QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN -
Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01/ 11 / 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát Triển Nông Thôn; - Că cứ Nghị định số 13/CP ngày 2/3/1993 của Chính phủ và Thông tư 02/LB-TT ngày 2/8/1993 của liên Bộ Nông nghiệp và PTNT, Lâm nghiệp, Thuỷ sản, Tài chính, Ban Tổ chức cán bộ Chính phủ về công tác khuyến nông;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục khuyến nông và Khuyến lâm,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành
(Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001)
TT
Các Định Mức
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sản xuất hạt giống lúa lai F1 (miền núi và đồng bằng)
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông môhình sử dụng phân bón chuyên dụng cho chè (miền núi)
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông mô hình sản xuất rau sạch (ngô rau)
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông phát triển mì mạch trên đất bỏ hoá
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sản xuất hoa cúc
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông vườn ươm hoa
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông thâm canh lúa cạn
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông phân bón thâm canh lúa cạn
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sử dụng ong mắt đỏ phòng trừ sâu đục thân ngô.
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông phòng trừ sâu bệnh héo xanh vi khuẩn trên cà chua.
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông hoa lay ơn chất lượng cao
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông hoa hồng chất lượng cao
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông nhân giống khoai tây
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông nhân giống đậu xanh
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sản xuất nấm rơm
Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật phòng trừ sâu bệnh hại hồ tiêu
Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật trồng và thâm canh giống thuốc lá mới
Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật thâm canh vườn trồng xen cây ăn quả
Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật trồng và thâm canh chè cành giống mới đặc sản
Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật trồng thử nghiệm giống lê chịu nhiệt Trung Quốc
Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật vườn nhân chồi ghép cà phê giống mới
Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật mô hình bao gói quả cam, bưởi, xoài
Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật mô hình phòng trừ bọ hại dừa
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sản xuất hạt giống lúa lai F1 (1 ha ở miền Núi)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
100 kg
Mẹ: 50 kg
Bố : 10 kg
Mẹ: 50 kg
Bố: 10 kg
Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ
Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ
Tổng : = 2.100.000 đ
250.000 đ
Hỗ trợ: = 1.850.000 đ
Urê
Lân
Kali
Thuốc BVTV
Thuốc đặc hiệu bạc lá
GA3
Nilông + tre che mạ
190 kg
277 kg
85 kg
1,0 kg
1,5 kg
0
0
300 kg
567 kg
195 kg
2,0 kg
3,0 kg
400 g
165 kg
110 kg
290 kg
110 kg
1,0 kg
1,5 kg
160 kg
66 kg
110 kg x 2300 đ/kg = 253.000 đ
290 kg x 1000 đ/kg = 290.000 đ
110 kg x 2300 đ/kg = 253.000 đ
1,0 kg x 100000 đ/kg = 100.000 đ
1,5 kg x 110000 đ/kg = 165.000 đ
160 g x 6500 đ/g = 1,040.000 đ
66 kg x 15000 đ/kg = 990.000 đ
Tổng cộng
4.941.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 1.032.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 5.973.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 4.941.000 đ.
+ Triển khai: 1.032.600 đ.
Kinh phí triển khai
1- Chi các hội nghị:
a) Tập huấn: 2 lần
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ x 2 lần = 300.000 đ
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ x 2 lần = 8.000 đ
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: 2 lần = 36.000 đ
b) Hội nghị đầu bờ:
Tiền xe: 160 km x 3000đ/km x 2 /20 ha = 48.000 đ
Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ
Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ
Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ
c) Tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
Tổng số tiền hội nghị: = 662.600 đ
2- Tiền thuê cán bộ theo dõi: 200.000 đ x 5 tháng/ 5ha = 200.000 đ
3- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 170.000 đ
Tổng số tiền triển khai cho 1 ha: = 1.032.600 đ.
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sản xuất hạt giống lúa lai F1 (1 ha ở đồng bằng)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
100 kg
Mẹ: 50 kg
Bố : 10 kg
Mẹ: 50 kg
Bố: 10 kg
Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ
Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ
Tổng : = 2.100.000 đ
250.000 đ
Hỗ trợ: = 1.850.000 đ
Urê
Lân
Kali
Thuốc BVTV
Thuốc đặc hiệu bạc lá
GA3
Nilông + tre che mạ
190 kg
277 kg
85 kg
1,0 kg
1,5 kg
0
0
300 kg
567 kg
195 kg
2,0 kg
3,0 kg
400 g
165 kg
110 kg
290 kg
110 kg
1,0 kg
1,5 kg
80 kg
35 kg
110 kg x 2.300 đ/kg = 253.000 đ
290 kg x 1000 đ/kg = 290.000 đ
110 kg x 2300 đ/kg = 253.000 đ
1,0 kg x 100000 đ/kg = 100.000 đ
1,5 kg x 110000 đ/kg = 165.000 đ
80 g x 6500 đ/g = 520.000 đ
35 kg x 15000 đ/kg = 525.000 đ
Tổng cộng
3.956.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 1.032.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 4.988.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 3.956.000 đ.
+ Triển khai: 1.032.600 đ.
Kinh phí triển khai
1- Chi các hội nghị:
a) Tập huấn: 2 lần
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ x 2 lần = 300.000 đ
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ x 2 lần = 8.000 đ
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: 2 lần = 36.000 đ
b) Hội nghị đầu bờ:
Tiền xe: 160 km x 3000đ/km x 2 /20 ha = 48.000 đ
Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ
Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ
Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ
c) Tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
Tổng số tiền hội nghị: = 662.600 đ
2- Tiền thuê cán bộ theo dõi: 200.000 đ x 5 tháng/ 5ha = 200.000 đ
3- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 170.000 đ
Tổng số tiền triển khai cho 1 ha: = 1.032.600 đ.
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông
mô hình sử dụng phân bón chuyên dụng cho chè (cho 1 ha ở miền Núi)
1. Vật tư:
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
NPK (16-8-4)
0
1.400 kg
560 kg
560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ
Tổng cộng
= 1.008.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ.
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.603.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 1.008.000 đ.
+ Triển khai: 595.600 đ.
Kinh phí triển khai :
1- Tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tổng số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 7 tháng: 20 ha = 70.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 47.000 đ.
