Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 46
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành quy chế làm việc, tiếp khách nước ngoài của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về ban hành quy chế làm việc, tiếp khách nước ngoài của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Ban hành Quy chế Quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành “Quy chế làm việc, tiếp khách nước” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kèm theo Quyết định này

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành “Quy chế làm việc, tiếp khách nước” của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kèm theo Quyết định này Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Bộ trái với nội dụng của Quy chế này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của Bộ trái với nội dụng của Quy chế này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng vụ hợp tác Quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. QUY CHẾ LÀM VIỆC VỚI KHÁCH NƯỚC NGOÀI CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Ban hành theo Quyết định số 103/2001/QĐ/BNN-HTQT ngày...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • LÀM VIỆC VỚI KHÁCH NƯỚC NGOÀI CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
  • (Ban hành theo Quyết định số 103/2001/QĐ/BNN-HTQT ngày 11/10/2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng vụ hợp tác Quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và những người có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ và thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này được áp dụng trong khối cơ quan Bộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn khi thực hiện các hoạt động đón tiếp và làm việc với khách nước ngoài.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Khách nước ngoài nói trong Quy chế này là đại diện của các nước, các tổ chức quốc tế, các Công ty và cá nhân người nước ngoài đủ tư cách pháp nhân (sau đây gọi là đối tác nước ngoài) vào làm việc với cơ quan, cán bộ, công chức thuộc khối cơ quan Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiếp khách nước ngoài là các hoạt động hợp tác quốc tế của Bộ nhằm hợp tác phát triển, mở rộng các mối quan hệ, giao lưu với đối tác nước ngoài, nhanh chóng hội nhập vào khu vực và thế giới theo đường lối đổi mới của Đảng và Nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Người tiếp khách nước ngoài là những cán bộ, công chức được Bộ trưởng hoặc cấp có thẩm quyền uỷ nhiệm. Những cán bộ, công chức khi tiếp khách phải thực hiện đúng mục tiêu, kế hoạch và sự chỉ đạo của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; tuân thủ các quy định của pháp luật, bảo đảm chủ quyền quốc gia, độc lập tự chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. “Đoàn vào” nói trong Quy chế này là các đối tác nước ngoài quy định ở Điều 1 vào làm việc với đại diện các tổ chức, đơn vị trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn nhằm mục đích tăng cường hợp tác trên các lĩnh vực cụ thể sau: 1. Trao đổi các chương trình dự án mà hai bên cùng quan tâm. 2. Xây dựng và thực hiện các chư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tác nước ngoài đến làm việc, gặp gỡ trao đổi phải là người đại diện có đủ tư cách pháp nhân, theo đúng chương trình và kế hoạch đã thoả thuận. Tổ chức và đơn vị có đối tác nước ngoài đến làm việc, gặp gỡ, trao đổi phải hiểu rõ về mục đích, nội dung, thời gian mà đối tác cần gặp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Văn bản, điện tín do Lãnh đạo Bộ chính thức gửi đến các đối tác nước ngoài thuộc lĩnh vực của đơn vị nào thì đơn vị đó chịu trách nhiệm về nội dung văn bản tiếng Việt và chất lượng bản dịch. Vụ Hợp tác Quốc tế chịu trách nhiệm dịch và trình Lãnh đạo Bộ những văn bản, điện tín bằng tiếng nước ngoài do phía nước ngoài gửi Lãnh đạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Việc cung cấp các mẫu vật, tài liệu kỹ thuật cho đối tác nước ngoài được thực hiện theo Điều 12 của Quy chế 132/QĐ/BNN-HTQT ngày 22/9/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Các cuộc làm việc với đối tác nước ngoài của Lãnh đạo Bộ, nếu cần mời đại diện báo chí tham dự, thì Văn phòng Bộ và Vụ Hợp tác Quốc tế l...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế Quản lý các chương trình và dự án có sử dụng nguồn hỗ trợ của nước ngoài thuộc trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Việc cung cấp các mẫu vật, tài liệu kỹ thuật cho đối tác nước ngoài được thực hiện theo Điều 12 của Quy chế 132/QĐ/BNN-HTQT ngày 22/9/1999 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.
  • Các cuộc làm việc với đối tác nước ngoài của Lãnh đạo Bộ, nếu cần mời đại diện báo chí tham dự, thì Văn phòng Bộ và Vụ Hợp tác Quốc tế lập danh sách tên báo và nhà báo, trình Lãnh đạo Bộ quyết định...
