Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm

Open section

Tiêu đề

Ban hành bản Quy định về công tác khuyến nông

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành bản Quy định về công tác khuyến nông
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về công tác khuyến nông.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Nghị định này bản Quy định về công tác khuyến nông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001) TT Các Định Mức 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành
  • (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001)
left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền NPK (16-8-4) 0 1.400 kg 560 kg 560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ Tổng cộng = 1.008.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ. Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.603.600 đ. Trong đó: + Vật tư: 1.008.000 đ. + Triển khai: 595.600 đ. Kinh phí triển khai : 1- Tập huấn kỹ thuật: - Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ =...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali 60 kg 300 kg 500 kg 100 kg 24 kg 60 kg 100 kg 20 kg 24 kg x 16.000 đ/kg = 384.000 đ 60 kg x 2300 đ/kg = 138.000 đ 100 kg x 1000 đ/kg = 100.000 đ 20 kg x 2300 đ/kg = 46.000 đ Tổng cộng = 668.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 678.600 đ Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.346.600 đ. Trong đó:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 100 kg 200 kg 300 kg 100 kg 50000 đ 60 kg 80 kg 120 kg 40 kg 20000 đ 60 kg x 10000 đ/kg = 600.000 đ 80 kg x 2300 đ/kg = 184.000 đ 120 kg x 1000 đ/kg = 120.000 đ 40 kg x 2300 đ/kg = 92.000 đ = 20.000 đ Tổng cộng = 1.016.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 573.600 đ Tổng kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 350.000 cây 350.000 chiếc 130 kg 200 kg 200 kg 1.400 kg 140.000 cây 70.000 chiếc 26 kg 40 kg 40 kg 280 kg 140.000 cây x 200 đ = 28.000.000 đ 70.000 chiếc x 50 đ = 3.500.000 đ 26 kg x 2.300 đ = 59.800 đ 40kg x 1.000 đ = 40.000 đ 40 kg x 2.300 đ = 92.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 300.000 cây 300 kg 400 kg 200 kg 1.400 kg 120.000 cây 120 kg 160 kg 80 kg 280 kg 120.000 cây x 500 đ = 60.000.000 đ 120 kg x 2.300 đ = 276.000 đ 160 kg x 1.000 đ = 160.000 đ 80 kg x 2.300 đ = 184.000 đ 280 kg x 1.000 đ = 280.000 đ 300.000 đ Tổng cộng = 61.200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 120 kg (3.000đ/kg) 50 kg 100 kg 50 kg 1 kg 120 kg (6.000 đ/kg) 150 kg 250 kg 150 kg 2 kg 120 kg (3.000 đ/kg) 100 kg 150 kg 100 kg 1 kg 120 kg x 3.000 đ/kg = 360.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 1 kg x 100.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Vôi Urê Lân Kali Phân HUDAVIL 1000 kg 250 kg 300 kg 200 kg 0 1500 kg 400 kg 500 kg 350 kg 3000 kg 500 kg 150 kg 200 kg 150 kg 600 kg 500 kg x 500 đ/kg = 50.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 200 kg x 1.000 đ/kg = 200.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 600 kg x 1.220 đ/kg = 732.000 đ Tổng cộng =...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Urê Lân Kali Thuốc xử lý cây con Thuốc BVTV Nilong 100 kg 150 kg 60 kg 0 kg 1 kg 0 kg 220 kg 300 kg 160 kg 10 kg 2,5 kg 150 kg 120 kg 150 kg 100 kg 2 kg 1,5 kg 30 kg 120 kg x 2300 đ/kg = 276.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 2 kg x 100.000 đ/kg = 200.000 đ 1,5 kg x 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 120.000 cây (500đ) 120.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 120.000 cây(750 đ) 120.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ 120.000 cây 120.000 chiếc 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ 120.000 cây x 250 đ = 30.000....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 50.000 cây (1500đ) 50.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 50.000 cây(2100 đ) 50.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ 50.000 cây(600 đ) 50.000 chiếc (50 đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ 50.000 cây x 600 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 1000 kg (3000 đ/kg) 220 kg 350 kg 250 kg 0,5 kg 1000 kg (5000đ/ kg) 350 kg 500 kg 300 kg 1,5 kg 130 kg 150 kg 50 kg 1 kg 1000 kg x 2000 đ/kg = 2.000.000 đ 130 kg x 2300 đ/kg = 299.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 1 kg x 100.000 đ/kg = 100...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 38 kg (6.000 đ/kg) 50 kg 250 kg 50 kg 1 kg 38 kg (10.000 đ/kg) 100 kg 400 kg 100 kg 1,5 kg 38 kg 50 kg 150 kg 50 kg 0,5 kg 38 kg x 4.000 đ/kg = 152.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 0,5 kg x 100.000 đ/kg = 50....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương tình