Tổng số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 595.600 đ
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông mô hình sản xuất rau sạch (cho 1 ha)
A. Ngô rau:
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
Urê
Lân
Kali
60 kg
300 kg
500 kg
100 kg
24 kg
60 kg
100 kg
20 kg
24 kg x 16.000 đ/kg = 384.000 đ
60 kg x 2300 đ/kg = 138.000 đ
100 kg x 1000 đ/kg = 100.000 đ
20 kg x 2300 đ/kg = 46.000 đ
Tổng cộng
= 668.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 678.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.346.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 668.000 đ.
+ Triển khai: 678.600 đ.
Kinh phí triển khai :
1- Tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 5 ha = 48.000 đ.
Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tổng số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 4 tháng/ 5 ha = 160.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 40.000 đ.
Tổng số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 678.600 đ.
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông phát triển mì mạch trên đất bỏ hoá (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
Urê
Lân
Kali
Thuốc BVTV
100 kg
200 kg
300 kg
100 kg
50000 đ
60 kg
80 kg
120 kg
40 kg
20000 đ
60 kg x 10000 đ/kg = 600.000 đ
80 kg x 2300 đ/kg = 184.000 đ
120 kg x 1000 đ/kg = 120.000 đ
40 kg x 2300 đ/kg = 92.000 đ
= 20.000 đ
Tổng cộng
= 1.016.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 573.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.589.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 1.016.000 đ.
+ Triển khai: 573.600 đ.
Kinh phí triển khai :
1- Tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tổng số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 5 tháng: 20 ha = 50.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 45.00 đ.
Tổng số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 573.600 đ
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông sản xuất hoa cúc (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
Cọc cắm
Urê
Lân
Kali
Phân vi sinh
Thuốc BVTV
350.000 cây
350.000 chiếc
130 kg
200 kg
200 kg
1.400 kg
140.000 cây
70.000 chiếc
26 kg
40 kg
40 kg
280 kg
140.000 cây x 200 đ = 28.000.000 đ
70.000 chiếc x 50 đ = 3.500.000 đ
26 kg x 2.300 đ = 59.800 đ
40kg x 1.000 đ = 40.000 đ
40 kg x 2.300 đ = 92.000 đ
280 kg x 1.000 đ = 280.000 đ
300.000 đ
Tổng cộng
= 32.311.800 đ
2. Kinh phí triển khai: 5.025.000 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 37.336.800 đ.
Trong đó: + Vật tư: 32.311.800 đ.
+ Triển khai: 5.025.000 đ.
Kinh phí triển khai : (hoa cúc)
1- Hội nghị tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ x 2 lần = 1.500.000 đ
Tài liệu: 50 bộ x 2.000 đ/bộ x 2 lần = 200.000 đ
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 180.000 đ
Tiền nước uống: 50 hộ x 500 đ x 2 lần = 50.000 đ
2- Hội nghị đầu bờ
Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: = 960.000 đ
Chè nước: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
Tài liệu hội nghị: 50 bộ x 2.000 đ/bộ = 100.000 đ
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
Nước uống: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
Tài liệu: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
Tổng số tiền hội nghị: = 4.565.000 đ
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 9 tháng: 5 ha = 360.000 đ
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 100.000 đ
Tổng số tiền triển khai cho 1 ha: = 5.025.000 đ
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông vườn ươm hoa (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
Urê
Lân
Kali
Phân vi sinh
Thuốc BVTV
300.000 cây
300 kg
400 kg
200 kg
1.400 kg
120.000 cây
120 kg
160 kg
80 kg
280 kg
120.000 cây x 500 đ = 60.000.000 đ
120 kg x 2.300 đ = 276.000 đ
160 kg x 1.000 đ = 160.000 đ
80 kg x 2.300 đ = 184.000 đ
280 kg x 1.000 đ = 280.000 đ
300.000 đ
Tổng cộng
= 61.200.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 3.590.000 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 64.790.000 đ.
Trong đó: + Vật tư: 61.200.000 đ.
+ Triển khai: 3.590.000 đ.
Kinh phí triển khai : (vườn ươm cây giống)
1- Hội nghị tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 30 người x 15.000 đ x 2 lần = 900.000 đ
Tài liệu: 30 bộ x 2.000 đ/bộ x 2 lần = 120.000 đ
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 180.000 đ
Tiền nước uống: 30 hộ x 500 đ x 2 lần = 30.000 đ
2- Hội nghị đầu bờ
Tiền ăn: 30 người x 15.000 đ = 450.000 đ
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: = 960.000 đ
Chè nước: 30 người x 500 đ = 15.000 đ
Tài liệu hội nghị: 30 bộ x 2.000 đ/bộ = 60.000 đ
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 30 người x 15.000 đ = 450.000 đ
Nước uống: 30 người x 500 đ = 15.000 đ
Tài liệu: 30 người x 500 đ = 15.000 đ
Tổng số tiền hội nghị: = 3.195.000 đ
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 5 tháng: 5 ha = 200.000 đ
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 195.000 đ
Tổng số tiền triển khai cho 1 ha: = 3.590.000 đ
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông thâm canh lúa cạn (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
Urê
Lân
Kali
Thuốc BVTV
120 kg (3.000đ/kg)
50 kg
100 kg
50 kg
1 kg
120 kg (6.000 đ/kg)
150 kg
250 kg
150 kg
2 kg
120 kg (3.000 đ/kg)
100 kg
150 kg
100 kg
1 kg
120 kg x 3.000 đ/kg = 360.000 đ
100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ
150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ
100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ
1 kg x 100.000 đ/kg = 100.000 đ
Tổng cộng
= 1.070.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 628.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.698.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 1.070.000 đ.
+ Triển khai: 628.600 đ.
Kinh phí triển khai (lúa cạn) :
1- Tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tổng số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 5 tháng: 10 ha = 100.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 50.000 đ.
Tổng số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 628.600 đ
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông thâm canh mía (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Vôi
Urê
Lân
Kali
Phân HUDAVIL
1000 kg
250 kg
300 kg
200 kg
0
1500 kg
400 kg
500 kg
350 kg
3000 kg
500 kg
150 kg
200 kg
150 kg
600 kg
500 kg x 500 đ/kg = 50.000 đ
150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ
200 kg x 1.000 đ/kg = 200.000 đ
150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ
600 kg x 1.220 đ/kg = 732.000 đ
Tổng cộng
= 21.872.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 713.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 2.585.600 đ
Trong đó : + Vật tư: 1.872.000 đ
+ Triển khai: 713.600 đ
Kinh phí triển khai : (mía)
1- Tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tổng số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 8 tháng/10 ha = 160.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 75.000 đ.
