Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
66/2001/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành bản quy định về trình tự, thủ tục giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các cơ sở tôn giáo trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
44/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi chung là Nghị định số 04/2000/NĐ-CP) như sau: 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001 (sau đây gọi chung là Luật Đất đai)''. 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn Phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám Đốc Sở Địa Chính, Trưởng Ban tôn giáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH K/T.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
- Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001 (sau...
- 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Các ông (bà) Chánh Văn Phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám Đốc Sở Địa Chính, Trưởng Ban tôn giáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu t...
- Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
- TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
- Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001 (sau...
- 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn Phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám Đốc Sở Địa Chính, Trưởng Ban tôn giáo UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất được quy định như sau: 1. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích không phải sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối được thực hiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 80 của Luật Đất đai như sau: a) Chính phủ quyết định giao đất trong các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2a.
Điều 2a. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 19 của Luật Đất đai. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước để làm căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất là c...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Việc tổ chức đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy CNQSDĐ phải được tiến hành đúng theo quy định của Luật Đất đai; Nghị định 04/2000/NĐ-CP ngày 11.02.2000, Nghị định 66/2001/NĐ-CP ngày 28.9.2001 của Chính phủ về thi hành Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 17/1999/NĐ-CP ngày 29.3.1999 của Chí...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.
- Điều 2a. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 19 của Luật Đất đai.
- Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước để làm căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất là cơ quan nhà nước có th...
- 4. Khoản 3 và khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Điều 3: Việc tổ chức đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy CNQSDĐ phải được tiến hành đúng theo quy định của Luật Đất đai
- Nghị định 04/2000/NĐ-CP ngày 11.02.2000, Nghị định 66/2001/NĐ-CP ngày 28.9.2001 của Chính phủ về thi hành Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai
- Nghị định 17/1999/NĐ-CP ngày 29.3.1999 của Chính phủ về thủ tục chuyển đổi, chuyển nhượng cho thuê, cho thuê lại, thừa kế quyền sử dụng và thế chấp, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất, Nghị địn...
- Điều 2a. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 19 của Luật Đất đai.
- Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước để làm căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất là cơ quan nhà nước có th...
- 4. Khoản 3 và khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Điều 3: Việc tổ chức đăng ký đất đai, lập hồ sơ địa chính và cấp giấy CNQSDĐ phải được tiến hành đúng theo quy định của Luật Đất đai; Nghị định 04/2000/NĐ-CP ngày 11.02.2000, Nghị định 66/2001/NĐ-CP ngày 28.9.2001 của...
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hóa, đất chưa sử dụng. Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông, sân phơi, nhà kho, nhà xưởng, trại chăn nuôi và các loại đất chuyên dùng khác không sử dụng, đất mới bồi ven sông, ven biển, đất hoang hóa, đất ch...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12: Trình tự lập thủ tục để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. Đại diện hợp pháp của cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian nộp bộ hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo Điều 9 quy định này) tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp xã) nơi tọa lạc của phần diện tích đất xin cấp giấy chứng nhận qu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12` in the comparison document.
- Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hóa, đất chưa sử dụng.
- Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông, sân phơi, nhà kho, nhà xưởng, trại chăn nuôi và các loại đất chuy...
- Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất này vào mục đích sản xuất kinh doanh, làm nhà ở thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này; thời hạn sử dụng đất được xác định theo dự án đầu tư, hoặc đơn xin gi...
- Điều 12: Trình tự lập thủ tục để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
- Đại diện hợp pháp của cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian nộp bộ hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo Điều 9 quy định này) tại UBND xã, phường, thị trấn (gọi tắt là UBND cấp...
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp xã phải thẩm định hồ sơ, xác minh thực địa và xác nhận vào đơn xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
- Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hóa, đất chưa sử dụng.
- Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông, sân phơi, nhà kho, nhà xưởng, trại chăn nuôi và các loại đất chuy...
- Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất này vào mục đích sản xuất kinh doanh, làm nhà ở thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này; thời hạn sử dụng đất được xác định theo dự án đầu tư, hoặc đơn xin gi...
Điều 12: Trình tự lập thủ tục để cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: 1. Đại diện hợp pháp của cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian nộp bộ hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (theo Điều 9 quy định n...
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai. Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7: Quyền của các cơ sở tôn giáo khi được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: - Các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có quyền sử dụng đất đó theo đúng diện tích và mục đích đã được quy định; - Được Nhà nước bảo vệ khi người khác xâm hại đến quyền sử dụng...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.
- Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai.
- Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ còn có quyền thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản thuộc sở h...
- - Các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có quyền sử dụng đất đó theo đúng diện tích và mục đích đã được quy định;
- - Được Nhà nước bảo vệ khi người khác xâm hại đến quyền sử dụng đất hợp pháp của mình;
- - Được khiếu nại, tố cáo về những hành vi gây thiệt hại đến quyền sử dụng đất hợp pháp của mình;
- Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai.
- Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ còn có quyền thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản thuộc sở h...