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Việc đón tiếp và làm việc với đoàn vào liên quan đến đơn vị nào thì do thủ trưởng đơn vị đó thực hiện. Đơn vị đón tiếp chịu trách nhiệm quản lý khách trong suốt thời gian khách lưu lại tại Việt Nam, đồng thời có trách nhiệm thực hiện những yêu cầu của các cơ quan hữu quan thuộc Bộ Công An để bảo đảm công tác an ninh, tạo thuận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: ĐÓN TIỄN KHÁCH NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Bộ trưởng và cấp tương đương được đón, tiễn tại chân cầu thang máy bay qua phòng VIP (theo qui định của Chính phủ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vụ Hợp tác Quốc tế liên hệ với An ninh, Công an, Hải quan cửa khẩu để làm các thủ tục xuất nhập cảnh; Thuê phòng VIP và ôtô ra chân cầu thang máy bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vụ Hợp tác Quốc tế bố trí, sắp xếp ôtô của đoàn đi đón-tiễn vào khu VIP.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thành phần đón, tiễn tại sân bay: - Tuỳ theo cấp bậc và chức vụ của trưởng đoàn khách, Lãnh đạo Bộ phân công đại diện đón, tiễn đoàn. - Vụ Hợp tác Quốc tế: Lãnh đạo, chuyên viên, lễ tân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đón tiễn tại khách sạn: - Lãnh đạo Bộ chào xã giao (nếu cần thiết). - Vụ Hợp tác Quốc tế bố trí ăn, ở, đi lại theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đón tiễn tại Bộ: Chuyên viên Vụ Hợp tác Quốc tế kiểm tra phòng, đón và dẫn khách vào phòng họp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Để làm việc với đối tác nước ngoài Vụ Hợp tác Quốc tế là đầu mối liên hệ chuẩn bị đầy đủ nội dung và thành phần tham gia theo đúng quy định của Nhà nước về thủ tục đối ngoại và quy định của Bộ về lĩnh vực hợp tác với nước ngoài; phối hợp với Văn phòng để bố trí chương trình làm việc (bao gồm nội dung, thời gian và nơi tiếp) củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các cuộc hội đàm và làm việc với đối tác nước ngoài của Lãnh đạo Bộ phải tuân thủ những quy định sau: 1. Về nội dung và thành phần cùng dự: a) Phải có nội dung chương trình đã được Bộ trưởng hoặc cấp có thẩm quyền phê duyệt trước, thông qua Vụ Hợp tác Quốc tế để đăng ký với Văn phòng Bộ tối thiểu trước 2 ngày để xếp lịch. b) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Lãnh đạo Bộ tiếp xã giao: 1. Văn phòng bố trí phòng làm việc và phục vụ. 2. Vụ Hợp tác Quốc tế có trách nhiệm: a. Làm tờ trình để báo cáo Lãnh đạo Bộ. b. Chuẩn bị nội dung. c. Dự kiến thành phần tiếp khách cùng Lãnh đạo Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lãnh đạo Bộ tiếp và làm việc với các đoàn ngoại giao (Bộ, Thứ trưởng hoặc cấp tương đương) các đơn vị được phân công chịu trách nhiệm như sau: 1. Văn phòng Bộ: b. a. Bố trí phòng họp, gửi giấy mời hợp. Treo cờ Việt Nam và cờ của nước hoặc Tổ chức quốc tế đến làm việc tại trụ sở Bộ. 2. Vụ Hợp tác Quốc tế: a. Lập kế hoạch và phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đối với cấp Vụ, Cục hoặc đơn vị tiếp các đoàn trong phạm vi dự án và chương trình đã được Lãnh đạo Bộ phân công thì Lãnh đạo đơn vị đó tổ chức tiếp và chịu trách nhiệm về nội dung, thành phần tham dự. Nội dung làm việc cần được thông báo cho Vụ Hợp tác Quốc tế để theo dõi phối hợp thực hiện nếu thấy cần thiết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Đối với cấp chuyên viên do Lãnh đạo Vụ, Cục và đơn vị phân công tiếp trong phạm vi chương trình, Dự án được Bộ duyệt. Chuyên viên không tiếp các đối tác khi không được phân công. Trường hợp phát sinh mới thì chuyên viên phải báo cáo cho Lãnh đạo Vụ, Cục, đơn vị của mình và thông báo cho Vụ Hợp tác Quốc tế để xử lý giải quyết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT VĂN KIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục đàm phán ký kết thực hiện theo Pháp lệnh về ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế (do Chủ tịch nước ban hành ngày 20/8/1998) và phải đặc biệt chú ý đến các quy định về: 1. Hoàn tất thủ tục phê duyệt trước khi ký kết. 2. Hoàn tất thủ tục bảo đảm tư cách pháp nhân của người được ký vào văn kiện. 3. Thủ tục lễ tân khi ký k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vụ Hợp tác Quốc tế phối hợp với các Vụ, Cục chức năng, các đơn vị liên quan trong và ngoài Bộ để chuẩn bị nội dung văn kiện của dự án hoặc chương trình và các thủ tục phê duyệt theo quy định trước khi ký kết. Đơn vị chủ dự án và chương trình chịu trách nhiệm về kinh phí cho việc ký kết đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Việc ký kết Văn kiện giữa Bộ với đối tác nước ngoài do Vụ trưởng Vụ Hợp tác Quốc tế chủ trì phối hợp với Chánh Văn phòng Bộ và các đơn vị liên quan tổ chức lễ ký theo quy định của Chính phủ. Riêng các đơn vị, thì do Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức lễ ký các Văn kiện hợp tác có nội dung chuyên môn