Tổng số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 713.600 đ
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông
Sử dụng ong mắt phòng trừ sâu đục thân ngô (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầuThành tiền
Thuốc sâu Padan
Ong mắt đỏ
0,7 kg
0
0
1 triệu con
0
1 triệu con
0,7 kg x 100.000 đ/kg = 70.000 đ
1triệu con x 650.000 đ/triệu con = 650.000 đ
Tổng cộng
Hỗ trợ: = 580.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 915.000 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.495.000 đ.
Trong đó: + Vật tư: 580.000 đ.
+ Triển khai: 915.000 đ.
Kinh phí triển khai (ong mắt đỏ)
1- Chi các hội nghị:
a) Tập huấn: 2 lần
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ x 2 lần = 300.000 đ
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ x 2 lần = 8.000 đ
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: 2 lần = 36.000 đ
b) Hội nghị đầu bờ:
Tiền xe: 160 km x 3000đ/km x 2 /20 ha = 48.000 đ
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ
Chè nước: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
Tài liệu hội nghị: 10 bộ x 300 đ = 3.000 đ
c) Tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ
Tổng số tiền hội nghị: = 710.000 đ
2- Tiền thuê cán bộ theo dõi: 200.000 đ x 4 tháng/ 5 ha = 160.000 đ
3- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 45.000 đ
Tổng số tiền triển khai cho 1 ha: = 915.000 đ.
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông phòng trừ sâu bệnh héo xanh vi khuẩn trên cà chua (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Urê
Lân
Kali
Thuốc xử lý cây con
Thuốc BVTV
Nilong
100 kg
150 kg
60 kg
0 kg
1 kg
0 kg
220 kg
300 kg
160 kg
10 kg
2,5 kg
150 kg
120 kg
150 kg
100 kg
2 kg
1,5 kg
30 kg
120 kg x 2300 đ/kg = 276.000 đ
150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ
100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ
2 kg x 100.000 đ/kg = 200.000 đ
1,5 kg x 100.000 đ/kg = 150.000 đ
30 kg x 15.000 đ/kg = 450.000 đ
Tổng cộng
= 1.456.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 638.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 2.094.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 1.456.000 đ.
+ Triển khai: 638.600 đ.
Kinh phí triển khai (bệnh cà chua) :
1- Tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tổng số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 5 tháng: 10 ha = 100.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 60.000 đ.
Tổng số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 638.600 đ
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông Hoa Lay ơn chất lượng cao (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
Cọc cắm giữ cây
Urê
Lân
Kali
Phân vi sinh
Thuốc BVTV
120.000 cây (500đ)
120.000 chiếc (50đ)
130 kg
200 kg
150 kg
1400 kg
120.000 cây(750 đ)
120.000 chiếc (100đ)
260 kg
400 kg
300 kg
2800 kg
1.100.000 đ
120.000 cây
120.000 chiếc
130 kg
200 kg
150 kg
1400 kg
220.000 đ
120.000 cây x 250 đ = 30.000.000 đ
120 kg x 50 đ = 6.000.000 đ
130 kg x 2.300 đ = 299.000 đ
200 kg x 1.000 đ = 200.000 đ
150 kg x 2.300 đ = 345.000 đ
1400 kg x 1000 đ/kg = 140.000 đ
220.000 đ
Tổng cộng
= 37.204.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 4.930.000 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 42.134.000 đ.
Trong đó: + Vật tư: 37.204.000 đ.
+ Triển khai: 4.930.000 đ.
Kinh phí triển khai : (lay ơn)
1- Hội nghị tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ x 2 lần = 1.500.000 đ
Tài liệu: 50 bộ x 2.000 đ/bộ x 2 lần = 200.000 đ
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 180.000 đ
Tiền nước uống: 50 hộ x 500 đ x 2 lần = 50.000 đ
2- Hội nghị đầu bờ
Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: = 960.000 đ
Chè nước: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
Tài liệu hội nghị: 50 bộ x 2.000 đ/bộ = 100.000 đ
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
Nước uống: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
Tài liệu: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
Tổng số tiền hội nghị: = 4.565.000 đ
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 6 tháng: 5 ha = 240.000 đ
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 125.000 đ
Tổng số tiền triển khai cho 1 ha: = 4.930.000 đ
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông Hoa hồng chất lượng cao (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
Cọc cắm giữ cây
Urê
Lân
Kali
Phân vi sinh
Thuốc BVTV
50.000 cây (1500đ)
50.000 chiếc (50đ)
130 kg
200 kg
150 kg
1400 kg
50.000 cây(2100 đ)
50.000 chiếc (100đ)
260 kg
400 kg
300 kg
2800 kg
1.100.000 đ
50.000 cây(600 đ)
50.000 chiếc (50 đ)
130 kg
200 kg
150 kg
1400 kg
220.000 đ
50.000 cây x 600 đ = 30.000.000 đ
50.000 chiếc x 50 đ = 2.500.000 đ
130 kg x 2.300 đ = 299.000 đ
200 kg x 1.000 đ = 200.000 đ
150 kg x 2.300 đ = 345.000 đ
1400 kg x 1000 đ/kg = 140.000 đ
220.000 đ
Tổng cộng
= 33.704.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 4.920.000 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 38.624.000 đ.
Trong đó: + Vật tư: 33.704.000 đ.
+ Triển khai: 4.920.000 đ.
Kinh phí triển khai : (hoa hồng)
1- Hội nghị tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ x 2 lần = 1.500.000 đ
Tài liệu: 50 bộ x 2.000 đ/bộ x 2 lần = 200.000 đ
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 180.000 đ
Tiền nước uống: 50 hộ x 500 đ x 2 lần = 50.000 đ
2- Hội nghị đầu bờ
Tiền ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: = 960.000 đ
Chè nước: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
Tài liệu hội nghị: 50 bộ x 2.000 đ/bộ = 100.000 đ
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 50 người x 15.000 đ = 750.000 đ
Nước uống: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
Tài liệu: 50 người x 500 đ = 25.000 đ
Tổng số tiền hội nghị: = 4.565.000 đ
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 6 tháng: 5 ha = 240.000 đ
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 115.000 đ
Tổng số tiền triển khai cho 1 ha: = 4.920.000 đ
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông Nhân giống khoai tây (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
Urê
Lân
Kali
Thuốc BVTV
1000 kg (3000 đ/kg)
220 kg
350 kg
250 kg
0,5 kg
1000 kg (5000đ/ kg)
350 kg
500 kg
300 kg
1,5 kg
130 kg
150 kg
50 kg
1 kg
1000 kg x 2000 đ/kg = 2.000.000 đ
130 kg x 2300 đ/kg = 299.000 đ
150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ
50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ
1 kg x 100.000 đ/kg = 100.000 đ
Tổng cộng
= 2.675.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 738.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 3.413.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 2.675.000 đ.
