Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 8
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 về thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai (sau đây gọi chung là Nghị định số 04/2000/NĐ-CP) như sau: 1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001 (sau đây gọi chung là Luật Đất đai)''. 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 868/QĐ-UB ngày 09/4/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001 (sau...
  • 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 868/QĐ-UB ngày 09/4/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
  • Nghị định này quy định việc thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 02 tháng 12 năm 1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 29 tháng 6 năm 2001 (sau...
  • 2. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 868/QĐ-UB ngày 09/4/1996 của UBND tỉnh Nghệ An.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất được quy định như sau: 1. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích không phải sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối được thực hiện theo quy định tại Điều 23 và Điều 80 của Luật Đất đai như sau: a) Chính phủ quyết định giao đất trong các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 2a.

Điều 2a. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 19 của Luật Đất đai. Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước để làm căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất là c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính - Vật giá; Cục trưởng Cục thuế Nghệ An; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Chủ tịch UBND các xã, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2a. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 19 của Luật Đất đai.
  • Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước để làm căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất là cơ quan nhà nước có th...
  • 4. Khoản 3 và khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND
  • Giám đốc các Sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An
Removed / left-side focus
  • Điều 2a. Thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước quy định tại Điều 19 của Luật Đất đai.
  • Cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm, diện tích đất đối với những dự án đầu tư không sử dụng vốn ngân sách nhà nước để làm căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất là cơ quan nhà nước có th...
  • 4. Khoản 3 và khoản 4 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Rewritten clauses
  • Left: a) Tổ chức trong nước sử dụng đất; Right: Cục trưởng Cục thuế Nghệ An
Target excerpt

Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND - UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Địa chính, Xây dựng, Tài chính - Vật giá; Cục trưởng Cục thuế Nghệ An; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Nghệ An; Chủ tịch UBND các huyện thành phố Vinh, thị...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý, sử dụng đất hoang hóa, đất chưa sử dụng. Đối với những xã, phường, thị trấn có diện tích đất thùng đào, thùng đấu, các đoạn sông cụt, kênh, rạch, đê, đập, đường giao thông, sân phơi, nhà kho, nhà xưởng, trại chăn nuôi và các loại đất chuyên dùng khác không sử dụng, đất mới bồi ven sông, ven biển, đất hoang hóa, đất ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. 1. Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai. Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Hồ sơ xin giao đất: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: Đơn xin giao đất (có mẫu đơn kèm theo). 2. Đối với cơ quan, tổ chức liên quan: Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của xã, thị trấn đã được xét duyệt, lập các loại hồ sơ: a) Kế hoạch sử dụng đất hàng năm (trong đó có kế hoạch sử dụng đất ở) của xã, thị trấn được UBND cấp...

Open section

This section appears to amend `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
  • Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai.
  • Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ còn có quyền thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản thuộc sở h...
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Hồ sơ xin giao đất:
  • 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: Đơn xin giao đất (có mẫu đơn kèm theo).
  • 2. Đối với cơ quan, tổ chức liên quan: Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của xã, thị trấn đã được xét duyệt, lập các loại hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quyền của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
  • Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất được hưởng các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai.
  • Đối với tổ chức kinh tế sử dụng đất quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 04/2000/NĐ-CP ngày 11 tháng 02 năm 2000 của Chính phủ còn có quyền thế chấp, bảo lãnh bằng tài sản thuộc sở h...
Target excerpt