được phân công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Văn kiện ký kết với đối tác nước ngoài, bản chính được lưu trữ tại Ban quản lý dự án, chương trình hoặc đơn vị thực hiện. Sau 10 ngày ký kết Văn kiện, Ban quản lý dự án, chương trình hoặc đơn vị thực hiện phải sao gửi các Văn kiện trên cho Văn phòng Bộ, Vụ Hợp tác Quốc tế và các đơn vị có liên quan. Khi dự án, chương trình kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Hội nghị, Hội thảo phải xin phép Chính phủ: 1. Hội nghị , hội thảo quốc tế cấp cao, thành viên tham dự là người đứng đầu hoặc quan chức đại diện Chính phủ các nước, các tổ chức Quốc tế. 2. Hội nghị, hội thảo quốc tế có nội dung liên quan đến đường lối chính sách chiến lược quan trọng của Đảng và Nhà nước. 3. Hội nghị, hội thảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Lãnh đạo Bộ quyết định việc tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc Bộ và cho phép các đơn vị trực thuộc tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế có nội dung về chuyên môn, nghiệp vụ, khoa học kỹ thuật, công nghệ thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ. 1. Đơn vị tổ chức hội nghị, hội thảo có khách nước ngoài tham dự cần chuẩn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Đối với các hội nghị, hội thảo ngoài phạm vi chương trình, dự án thủ trưởng đơn vị tổ chức cần trình Lãnh đạo Bộ phê duyệt (qua Vụ Hợp tác Quốc tế) trước 30 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Đối với các hội nghị, hội thảo thuộc phạm vi chương trình và dự án đã được duyệt, Giám đốc chương trình hoặc dự án chịu trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ duyệt và tổ chức thực hiện. Đối với các chương trình, dự án do Bộ uỷ quyền cho các đơn vị quản lý, thủ trưởng đơn vị đó chịu trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ duyệt và tổ chức thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: KHẢO SÁT, THAM QUAN HIỆN TRƯỜNG:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Việc tổ chức tham quan hiện trường trên lãnh thổ Việt Nam cho đối tác nước ngoài phải được Bộ duyệt các nội dung sau: 1. Mục đích, nội dung và địa điểm khảo sát, tham quan. 2. Lịch trình khảo sát, tham quan, thành phần đoàn, kinh phí thực hiện. (Thực hành tiết kiệm). 3. Các thủ tục liên quan đến việc tổ chức khảo sát, tham qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Đối với các cuộc khảo sát, tham quan ngoài phạm vi dự án và chương trình đã được cấp có thẩm quyền duyệt thì Thủ trưởng đơn vị phải báo cáo Bộ (thông qua Vụ Hợp tác Quốc tế và Vụ Tổ chức Cán bộ) tối thiểu trước 5 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Các cuộc khảo sát, tham quan trong phạm vi các dự án và chương trình đang thực hiện thuộc trách nhiệm của Giám đốc dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33 . Hàng năm các đơn vị trực thuộc Bộ phải làm kế hoạch các đoàn vào theo mẫu thống nhất (phụ lục 1), gửi về Vụ Hợp tác Quốc tế và Vụ Tài chính Kế toán trước ngày 20/9.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Vụ Hợp tác Quốc tế là cơ quan được Bộ giao hướng dẫn các đơn vị lập kế hoạch đoàn vào và phối hợp với Vụ Tài chính Kế toán tổng hợp kế hoạch trình Bộ duyệt. Các đoàn vào làm việc với Lãnh đạo Bộ do Vụ Hợp tác Quốc tế chủ trì phối hợp với các đơn vị liên quan lập kế hoạch để báo cáo Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Sau khi khách rời Việt Nam, đơn vị đón đoàn phải kịp thời báo cáo kết quả làm việc cho Bộ (gửi Vụ Hợp tác Quốc tế và Vụ Tổ chức Cán bộ) và trong thời hạn 30 ngày phải quyết toán tài chính với Vụ Tài chính Kế toán (phần do ngân sách cấp). Tuần cuối cùng hàng tháng, Vụ Hợp tác Quốc tế tổng hợp nội dung các buổi tiếp khách báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Tặng phẩm theo quy định của Chính phủ tặng Trưởng đoàn, Phu nhân hoặc Phu quân. Trong trường hợp đặc biệt có thể tặng đoàn viên chính thức và tuỳ tùng là quan chức. Tặng phẩm là sản phẩm do ta sản xuất và có nội dung biểu hiện bản xắc văn hoá dân tộc. Về giá trị của tặng phẩm theo quy định của Bộ Tài chính. Tặng phẩm do Lãnh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trang phục: Nam: Mùa Đông: (từ ngày 15/10 đến ngày 14/4) Comple, cra -vat. Mùa Hè: (từ ngày 15/4 đến ngày 14/10). áo sơ mi màu sáng, cra - vat. Nữ: - Trang phục dân tộc (áo dài). - Trang phục công sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 8:

Chương 8: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến cho cán bộ, công chức của đơn vị mình thực hiện đúng quy định của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trong quá trình thực hiện nếu có vấn đề gì vướng mắc các đơn vị cần kịp thời phản ánh về Bộ (Qua Vụ Hợp tác Quốc tế) để sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh kịp thời cho phù hợp với tình hình thực tế./ .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.