+ Triển khai: 738.600 đ.
Kinh phí triển khai (nhân giống khoai tây)
1- Tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tổng số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 4 tháng/5 ha = 160.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 100.00 đ.
Tổng số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 738.600 đ
Định mức hỗ trợ chương trình khuyến nông nhân giống đậu xanh (cho 1 ha)
1. Vật tư
Vật tư
yêu cầu
Đang sử dụng
Yêu cầu
chương trình
Mức hỗ trợ
Thành tiền
Giống
Urê
Lân
Kali
Thuốc BVTV
38 kg (6.000 đ/kg)
50 kg
250 kg
50 kg
1 kg
38 kg (10.000 đ/kg)
100 kg
400 kg
100 kg
1,5 kg
38 kg
50 kg
150 kg
50 kg
0,5 kg
38 kg x 4.000 đ/kg = 152.000 đ
50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ
150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ
50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ
0,5 kg x 100.000 đ/kg = 50.000 đ
Tổng cộng
= 582.000 đ
2. Kinh phí triển khai: 611.600 đ
Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.193.600 đ.
Trong đó: + Vật tư: 582.000 đ.
+ Triển khai: 611.600 đ.
Kinh phí triển khai (đậu xanh):
1- Tập huấn kỹ thuật:
Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Tài liệu: 10 bộ x 400 đ/bộ = 4.000 đ.
Cán bộ tập huấn và biên soạn tài liệu: = 6.000 đ.
2- Hội nghị đầu bờ:
Tiền ăn: 7 người x 15.000 đ = 105.000 đ.
Tiền xe: 160 km x 3.000 đ/km x 2 lần: 20 ha = 48.000 đ.
Chè nước: 7 người x 500 đ = 3.500 đ.
Tài liệu hội nghị: 7 bộ x 300 đ = 2.100 đ.
3- Hội nghị tổng kết:
Ăn: 10 người x 15.000 đ = 150.000 đ.
Nước uống: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tài liệu: 10 người x 500 đ = 5.000 đ.
Tổng số tiền hội nghị: = 478.600 đ.
4- Tiền thuê cán bộ theo dõi:
200.000 đ/tháng x 5 tháng: 10 ha = 100.000 đ.
5- Tiền xăng xe kiểm tra 3%: = 33.000 đ.
Tổng số tiền hỗ trợ cho triển khai 1 ha: = 611.600 đ
Định mức chi tiết 1 tấn rơm cho 35 m2.
a/ Vật tư:
TT
Vật tư
Đang sử
Yêu cầu
Mức hỗ trợ
yêu cầu
dụng
chương tình
Vật tư
Tiền
1
2
3
4
Urê
Đạm sunfat
Lân super
Bột nhẹ
Nấm giống
2 kg
10 kg
10 kg
15 kg
5 kg
7 kg
30 kg
40 kg
45 kg
17 kg
5 kg
20 kg
30 kg
30 kg
12 kg
11.500 đ
32.000 đ
30.000 đ
45.000 đ
180.000 đ
Tổng cộng
298.500 đ
b/ Kinh phí triển khai:
Tập huấn kỹ thuật: ăn, tài liệu, nước, giảng viên: = 18.000 đ.
Hội nghị tham quan: ăn,nước, tài liệu: = 20.000 đ.
Tổng kết: ăn, nước, tài liệu: = 20.000 đ.
Phụ cấp lương chỉ đạo: = 30.000 đ.
Xăng xe kiểm tra: = 10.800 đ.
Tổng cộng: = 98.800 đ.
Tổng kinh phí cho 35 m2 : 397.300 đ .
Trong đó: + Vật tư: 298.500 đ.
+ Triển khai: 98.800 đ.
Định Mức Hỗ Trợ Vật Tư Kỹ Thuật Phòng Trừ Sâu Bệnh Hại Hồ Tiêu
(Hỗ trợ cho 01 ha, đơn vị tính: đồng)
Loại vật tư
Đơn vị
Hiện đang sử dụng
Yêu cầu chơng trình
Hỗ trợ
tính
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
Đạm
Kg
400
2300
920.000
1.000
2.300
2.300.000
600
2.300
1.380.000
Lân
Kg
600
1000
600.000
1.500
1.000
150.000
900
1.000
900.000
Kali
kg
500
1.150.000
1.000
2.300
2.300.000
500
2.300
1.150.000
Vôi
Kg
800
2300
240.000
2.000
300
600.000
1.200
300
360.000
Thuốc KTST
Kg
0
300
0
2
200.000
400.000
2
200.000
400.000
Thuốc Trừ sâu
Oncol 20BC
Kg
1
150.000
2.5
2.5
150.000
375.000
1.5
150.000
225.000
Polytrin
Kg
1
200.000
2
2
200.000
400.000
1
200.000
200.000
Thuốc trừ bệnh
Ben lat C
Kg
1.5
110.000
3
3
110.000
330.000
1.5
110.000
165.000
Scor 250
Kg
1
450.000
4
4
450.000
1.800.000
3
450.000
1.350.000
Alitte
Kg
2
280.000
6
6
280.000
1.680.000
4
280.000
1.120.000
Mocap 10G
Kg
1
120.000
2
2
120.000
240.000
1
120.000
120.000
Tricodema (mẫu
đối chứng)
Kg
0
0
20
20
25.000
500.000
20
25.000
500.000
Tổng số:
4.555.000
12.425.000
7.870.000
II-Kinh phí triển khai phòng trừ sâu bệnh hại cây Hồ Tiêu = 3.801.000 đ
1)Tập huấn cho 15 hộ (2 lần)
= 880.000 đ
Tiền ăn: 15 hộ x 15.000 đ x 2 lần
= 450.000 đ
Bồi dưỡng giảng viên: 6 tiết x 15.000đ x 2 lần
= 180.000 đ
Tiền tài liệu:
+Soạn tài liệu: 5 trang x 10.000 đ/tr x 2 lần
= 100.000 đ
+Vi tính tài liệu: 5 trang x 5.000 đ/tr x 2 lần
= 50.000 đ
+Phô tô tài liệu: 5 trang x 200 đ/tr x 15 bộ x 2 lần
= 30.000 đ
Tiền nước uống cho học viên: 15 hộ x 1000 đ x 2 lần
= 30.000 đ
Tiền thuê người phục vụ: 20.000 đ x 2 lần
= 40.000 đ
2)Hội thảo đầu bờ và tổng kết mô hình (Tổng số 58 người)
=1.670.000 đ
Tiền ăn: 45 nông dân x 15.000 đ
= 675.000 đ
15 cán bộ x 5.000 đ
= 75.000 đ
Viết báo cáo: 10 trang x 10.000 đ/tr
= 100.000 đ
Thuê xe đưa học viên đi thăm quan mô hình:
(02 xe ca x 750.000 đ/ca) : 02 ha
= 750.000 đ
Tiền nước uống: 50 người x 1000 đ/người
= 50.000 đ
Thuê người phục vụ: 1 người x 20.000 đ/người
= 20.000 đ
3)Kinh phí thuê cán bộ triển khai
9 tháng x 200.000 đ: 02 ha
= 900.000 đ
4)Kinh phí kiểm tra: 3%
= 351.000 đ
Cục KNKL sử dụng 1%
= 117.000 đ
Địa phương sử dụng 2%
= 234.000 đ
Tổng kinh phí địa phương sử dung:
=11.554.000 đ
Trong đó:
Kinh phí hỗ trợ vật tư:
= 7.870.000 đ
Kinh phí hỗ trợ cho triển khai:
= 3.684.000 đ
Định Mức Hỗ Trợ Vật Tư Kỹ Thuật Trồng Và Thâm Canh Giống Thuốc Lá Mới
(Hỗ trợ cho 01 ha, đơn vị tính: đồng)
I. Hỗ trợ vật tư: 4.320.000 đ
Loại vật tư
Đơn vị
Hiện đang sử dụng
Yêu cầu chơng trình
Hỗ trợ
tính
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
Giống trồng mới
Giống trồng dặm
Phân hỗn hợp NPK
Thuốc BVTV
Thuốc diệt chuột
Cây
Cây
Kg
Kg
Lít
20.000
2.000
1.000
3
0
20
20
2.600
200.000
14.000
400.000
40.000
2.600.000
600.000
0
20.000
2.000
1.700
5
4
120
120
2.600
200.000
140.000
2.400.000
240.000
4.420.000
1.000.000
560.000
20.000
2000
700
2
4
70
70
2.600
200.000
140.000
1.400.000
140.000
1.820.000
400.000
560.000
II-Kinh phí triển khai trồng và thâm canh thuốc lá giống mới :
Nội dung
Tính cho 5 ha
Tính cho 01 ha
1)Tập huấn (2 lần):
3.070.000 đ
614.000 đ
Tiền ăn: 15hộ/ha x 15.000 đ x lần x 5 ha
2.250.000 đ
Bồi dưỡng giảng viên: 6 tiết x 15.000đ x 2 lần
180.000 đ
Tiền tài liệu:
+Soạn tài liệu: 15 trang x 10.000 đ/tr
150.000 đ
+Vi tính tài liệu: 15 trang x 5.000 đ/tr
75.000 đ
+Phô tô tài liệu: 15 trang x 200 đ/tr x 75 bộ
225.000 đ
Tiền nước uống cho học viên: 75 hộ x 1000 đ x 2 lần
150.000 đ
Tiền thuê người phục vụ: 20.000 đ /ng x 2 lần
40.000 đ
2)Hội thảo đầu bờ và tổng kết mô hình
3.660.000 đ
732.000 đ
Tiền ăn: 120 nông dân x 15.000 đ
1.800.000 đ
20 cán bộ x 5.000 đ
100.000 đ
Viết báo cáo: 10 trang x 10.000 đ/tr
100.000 đ
Thuê xe đưa đại biểu, nông dân đi thăm quan mô hình
(02 xe ca x 750.000 đ/ca)
1.500.000 đ
Tiền nước uống: 140 người x 1000 đ/người
140.000 đ
Thuê người phục vụ: 1 người x 20.000 đ/người
20.000 đ
3)Kinh phí thuê cán bộ triển khai
5 tháng x 200.000 đ
1.000.000 đ
200.000 đ
4)Kinh phí kiểm tra: 3%
Cục KNKL sử dụng 1%
Địa phương sử dụng 2%
906.000 đ
302.000 đ
604.000 đ
181.200 đ
60.400 đ
120.800 đ
Tổng kinh phí địa phương sử dụng:
29.934.000đ
5.986.800đ
Trong đó:
Kinh phí hỗ trợ vật tư:
21.600.000 đ
4.320.000đ
Kinh phí hỗ trợ cho triển khai:
8.334.000đ
1.666.800đ
Định Mức Hỗ Trợ Vật Tư Kỹ Thuật Thâm Canh Vườn Dừa Trồng Xen Cây Ăn Quả
(Hỗ trợ cho 01 ha, đơn vị tính: đồng)
I. Hỗ trợ vật tư: 1.928.500 đ
Loại vật tư
Đơn vị
Hiện đang sử dụng
Yêu cầu chơng trình
Hỗ trợ
tính
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
Dừa:
Đạm urê
Lân
Kali
T.BVTV
Cây ăn quả
Urê
Lân
Kali
Hữu cơ VS
T.BVTV
Kg
Kg
Kg
Kg
Kg
Kg
Kg
65
100
100
160
200
80
149.500
100.000
230.000
2.300
1.000
2.300
149.500
100.000
230.000
368.000
200.000
184.000
150
250
300
250
400
200
320
2.300
1.000
2.300
2.300
1.000
2.300
1.500
345.000
250.000
690.000
100.000
575.000
400.000
460.000
480.000
300.000
85
150
200
90
200
120
160
2.300
1.000
2.300
2.300
1.000
2.300
1.500
195.500
150.000
460.000
50.000
207.000
200.000
276.000
240.000
150.000
Tổng cộng:
1.231.500
3.600.000
1.928.500
Số hộ trực tiếp tham gia chương trình: 5-10 hộ/ha
Mật độ dừa 160 cây/ha, cây ăn quả xen: 300-500 cây/ha
