Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với những doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh có khó khăn do nguyên nhân khách quan.
172/2001/QĐ-TTg
Right document
Guiding the implementation of the Prime Minister's Decision No 172/2001/QD-TTg of November 5,2001 on the rescheduling, freezing and remission of tax debts and State budget payments for enterprises and production and/or business establishments meeting with the difficulties dueto objective causes ( Content Attached )
32/2002/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với những doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh có khó khăn do nguyên nhân khách quan.
Open sectionRight
Tiêu đề
Guiding the implementation of the Prime Minister's Decision No 172/2001/QD-TTg of November 5,2001 on the rescheduling, freezing and remission of tax debts and State budget payments for enterprises and production and/or business establishments meeting with the difficulties dueto objective causes ( Content Attached )
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Guiding the implementation of the Prime Minister's Decision No 172/2001/QD-TTg of November 5,2001 on the rescheduling, freezing and remission of tax debts and State budget payments for enterprises...
- Về việc xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước đối với những doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh có khó khăn do nguyên nhân khách quan.
Left
Điều 1.
Điều 1. Các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất, kinh doanh nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước do các nguyên nhân khách quan được xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước theo các quy định dưới đây: 1. Giãn nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước trong các trường hợp sau đây: a) D...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Doanh nghiệp (Công ty)............ đượcchậm nộp thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước dưới đây trong thờigian..........kể từ ngày.....tháng.....năm......, đếnngày......tháng......năm..... Trong đó: + ThuếDT:........... +Thuế TTĐB:.......... +Thuế............
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong đó: + ThuếDT:...........
- 1. Giãn nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước trong các trường hợp sau đây:
- a) Doanh nghiệp nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhưng không có khả năng nộp ngân sách nhà nước đúng hạn do các nguyên nhân khách quan như : thay đổi chính sách thuế và thu ngân sách nhà nướ...
- di chuyển địa điểm kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
- Left: Các doanh nghiệp và cơ sở sản xuất, kinh doanh nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước do các nguyên nhân khách quan được xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xóa nợ thuế và các khoản phải nộp ngân s... Right: Điều 1: Doanh nghiệp (Công ty)............ đượcchậm nộp thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước dưới đây trong thờigian..........kể từ ngày.....tháng.....năm......, đếnngày......tháng......nă...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước : 1. Bộ Tài chính xét và quyết định khoanh nợ, giãn nợ, xoá nợ và giải quyết hỗ trợ vốn đầu tư đối với các trường hợp quy định tại Điều 1 (trừ khoản 4e) của Quyết định này. 2. Tổng cục Hải quan phối hợp với Bộ Tài chính xem xét và quyết đị...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Không tính phạt chậm nộp đối với các khoảnthuế và thu trong thời gian được chậm nộp ghi tại Điều 1. Doanh nghiệp (Côngty)..........phải thực hiện nộp đầy đủ, kịp thời vào NSNN số tiền thuế và thu đượcchậm nộp khi hết thời gian cho chậm nộp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Không tính phạt chậm nộp đối với các khoảnthuế và thu trong thời gian được chậm nộp ghi tại Điều 1.
- Doanh nghiệp (Côngty)..........phải thực hiện nộp đầy đủ, kịp thời vào NSNN số tiền thuế và thu đượcchậm nộp khi hết thời gian cho chậm nộp.
- Điều 2. Thẩm quyền xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước :
- 1. Bộ Tài chính xét và quyết định khoanh nợ, giãn nợ, xoá nợ và giải quyết hỗ trợ vốn đầu tư đối với các trường hợp quy định tại Điều 1 (trừ khoản 4e) của Quyết định này.
- 2. Tổng cục Hải quan phối hợp với Bộ Tài chính xem xét và quyết định xử lý nợ thuế đối với hàng xuất nhập khẩu theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các đối tượng đã được xử lý khoanh nợ theo Chỉ thị số 790/TTg ngày 26 tháng 10 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thực hiện, đến nay vẫn còn nợ ngân sách, được xác định cụ thể nguyên nhân và trường hợp nợ đọng để xử lý theo quy định tại Quyết định này. 2. Các quy định về xử lý giãn nợ...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngàyký; doanh nghiệp....; Cục thuế tỉnh, TP... chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./. tổng cục trưởng tổng cục thuế Nơi nhận: - Doanh nghiệp... - UBND tỉnh, TP - Sở TC tỉnh, TP - Cục thuế tỉnh, TP - Lưu: HC, NV.... ( Ghi chú : đối với các trường hợp Tổng cục trưởngTCHQ và Cục trưởng Cụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngàyký; doanh nghiệp....; Cục thuế tỉnh, TP... chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.
- tổng cục trưởng tổng cục thuế
- - Doanh nghiệp...
- Các đối tượng đã được xử lý khoanh nợ theo Chỉ thị số 790/TTg ngày 26 tháng 10 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thực hiện, đến nay vẫn còn nợ ngân sách, được xác định cụ th...
- 2. Các quy định về xử lý giãn nợ, khoanh nợ, xoá nợ thuế và các khoản phải nộp ngân sách nhà nước tại Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp sau đây:
- a) Những doanh nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh thuộc đối tượng xử lý nợ thuế và các khoản nộp ngân sách nhà nước quy định tại Điều 1 Quyết định này nhưng đang bị vi phạm pháp luật hoặc chưa có kế...
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: TỔNG CỤC THUẾ
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Doanh nghiệp (công ty).........được khoanhnợ các khoản thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước tính đến ngày.....tháng......năm......vớisố tiền là:...................(viết bằng chữ...) Trong đó: + ThuếDT:.... +Thuế TTĐB:... +.....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Doanh nghiệp (công ty).........được khoanhnợ các khoản thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước tính đến ngày.....tháng......năm......vớisố tiền là:...................(viết bằng chữ...)
- Trong đó: + ThuếDT:....
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
- Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections