Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành các danh mục chất ma tuý và tiền chất

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành các danh mục chất ma tuý và tiền chất
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục chất ma tuý và tiền chất như sau: Danh mục I : Các chất ma tuý rất độc, tuyệt đối cấm sử dụng; việc sử dụng các chất này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm theo quy định đặc biệt của cơ quan có thẩm quyền; Danh mục II : Các chất ma tuý độc hại, đ...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Danh mục I : Các chất ma tuý rất độc, tuyệt đối cấm sử dụng; việc sử dụng các chất này trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm theo quy định đặc biệt của cơ quan có thẩ...
  • Danh mục II : Các chất ma tuý độc hại, được dùng hạn chế trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo yêu cầu điều trị;
  • Danh mục III : Các chất ma tuý độc dược được dùng trong phân tích, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học, điều tra tội phạm hoặc trong lĩnh vực y tế theo yêu cầu điều trị;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục chất ma tuý và tiền chất như sau: Right: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Qui định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Khi phát hiện chất mới chưa có trong các danh mục chất ma tuý và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định này liên quan đến việc sản xuất, điều chế, sử dụng chất ma tuý hoặc cần thiết phải chuyển đổi các chất trong các danh mục theo thông báo của Tổng thư ký Liên hợp quốc thì Bộ Công an có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Y t...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Khi phát hiện chất mới chưa có trong các danh mục chất ma tuý và tiền chất ban hành kèm theo Nghị định này liên quan đến việc sản xuất, điều chế, sử dụng chất ma tuý hoặc cần thiết phải chuyển đổi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân nghiên cứu, giám định, sản xuất, vận chuyển, bảo quản, tàng trữ, mua bán, phân phối, sử dụng, xử lý, trao đổi, nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh các chất có trong các danh mục quy định tại Điều 1 của Nghị định này phải tuân thủ các quy định của pháp luật về kiểm soát các hoạt động hợp pháp liên quan đến m...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên qua chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. QUY ĐỊNH: VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên qua chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
  • CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
Removed / left-side focus
  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân nghiên cứu, giám định, sản xuất, vận chuyển, bảo quản, tàng trữ, mua bán, phân phối, sử dụng, xử lý, trao đổi, nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh các chất có trong các danh mụ...
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Đ iều 4 . Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG
Điều 1 Điều 1: Qui định này được áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài đang hoạt động sản xuất trên địa bàn tỉnh Bến Tre thải ra nước thải thì phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: 1.1 Cơ sở sản xuất công nghiệp; 1.2 Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thuỷ sản,...
Điều 2 Điều 2 : Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp có danh sách cụ thể được kèm theo (phần phụ lục). Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo qui định tại Điều 1 nhưng chưa có ở phần phụ lục, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra và bổ sung thêm.
Điều 3 Điều 3: Đối tượng không phải chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp bao gồm: a) Nước xả ra từ nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh; b) Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP
Điều 4 Điều 4: Nguyên tắc chung: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo lượng nước sử dụng cho mục đích sản xuất công nghiệp. Trong trường hợp nhà máy sử dụng nhiều nguồn nước khác nhau (tự khai thác để sử dụng và sử dụng nước của các đơn vị cấp nước sạch) và cho nhiều mục đích khác nhau (công nghiệp, sinh hoạt, là...
Điều 5 Điều 5 : Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp tính theo từng chất gây ô nhiễm có trong nước thải được qui định như sau: TT CHẤT GÂY Ô NHIỄM TRONG NƯỚC THẢI MỨC THU (Đồng/kg chất gây ô nhiễm có trong nước thải) Tên gọi Ký hiệu Môi trường tiếp nhận A Môi trường tiếp nhận B Môi trường tiếp nhận C Môi tr...
Điều 6 Điều 6 : Xác định số phí: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức dưới đây: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp phải nộp (đồng) = Tổng lượng nước thải ra (m3) x Hàm lượng chất ô nhiễm có trong nước thải (mg/l) x 10-3 x Mức thu phí bảo vệ môi trường đối...