II- Kinh phí triển khai MH thâm canh vườn dừa trồng xen CĂQ:
(Tính cho đơn vị 1 ha, một mô hình là 5 ha)
1)Tập huấn cho 15 hộ (2 lần)
= 569.000 đ
Tiền ăn: 15 hộ x 15.000 đ x 2 lần
= 450.000 đ
Thù lao giảng viên: 6 tiết x 15.000đ x 2 lần : 5ha
= 36.000 đ
Tiền tài liệu:
+Soạn tài liệu: 5 trang x 10.000 đ/tr x 2 lần: 5ha
= 20.000 đ
+Vi tính tài liệu: 5 trang x 5.000 đ/tr x 2 lần: 5ha
= 10.000 đ
+Phô tô tài liệu: 5 trang x 200 đ/tr x 15 bộ
= 15.000 đ
Tiền nước uống cho học viên: 15 hộ x 1000 đ x 2 lần
= 30.000 đ
Thuê người phục vụ: 1 người x 20.000 đ x 2 lần: 5ha
= 8.000 đ
2)Hội thảo đầu bờ và tổng kết mô hình
= 588.000 đ
Tiền ăn: 15 nông dân x 15.000 đ
= 225.000 đ
4 cán bộ x 5.000 đ
= 20.000 đ
Viết báo cáo: 10 trang x 10.000 đ/tr: 5ha
= 20.000 đ
Thuê xe đưa học viên đi thăm quan mô hình:
02 ca xe x 750.000 đ/ca : 5ha
= 300.000 đ
Tiền nước uống: 19 người x 1000 đ/người
= 19.000 đ
Thuê người phục vụ: 1 người x 20.000 đ/người : 5ha
= 4.000 đ
3)Kinh phí thuê cán bộ triển khai (1 C/Bộ chỉ đạo 5 ha)
9 tháng x 200.000 đ: 05 ha
= 360.000 đ
4)Kinh phí kiểm tra: 3%
= 106.500 đ
Cục KNKL sử dụng 1%
= 35.500 đ
Địa phương sử dụng 2%
= 71.000 đ
Tổng kinh phí địa phương sử dụng:
=3.516.500 đ
Trong đó:
Kinh phí hỗ trợ vật tư:
=1.928.500 đ
Kinh phí hỗ trợ cho triển khai:
=1.588.000 đ
Định mức hỗ trợ vật tư kỹ thuật trồng và thâm canh chè cành giống mới, đặc sản
(Tính cho 01 ha chè của dân tộc vùng sâu, vùng xa Tỉnh Lâm Đồng, đơn vị tính: đồng)
I. Kinh phí vật tư: 10.160.000 đ
Loại vật tư
Đơn vị
Hiện đang sử dụng
Yêu cầu chương trình
Hỗ trợ
tính
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
Giống trồng mới
Giống trồng dặm
Đạm
Lân
Kali
Thuốc BVTV
Thuốc KTST
T. xử lý đất
Vôi
Cây
Cây
Kg
Kg
Kg
Kg
Kg
Kg
Kg
10.000
1.000
150
300
150
1
0
0
200
280
280
2.300
1.000
2.300
100.000
0
0
300
2.800.000
280.000
345.000
300.000
345.000
100.000
60.000
10.000
1.000
300
600
300
3
2
10
700
1.000
1.000
2.300
1.000
2.300
100.000
200.000
50.000
300
10.000.000
1.000.000
690.000
600.000
690.000
300.000
400.000
500.000
210.000
10.000
1.000
150
300
150
2
2
10
500
720
720
2.300
1.000
2.300
100.000
200.000
50.000
300
7.200.000
720.000
345.000
300.000
345.000
200.000
400.000
500.000
150.000
Cộng:
4.230.000
14.390.000
10.160.000
Số hộ trực tiếp tham gia chương trình: 10 hộ/ha
II- Kinh phí triển khai trồng và thâm canh chè cành giống mới, đặc sản (cho Tỉnh Lâm Đồng) (5 ha một mô hình):
Nội dung
Tính cho 5 ha
Tính cho 01 ha
1)Tập huấn (2 lần) 5 ha một mô hình:
2.770.000 đ
554.000 đ
Tiền ăn: 15hộ/ha x 15.000 đ x 2lần x 5 ha
2.250.000 đ
Bồi dưỡng giảng viên: 6 tiết x 15.000đ x 2 lần
180.000 đ
Tiền tài liệu:
+Soạn tài liệu: 5 trang x 10.000 đ/tr
50.000 đ
+Vi tính tài liệu: 5 trang x 5.000 đ/tr
25.000 đ
+Phô tô tài liệu: 5 trang x 200 đ/tr x 75 bộ
75.000 đ
Tiền nước uống cho học viên: 75 hộ x 1000 đ x 2 lần
150.000 đ
Tiền thuê người phục vụ: 20.000 đ /ng x 2 lần
40.000 đ
2)Hội thảo đầu bờ và tổng kết mô hình
3.660.000 đ
732.000 đ
Tiền ăn: 120 nông dân x 15.000 đ
1.800.000 đ
20 cán bộ x 5.000 đ
100.000 đ
Viết báo cáo: 10 trang x 10.000 đ/tr
100.000 đ
Thuê xe đưa đại biểu, nông dân đi thăm quan mô hình
(02 xe ca x 750.000 đ/ca)
1.500.000 đ
Tiền nước uống: 140 người x 1000 đ/người
140.000 đ
Thuê người phục vụ: 1 người x 20.000 đ/người
20.000 đ
3)Kinh phí thuê cán bộ triển khai
9 tháng x 200.000 đ
1.800.000 đ
360.000 đ
4)Kinh phí kiểm tra: 3%
Cục KNKL sử dụng 1%
Địa phương sử dụng 2%
1.824.000 đ
608.000 đ
1.216.000 đ
364.800 đ
121.600 đ
243.200 đ
Tổng kinh phí địa phương sử dụng:
60.246.000đ
12.049.200đ
Trong đó:
Kinh phí hỗ trợ vật tư:
50.800.000 đ
10.160.000đ
Kinh phí hỗ trợ cho triển khai:
9.446.000đ
1.889.200đ
Định mức hỗ trợ vật t kỹ thuật trồng thử nghiệm giống lê chịu nhiệt trung quốc
(Tính cho 01 ha, đơn vị tính tiền: đồng)
I-Hỗ trợ kinh phí vật t: 61.000.000 đ.