chương tình Vật tư Tiền 1 2 3 4 Urê Đạm sunfat Lân super Bột nhẹ Nấm giống 2 kg 10 kg 10 kg 15 kg 5 kg 7 kg 30 kg 40 kg 45 kg 17 kg 5 kg 20 kg 30 kg 30 kg 12 kg 11.500 đ 32.000 đ 30.000 đ 45.000 đ 180.000 đ Tổng cộng 298.500 đ b/ Kinh phí triển khai: - Tập huấn kỹ thuật: ăn, tài liệu, nước, giảng viên: = 18.000 đ. - Hội nghị tham quan:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ./. QUY ĐỊNH VỀ CÔNG TÁC KHUYẾN NÔNG (Ban hành kèm theo Nghị định số 13-CP ngày 2-3-1993 của Chính phủ). NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nhà nước tổ chức hệ thống khuyến nông (nông, lâm, ngư nghiệp) trên phạm vi toàn quốc, đồng thời khuyến khích phát triển các tổ chức khuyến nông tự nguyện của các tổ chức kinh tế - xã hội và tư nhân trong và ngoài nước hoạt động theo luật pháp của Việt Nam, nhằm giúp cho nông dân phát triển nông nghiệp và kinh tế nông thôn.
Điều 2. Điều 2. Hàng năm, các ngành nông - lâm - ngư nghiệp cùng các ngành có liên quan và chính quyền các cấp căn cứ vào những tiến bộ kỹ thuật, căn cứ vào yêu cầu sản xuất và đời sống, nhu cầu thị trường... xây dựng chương trình khuyến nông đến từng vùng sinh thái, tập trung vào những vấn đề trọng yếu để thúc đẩy phát triển nông, lâm, ngư ng...
Điều 3. Điều 3. Nội dung của công tác khuyến nông là: 1. Phổ biến những tiến bộ kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi, công nghệ chế biến, bảo quản nông, lâm, thuỷ sản và những kinh nghiệm điển hình sản xuất giỏi. 2. Bồi dưỡng và phát triển kỹ năng, kiến thức quản lý kinh tế cho nông dân để sản xuất, kinh doanh có hiệu quả. 3. Phối hợp với các cơ qua...
Điều 4. Điều 4. Hệ thống khuyến nông được tổ chức từ trung ương đến cơ sở: Ở Trung ương: Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm là cơ quan thường trực về công tác khuyến nông của Chính phủ. ở Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm thành lập Cục khuyến nông; ở các Bộ Lâm nghiệp, Thuỷ sản, nhiệm vụ khuyến lâm, khuyến ngư được giao cho Vụ, Cục...
Điều 5. Điều 5. Căn cứ vào khối lượng công việc thường xuyên để xác định biên chế thường xuyên của tổ chức khuyến nông các cấp, bảo đảm tổ chức gọn, nhẹ, hoạt động có hiệu quả. Thực hiện hình thức hợp đồng với cán bộ khoa học - kỹ thuật, cán bộ quản lý kinh tế của các viện nghiên cứu khoa học, trường đại học, trung học chuyên nghiệp, các tổ ch...
Điều 6. Điều 6. Các tổ chức khuyến nông tự nguyện phải được cơ quan có thẩm quyền cấp trên hoặc chính quyền địa phương cấp giấy phép hoạt động. CHÍNH SÁCH KHUYẾN NÔNG
Điều 7. Điều 7. Vốn cho hoạt động khuyến nông bao gồm các nguồn sau: Ngân sách Nhà nước cấp hàng năm. Tài trợ của các tổ chức quốc tế, các tổ chức kinh tế - xã hội, của các tổ chức tư nhân và cá nhân ở trong nước và ngoài nước. Thu của nông dân một phần giá trị sản phẩm tăng thêm do áp dụng khuyến nông.