Điều 7 . Hồ sơ xin giao đất: 1. Đối với hộ gia đình, cá nhân: Đơn xin giao đất (có mẫu đơn kèm theo). 2. Đối với cơ quan, tổ chức liên quan: Căn cứ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của xã, thị trấn đã được xét duyệt, l...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất. Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất có các quyền quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 và 8 Điều 73 của Luật Đất đai, có quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, thế chấp hoặc bảo lãnh bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 24a của Luật Đất đai cho phép chuyển mục đích sử dụng, thì không phải chuyển...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng được giao đất: Chủ hộ gia đình hoặc cá nhân là công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có đơn xin giao đất lập theo mẫu quy định, bao gồm hai loại đối tượng như sau: 1. Đối tượng thuộc diện được ưu tiên xét duyệt giao đất: a) Điều kiện được ưu tiên xét duyệt: Đối tượng xin giao đất thuộc diện ưu tiên như...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 24a của Luật Đất đai cho phép chuyển mục đích sử d...
  • trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng được giao đất:
  • Chủ hộ gia đình hoặc cá nhân là công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có đơn xin giao đất lập theo mẫu quy định, bao gồm hai loại đối tượng như sau:
  • 1. Đối tượng thuộc diện được ưu tiên xét duyệt giao đất:
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại Điều 24a của Luật Đất đai cho phép chuyển mục đích sử d...
  • trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất.
Target excerpt

Điều 6. Đối tượng được giao đất: Chủ hộ gia đình hoặc cá nhân là công dân Việt Nam có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, có đơn xin giao đất lập theo mẫu quy định, bao gồm hai loại đối tượng như sau: 1. Đối tượng thuộc d...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất. 2. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối mà tiền nhận chuyển nhượng đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phé...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để giao đất: 1. Quy hoạch sử dụng đất của từng cấp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt. 3. Mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 4. Đơn xin giao đất ở của hộ gia đình, cá nhân.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
  • 2. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối mà tiền nhận chuyển nhượng đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, kh...
  • trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất . Thời hạn sử dụng đất được tính theo thời hạn của dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt như...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ để giao đất:
  • 1. Quy hoạch sử dụng đất của từng cấp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Tổ chức kinh tế đã nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất.
  • 2. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối mà tiền nhận chuyển nhượng đó không có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, kh...
  • trường hợp không nộp tiền chuyển mục đích sử dụng đất thì phải chuyển sang thuê đất . Thời hạn sử dụng đất được tính theo thời hạn của dự án đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt như...
Target excerpt

Điều 4. Căn cứ để giao đất: 1. Quy hoạch sử dụng đất của từng cấp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được UBND tỉnh phê duyệt. 3. Mặt bằng quy hoạch chia lô đất ở đư...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của Tổng cục Địa chính Tổng cục Địa chính hướng dẫn hồ sơ, trình tự giao đất; cho thuê đất; chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển đất nông nghiệp trồng lúa nước sang nuôi trồng thủy sản, trồng cây lâu năm hoặc chuyển đất nông nghiệp trồng cây lâu năm sang trồng cây hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủ y ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các cấp và người sử dụng đất chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2001. Các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về việc giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn và khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản quy định này quy định về việc giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tại thị trấn và khu vực nông thôn (trừ các vùng có quy hoạch để phát triển thành phố, thị xã đã được phê duyệt), áp dụng trong trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền vào Ngân sách theo hình thức định giá đất.
Điều 2. Điều 2. 1. Quỹ đất ở để giao cho các đối tượng được ưu tiên xét duyệt không phải tham gia đấu giá bao gồm các khu đất quy hoạch xen dắm tại các xã, thị trấn. Các khu đất không có giá trị sinh lợi cao, không bám các mặt đường của trục giao thông chính do UBND xã, thị trấn và Phòng Địa chính đề nghị, UBND huyện quyết định. 2. Quỹ đất ở đ...
Điều 3. Điều 3. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ và được hưởng các quyền theo quy định của pháp luật.
Chương II Chương II CĂN CỨ GIAO ĐẤT, ĐỊNH MỨC ĐẤT Ở, ĐỐI TƯỢNG VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN XÉT DUYỆT GIAO ĐẤT
Điều 5. Điều 5. Định mức đất ở: 1. Tại thị trấn: a) Vùng đồng bằng: Không quá 200 m 2 /l lô đất. b) Vùng trung du, miền núi: Không quá 250m 2 /1 lô đất. 2. Khu vực nông thôn: a) Hộ phi sản xuất nông, lâm nghiệp: - Vùng đồng bằng: Không quá 300m 2 /l lô đất. Vùng trung du, miền núi: Không quá 350m 2 /l lô đất. b) Hộ sản xuất nông, lâm nghiệp: -...