Loại vật t
Đơn vị
Hiện đang sử dụng
Yêu cầu chơng trình
Hỗ trợ
tính
S.lợng
Giá
Thành tiền
S.lợng
Giá
Thành tiền
S.lợng
Giá
Thành tiền
Giống trồng mới
cây
3,600
1,000
3,600,000
3,600
16,800
60,480,000
3,600
15,800
56,880,000
Đạm urê
kg
50
2,300
115,000
150
2,300
345,000
100
2,300
230,000
lân
kg
70
1,000
70,000
300
1,000
300,000
230
1,000
230,000
Kali
kg
100
2,300
230,000
300
2,300
690,000
200
2,300
460,000
Thuốc BVTV
kg
1
200,000
200,000
5
200,000
1,000,000
4
200,000
800,000
Thuốc KTST
kg
0
10
150,000
1,500,000
10
150,000
1,500,000
VôI
kg
500
300
150,000
1500
300
450,000
1,000
300
300,000
Thuốc xử lý đất
kg
12
50,000
600,000
12
50,000
600,000
Cộng
4,365,000
65,365,000
61,000,000
II- Kinh phí triển khai trồng thử nghiệm giống lê Trung quốc:
= 5.442.000 đ
1)Tập huấn cho 15 hộ (2 lần)
= 880.000 đ
Tiền ăn: 15 hộ x 15.000 đ x 2 lần
= 450.000 đ
Bồi dưỡng giảng viên: 6 tiết x 15.000đ x 2 lần
= 180.000 đ
Tiền tài liệu:
+Soạn tài liệu: 5 trang x 10.000 đ/tr x 2 lần
= 100.000 đ
+Vi tính tài liệu: 5 trang x 5.000 đ/tr x 2 lần
= 50.000 đ
+Phô tô tài liệu: 5 trang x 200 đ/tr x 15 bộ x 2 lần
= 30.000 đ
Tiền nước uống cho học viên: 15 hộ x 1000 đ x 2 lần
= 30.000 đ
Tiền thuê người phục vụ: 20.000 đ x 2 lần
= 40.000 đ
2)Hội thảo đầu bờ và tổng kết mô hình (Tổng số 60 người)
=1.670.000 đ
Tiền ăn: 45 nông dân x 15.000 đ
= 675.000 đ
15 cán bộ x 5.000 đ
= 75.000 đ
Báo cáo viên:
= 100.000 đ
Viết báo cáo: 10 trang x 10.000 đ/tr
= 100.000 đ
Thuê xe đưa học viên đi thăm quan mô hình:
(02 xe ca x 750.000 đ/ca): 02 ha
= 750.000 đ
Tiền nước uống: 50 người x 1000 đ/người
= 50.000 đ
Thuê người phục vụ: 1 người x 20.000 đ/người
= 20.000 đ
3)Kinh phí thuê cán bộ triển khai
9 tháng x 200.000 đ: 02 ha
= 900.000 đ
4)Kinh phí kiểm tra: 3%
= 1.992.000 đ
Cục KNKL sử dụng 1%
= 664.000 đ
Địa phương sử dụng 2%
= 1.328.000 đ
Tổng kinh phí địa phương sử dung:
=65.778.000 đ
Trong đó:
Kinh phí hỗ trợ vật tư:
= 61.000.000 đ
Kinh phí hỗ trợ cho triển khai:
= 4.778.000 đ
Tổng : 65.778.000 đồng
Định mức hỗ trợ vật t kỹ thuật vờn nhân chồi ghép cà phê giống mới
(Tính cho 01 ha, đơn vị tính tiền: đồng)
I-Hỗ trợ kinh phí vật t: 9.025.000 đ.
Loại vật t
Đơn vị
Hiện đang sử dụng
Yêu cầu chơng trình
Hỗ trợ
tính
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
Giống trồng mới
cây
2,600
300
780,000
3,500
2,000
7,000,000
3,500
1,700
5,950,000
Giống trồng dặm
cây
260
300
78,000
350
2,000
700,000
350
1,700
595,000
Đạm urê
kg
200
2,300
460,000
600
2,300
1,380,000
400
2,300
920,000
lân
kg
300
1,000
300,000
800
1,000
800,000
500
1,000
500,000
Kali
kg
100
2,300
230,000
500
2,300
1,150,000
400
2,300
920,000
Thuốc BVTV
kg
2
30,000
60,000
2
100,000
200,000
2
70,000
140,000
Cộng
1,908,000
11,230,000
9,025,000
Ghi chú: Số hộ trực tiếp tham gia chơng trình: 4-5 hộ/ha.
II-Kinh phí triển khai vườn nhân chồi ghép cà phê giống mới: 3.835.000 đ
1)Tập huấn cho 15 hộ (2 lần)
= 880.000 đ
Tiền ăn: 15 hộ x 15.000 đ x 2 lần
= 450.000 đ
Bồi dưỡng giảng viên: 6 tiết x 15.000đ x 2 lần
= 180.000 đ
Tiền tài liệu:
+Soạn tài liệu: 5 trang x 10.000 đ/tr x 2 lần
= 100.000 đ
+Vi tính tài liệu: 5 trang x 5.000 đ/tr x 2 lần
= 50.000 đ
+Phô tô tài liệu: 5 trang x 200 đ/tr x 15 bộ x 2 lần
= 30.000 đ
Tiền nước uống cho học viên: 15 hộ x 1000 đ x 2 lần
= 30.000 đ
Tiền thuê người phục vụ: 20.000 đ x 2 lần
= 40.000 đ
2)Hội thảo đầu bờ và tổng kết mô hình (Tổng số 58 người)
=1.670.000 đ
Tiền ăn: 46 nông dân x 15.000 đ
= 690.000 đ
12 cán bộ x 5.000 đ
= 60.000 đ
Thuê xe đưa học viên đi thăm quan mô hình:
(02 xe ca x 750.000 đ/ca): 02 ha
= 750.000 đ
Tiền nước uống: 50 người x 1000 đ/người
= 50.000 đ
Thuê người phục vụ: 1 người x 20.000 đ/người
= 20.000 đ
3)Kinh phí thuê cán bộ triển khai
9 tháng x 200.000 đ: 02 ha
= 900.000 đ
4)Kinh phí kiểm tra: 3%
= 385.500 đ
Cục KNKL sử dụng 1%
= 128.500 đ
Địa phương sử dụng 2%
= 257.000 đ
Tổng kinh phí địa phương sử dung:
=12.732.000 đ
Trong đó:
Kinh phí hỗ trợ vật tư:
= 9.025.000 đ
Kinh phí hỗ trợ cho triển khai:
= 3.707.000 đ
Định Mức Hỗ Trợ Vật Tư Kỹ Thuật Mô Hình Bao Gói Quả Cam, Bưởi, Xoài.