- 2. Đối với doanh nghiệp nhà nước sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối do Nhà nước giao trước ngày 01 tháng 01 năm 1999, ngoài các quyền quy định tại khoản...
- Left: Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. Right: Điều 7: Quyền của các cơ sở tôn giáo khi được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất:
Điều 7: Quyền của các cơ sở tôn giáo khi được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: - Các cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng dân gian được giao đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có quyền sử dụng...
Left
Điều 14.
Điều 14. Quyền của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai, có quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp hoặc bảo lãnh bằ...
Open sectionRight
Điều 16
Điều 16 : Giám Đốc Sở Địa chính, Trưởng phòng địa chính các h, thị xã chịu trách nhiệm thẩm tra đầy đủ hồ sơ, đối chiếu các quy định hiện hành của pháp luật đất đai để lập thủ tục trình UBND cấp có thẩm quyền ra quyết định giao đất hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo trình tự, thủ tục Tổng cục Địa chính đã quy định.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16` in the comparison document.
- Điều 14. Quyền của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai, có quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê,...
- trường hợp góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất, kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước mà làm thay đổi mục đích sử dụng đất thì phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền q...
- Giám Đốc Sở Địa chính, Trưởng phòng địa chính các h, thị xã chịu trách nhiệm thẩm tra đầy đủ hồ sơ, đối chiếu các quy định hiện hành của pháp luật đất đai để lập thủ tục trình UBND cấp có thẩm quyề...
- Điều 14. Quyền của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
- Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai, có quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê,...
- trường hợp góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để hợp tác sản xuất, kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước mà làm thay đổi mục đích sử dụng đất thì phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền q...
Điều 16 : Giám Đốc Sở Địa chính, Trưởng phòng địa chính các h, thị xã chịu trách nhiệm thẩm tra đầy đủ hồ sơ, đối chiếu các quy định hiện hành của pháp luật đất đai để lập thủ tục trình UBND cấp có thẩm quyền ra quyết...
Left
Điều 26.
Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 24a của Luật Đất đai cho phép chuyển mục đích sử dụng, thì không phải chuyển...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất : 1. Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất (gồm đất xây dựng và các công trình tôn giáo, đất chuyên dùng, đất sản xuất nông nghiệp) sẽ được xem xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà không điều chỉnh lại diện tích. - Các cơ sở thờ tự của tôn giáo được xét cấp giấy chứng n...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6` in the comparison document.
- Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 24a của Luật Đất đai cho phép chuyển mục đích sử d...
- trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất.
- Điều 6: Đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất :
- 1. Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất (gồm đất xây dựng và các công trình tôn giáo, đất chuyên dùng, đất sản xuất nông nghiệp) sẽ được xem xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà không điều c...
- - Các cơ sở thờ tự của tôn giáo được xét cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bao gồm:
- Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 24a của Luật Đất đai cho phép chuyển mục đích sử d...
- trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất.
Điều 6: Đối tượng được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất : 1. Các cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất (gồm đất xây dựng và các công trình tôn giáo, đất chuyên dùng, đất sản xuất nông nghiệp) sẽ được xem xét cấp giấy c...
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối mà tiền nhận chuyển nhượng đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phé...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Lập hồ sơ xin giao đất: Hồ sơ xin giao đất để xây dựng các công trình thờ tự của các cơ sở tôn giáo gồm có: - Văn bản chấp thuận của UBND tỉnh về việc cho phép tái thiết lập hoặc di dời địa điểm do quy hoạch. - Đơn xin giao đất để xây dựng cơ sở thờ tự (có xác nhận của Ban tôn giáo UBND tỉnh về việc cho phép hoạt động). - Dự án...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.
- Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
- 2. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối mà tiền nhận chuyển nhượng đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, kh...
- trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất . Thời hạn sử dụng đất được tính theo thời hạn của dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt như...
- Điều 4: Lập hồ sơ xin giao đất:
- Hồ sơ xin giao đất để xây dựng các công trình thờ tự của các cơ sở tôn giáo gồm có:
- - Văn bản chấp thuận của UBND tỉnh về việc cho phép tái thiết lập hoặc di dời địa điểm do quy hoạch.
- Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
- 2. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối mà tiền nhận chuyển nhượng đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, kh...
- trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất . Thời hạn sử dụng đất được tính theo thời hạn của dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt như...
Điều 4: Lập hồ sơ xin giao đất: Hồ sơ xin giao đất để xây dựng các công trình thờ tự của các cơ sở tôn giáo gồm có: - Văn bản chấp thuận của UBND tỉnh về việc cho phép tái thiết lập hoặc di dời địa điểm do quy hoạch....
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính Tổng cục Địa chính hướng dẫn hồ sơ, trình tự giao đất; cho thuê đất; chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển đất nông nghiệp trồng lúa nước sang nuôi trồng thủy sản, trồng cây lâu năm hoặc chuyển đất nông nghiệp trồng cây lâu năm sang trồng cây hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủ y ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2001. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections