối với cấp Vụ, Cục hoặc đơn vị tiếp các đoàn trong phạm vi dự án và chương trình đã được Lãnh đạo Bộ phân công thì Lãnh đạo đơn vị đó tổ chức tiếp và chịu trách nhiệm về nội dung, thành phần tham dự. Nội dung làm việc cần được thông báo cho Vụ Hợp tác Quốc tế để theo dõi phối hợp thực hiện nếu thấy cần thiết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đối với cấp chuyên viên do Lãnh đạo Vụ, Cục và đơn vị phân công tiếp trong phạm vi chương trình, Dự án được Bộ duyệt. Chuyên viên không tiếp các đối tác khi không được phân công. Trường hợp phát sinh mới thì chuyên viên phải báo cáo cho Lãnh đạo Vụ, Cục, đơn vị của mình và thông báo cho Vụ Hợp tác Quốc tế để xử lý giải quyết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 4:

Chương 4: ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT VĂN KIỆN

Open section

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ THỰC HIỆN SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÌNH TỰ THỰC HIỆN SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH CỦA DOANH NGHIỆP KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI
Removed / left-side focus
  • ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT VĂN KIỆN
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục đàm phán ký kết thực hiện theo Pháp lệnh về ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế (do Chủ tịch nước ban hành ngày 20/8/1998) và phải đặc biệt chú ý đến các quy định về: 1. Hoàn tất thủ tục phê duyệt trước khi ký kết. 2. Hoàn tất thủ tục bảo đảm tư cách pháp nhân của người được ký vào văn kiện. 3. Thủ tục lễ tân khi ký k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vụ Hợp tác Quốc tế phối hợp với các Vụ, Cục chức năng, các đơn vị liên quan trong và ngoài Bộ để chuẩn bị nội dung văn kiện của dự án hoặc chương trình và các thủ tục phê duyệt theo quy định trước khi ký kết. Đơn vị chủ dự án và chương trình chịu trách nhiệm về kinh phí cho việc ký kết đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Việc ký kết Văn kiện giữa Bộ với đối tác nước ngoài do Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế chủ trì phối hợp với Chánh Văn phòng Bộ và các đơn vị liên quan tổ chức lễ ký theo quy định của Chính phủ. Riêng các đơn vị, thì do Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức lễ ký các Văn kiện hợp tác có nội dung chuyên môn được phân công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Văn kiện ký kết với đối tác nước ngoài, bản chính được lưu trữ tại Ban quản lý dự án, chương trình hoặc đơn vị thực hiện. Sau 10 ngày ký kết Văn kiện, Ban quản lý dự án, chương trình hoặc đơn vị thực hiện phải sao gửi các Văn kiện trên cho Văn phòng Bộ, Vụ Hợp tác Quốc tế và các đơn vị có liên quan. Khi dự án, chương trình kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hội nghị, Hội thảo phải xin phép Chính phủ: 1. Hội nghị , hội thảo quốc tế cấp cao, thành viên tham dự là người đứng đầu hoặc quan chức đại diện Chính phủ các nước, các tổ chức Quốc tế. 2. Hội nghị, hội thảo quốc tế có nội dung liên quan đến đường lối chính sách chiến lược quan trọng của Đảng và Nhà nước. 3. Hội nghị, hội thảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Lãnh đạo Bộ quyết định việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc Bộ và cho phép các đơn vị trực thuộc tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế có nội dung về chuyên môn, nghiệp vụ, khoa học kỹ thuật, công nghệ thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ. 1. Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo có khách nước ngoài tham dự cần chuẩn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đối với các hội nghị, hội thảo ngoài phạm vi chương trình, dự án thủ trưởng đơn vị tổ chức cần trình Lãnh đạo Bộ phê duyệt (qua Vụ Hợp tác Quốc tế) trước 30 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đối với các hội nghị, hội thảo thuộc phạm vi chương trình và dự án đã được duyệt, Giám đốc chương trình hoặc dự án chịu trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ duyệt và tổ chức thực hiện. Đối với các chương trình, dự án do Bộ uỷ quyền cho các đơn vị quản lý, thủ trưởng đơn vị đó chịu trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ duyệt và tổ chức thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: KHẢO SÁT, THAM QUAN HIỆN TRƯỜNG:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Việc tổ chức tham quan hiện trường trên lãnh thổ Việt Nam cho đối tác nước ngoài phải được Bộ duyệt các nội dung sau: 1. Mục đích, nội dung và địa điểm khảo sát, tham quan. 2. Lịch trình khảo sát, tham quan, thành phần đoàn, kinh phí thực hiện. (Thực hành tiết kiệm). 3. Các thủ tục liên quan đến việc tổ chức khảo sát, tham qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Đối với các cuộc khảo sát, tham quan ngoài phạm vi dự án và chương trình đã được cấp có thẩm quyền duyệt thì Thủ trưởng đơn vị phải báo cáo Bộ (thông qua Vụ Hợp tác Quốc tế và Vụ Tổ chức Cán bộ) tối thiểu trước 5 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các cuộc khảo sát, tham quan trong phạm vi các dự án và chương trình đang thực hiện thuộc trách nhiệm của Giám đốc dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Hàng năm các đơn vị trực thuộc Bộ phải làm kế hoạch các đoàn vào theo mẫu thống nhất (phụ lục 1), gửi về Vụ Hợp tác Quốc tế và Vụ Tài chính Kế toán trước ngày 20/9.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Vụ Hợp tác Quốc tế là cơ quan được Bộ giao hướng dẫn các đơn vị lập kế hoạch đoàn vào và phối hợp với Vụ Tài chính Kế toán tổng hợp kế hoạch trình Bộ duyệt. Các đoàn vào làm việc với Lãnh đạo Bộ do Vụ Hợp tác Quốc tế chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan lập kế hoạch để báo cáo Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sau khi khách rời Việt Nam, đơn vị đón đoàn phải kịp thời báo cáo kết quả làm việc cho Bộ (gửi Vụ Hợp tác Quốc tế và Vụ Tổ chức Cán bộ) và trong thời hạn 30 ngày phải quyết toán tài chính với Vụ Tài chính Kế toán (phần do ngân sách cấp). Tuần cuối cùng hàng tháng, Vụ Hợp tác Quốc tế tổng hợp nội dung các buổi tiếp khách báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tặng phẩm theo quy định của Chính phủ tặng Trưởng đoàn, Phu nhân hoặc Phu quân. Trong trường hợp đặc biệt có thể tặng đoàn viên chính thức và tuỳ tùng là quan chức. Tặng phẩm là sản phẩm do ta sản xuất và có nội dung biểu hiện bản xắc văn hoá dân tộc. Về giá trị của tặng phẩm theo quy định của Bộ Tài chính. Tặng phẩm do Lãnh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trang phục: Nam: Mùa Đông: (từ ngày 15/10 đến ngày 14/4) Comple, cra -vat. Mùa Hè: (từ ngày 15/4 đến ngày 14/10). áo sơ mi màu sáng, cra - vat. Nữ: - Trang phục dân tộc (áo dài). - Trang phục công sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8:

Chương 8: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến cho cán bộ, công chức của đơn vị mình thực hiện đúng quy định của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc các đơn vị cần kịp thời phản ánh về Bộ (Qua Vụ Hợp tác Quốc tế) để sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh kịp thời cho phù hợp với tình hình thực tế./ .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.