(Hỗ trợ cho 01 ha, đơn vị tính: đồng)
Loại vật tư
Đơn vị
Hiện đang sử dụng
Yêu cầu chương trình
Hỗ trợ
tính
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
Vật tư bao gói
Đạm
Lân
Kali
Thuốc BVTV
Dây buộc
Túi
Kg
Kg
Kg
Kg
Kg
0
200
400
200
4
0
2.300
1.000
2.300
200.000
0
460.000
400.000
460.000
800.000
70.000
500
1.000
500
10
3
700
2.300
1.000
2.300
200.000
50.000
49.000.000
1.150.000
1.000.000
1.150.000
2.000.000
150.000
70.000
300
600
300
6
2
500
2.300
1.000
2.300
200.000
50.000
35.000.000
690.000
600.000
690.000
1.200.000
100.000
Tổng số
2.120.000
54.540.000
38.280.000
II-Kinh phí triển khai mô hình bao gói quả Cam, Bưởi, Xoài: 4.431.000 đ
1)Tập huấn cho 15 hộ (2 lần)
= 880.000 đ
Tiền ăn: 15 hộ x 15.000 đ x 2 lần
= 450.000 đ
Bồi dưỡng giảng viên: 6 tiết x 15.000đ x 2 lần
= 180.000 đ
Tiền tài liệu:
+Soạn tài liệu: 5 trang x 10.000 đ/tr x 2 lần
= 100.000 đ
+Vi tính tài liệu: 5 trang x 5.000 đ/tr x 2 lần
= 50.000 đ
+Phô tô tài liệu: 5 trang x 200 đ/tr x 15 bộ x 2 lần
= 30.000 đ
Tiền nước uống cho học viên: 15 hộ x 1000 đ x 2 lần
= 30.000 đ
Tiền thuê người phục vụ: 20.000 đ x 2 lần
= 40.000 đ
2)Hội thảo đầu bờ và tổng kết mô hình (Tổng số 58 người)
=1.670.000 đ
Tiền ăn: 45 nông dân x 15.000 đ
= 675.000 đ
15 cán bộ x 5.000 đ
= 75.000 đ
Viết báo cáo: 10 trang x 10.000 đ/tr
= 100.000 đ
Thuê xe đưa học viên đi thăm quan mô hình:
(02 xe ca x 750.000 đ/ca): 02 ha
= 750.000 đ
Tiền nước uống: 50 người x 1000 đ/người
= 50.000 đ
Thuê người phục vụ: 1 người x 20.000 đ/người
= 20.000 đ
3)Kinh phí thuê cán bộ triển khai
6 tháng x 200.000 đ: 02 ha
= 600.000 đ
4)Kinh phí kiểm tra: 3%
= 1.281.000 đ
Cục KNKL sử dụng 1%
= 427.000 đ
Địa phương sử dụng 2%
= 854.000 đ
Tổng kinh phí địa phương sử dung:
= 42.284.000 đ
Trong đó:
Kinh phí hỗ trợ vật tư:
= 38.280.000 đ
Kinh phí hỗ trợ cho triển khai:
= 4.004.000 đ
Định Mức Hỗ Trợ Vật Tư Kỹ Thuật Mô Hình Phòng Trừ Bọ Hại Dừa.
(Tính cho 01 ha dừa, đơn vị tính tiền: đồng)
I- Hỗ trợ vật tư: 4.255.000 đ
Loại vật tư
Đơn vị
Hiện đang sử dụng
Yêu cầu chương trình
Hỗ trợ
tính
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
S.lượng
Giá
Thành tiền
Đạm urê
Lân
Kali
Karate
Vôi
Nấm
Chất bám dính
phụ gia
KTST
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
150
200
150
150
2.300
1.000
2.300
300
345.000
200.000
345.000
45.000
400
400
400
10
500
20
8
10
2
2.300
1.000
2.300
70.000
300
60.000
25
10.000
200.000
920.000
400.000
920.000
700.000
150.000
1.200.000
200
100.000
400.000
250
400
250
10
350
20
8
10
2
2.300
1.000
2.300
70.000
300
60.000
25.000
10.000
200.000
575.000
400.000
575.000
700.000
105.000
1.200.000
200.000
100.000
400.000
Tổng số
935.000
4.790.200
4.255.000
II-Kinh phí triển khai phòng trừ bọ hại dừa: = 3.688.000 đ
1)Tập huấn cho 15 hộ (2 lần)
= 880.000 đ
Tiền ăn: 15 hộ x 15.000 đ x 2 lần
= 450.000 đ
Bồi dưỡng giảng viên: 6 tiết x 15.000đ x 2 lần
= 180.000 đ
Tiền tài liệu:
+Soạn tài liệu: 5 trang x 10.000 đ/tr x 2 lần
= 100.000 đ
+Vi tính tài liệu: 5 trang x 5.000 đ/tr x 2 lần
= 50.000 đ
+Phô tô tài liệu: 5 trang x 200 đ/tr x 15 bộ x 2 lần
= 30.000 đ
Tiền nước uống cho học viên: 15 hộ x 1000 đ x 2 lần
= 30.000 đ
Tiền thuê người phục vụ: 20.000 đ x 2 lần
= 40.000 đ
2)Hội thảo đầu bờ và tổng kết mô hình (Tổng số 58 người)
=1.670.000 đ
Tiền ăn: 45 nông dân x 15.000 đ
= 675.000 đ
15 cán bộ x 5.000 đ
= 75.000 đ
Viết báo cáo: 10 trang x 10.000 đ/tr
= 100.000 đ
Thuê xe đưa học viên đi thăm quan mô hình:
(02 xe ca x 750.000 đ/ca): 02 ha
= 750.000 đ
Tiền nước uống: 50 người x 1000 đ/người
= 50.000 đ
Thuê người phục vụ: 1 người x 20.000 đ/người
= 20.000 đ
3)Kinh phí thuê cán bộ triển khai
9 tháng x 200.000 đ: 02 ha
= 900.000 đ
4)Kinh phí kiểm tra: 3%
= 238.000 đ
Cục KNKL sử dụng 1%
= 79.000 đ
Địa phương sử dụng 2%
= 159.000 đ
Tổng kinh phí địa phương sử dung:
= 7.864.000 đ
Trong đó:
Kinh phí hỗ trợ vật tư:
= 4.255.000 đ
Kinh phí hỗ trợ cho triển khai:
= 3.609.000 đ
./.