Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm

Open section

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: 1. Mức thu: 1.1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng thực hiện như sau: + Hộ kinh doanh cá t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
  • 1.1. Mức thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với từng loại đối tượng thực hiện như sau:
  • + Hộ kinh doanh cá thể: 30.000 đồng/1 lần cấp;
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm.
  • Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001) TT Các Định Mức 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Các mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trái với Quyết định nà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành
  • (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001)
left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền NPK (16-8-4) 0 1.400 kg 560 kg 560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ Tổng cộng = 1.008.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ. Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.603.600 đ. Trong đó: + Vật tư: 1.008.000 đ. + Triển khai: 595.600 đ. Kinh phí triển khai : 1- Tập huấn kỹ thuật: - Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ =...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali 60 kg 300 kg 500 kg 100 kg 24 kg 60 kg 100 kg 20 kg 24 kg x 16.000 đ/kg = 384.000 đ 60 kg x 2300 đ/kg = 138.000 đ 100 kg x 1000 đ/kg = 100.000 đ 20 kg x 2300 đ/kg = 46.000 đ Tổng cộng = 668.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 678.600 đ Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.346.600 đ. Trong đó:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 100 kg 200 kg 300 kg 100 kg 50000 đ 60 kg 80 kg 120 kg 40 kg 20000 đ 60 kg x 10000 đ/kg = 600.000 đ 80 kg x 2300 đ/kg = 184.000 đ 120 kg x 1000 đ/kg = 120.000 đ 40 kg x 2300 đ/kg = 92.000 đ = 20.000 đ Tổng cộng = 1.016.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 573.600 đ Tổng kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 350.000 cây 350.000 chiếc 130 kg 200 kg 200 kg 1.400 kg 140.000 cây 70.000 chiếc 26 kg 40 kg 40 kg 280 kg 140.000 cây x 200 đ = 28.000.000 đ 70.000 chiếc x 50 đ = 3.500.000 đ 26 kg x 2.300 đ = 59.800 đ 40kg x 1.000 đ = 40.000 đ 40 kg x 2.300 đ = 92.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 300.000 cây 300 kg 400 kg 200 kg 1.400 kg 120.000 cây 120 kg 160 kg 80 kg 280 kg 120.000 cây x 500 đ = 60.000.000 đ 120 kg x 2.300 đ = 276.000 đ 160 kg x 1.000 đ = 160.000 đ 80 kg x 2.300 đ = 184.000 đ 280 kg x 1.000 đ = 280.000 đ 300.000 đ Tổng cộng = 61.200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 120 kg (3.000đ/kg) 50 kg 100 kg 50 kg 1 kg 120 kg (6.000 đ/kg) 150 kg 250 kg 150 kg 2 kg 120 kg (3.000 đ/kg) 100 kg 150 kg 100 kg 1 kg 120 kg x 3.000 đ/kg = 360.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 1 kg x 100.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Vôi Urê Lân Kali Phân HUDAVIL 1000 kg 250 kg 300 kg 200 kg 0 1500 kg 400 kg 500 kg 350 kg 3000 kg 500 kg 150 kg 200 kg 150 kg 600 kg 500 kg x 500 đ/kg = 50.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 200 kg x 1.000 đ/kg = 200.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 600 kg x 1.220 đ/kg = 732.000 đ Tổng cộng =...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Urê Lân Kali Thuốc xử lý cây con Thuốc BVTV Nilong 100 kg 150 kg 60 kg 0 kg 1 kg 0 kg 220 kg 300 kg 160 kg 10 kg 2,5 kg 150 kg 120 kg 150 kg 100 kg 2 kg 1,5 kg 30 kg 120 kg x 2300 đ/kg = 276.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 2 kg x 100.000 đ/kg = 200.000 đ 1,5 kg x 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 120.000 cây (500đ) 120.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 120.000 cây(750 đ) 120.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ 120.000 cây 120.000 chiếc 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ 120.000 cây x 250 đ = 30.000....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 50.000 cây (1500đ) 50.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 50.000 cây(2100 đ) 50.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ 50.000 cây(600 đ) 50.000 chiếc (50 đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ 50.000 cây x 600 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 1000 kg (3000 đ/kg) 220 kg 350 kg 250 kg 0,5 kg 1000 kg (5000đ/ kg) 350 kg 500 kg 300 kg 1,5 kg 130 kg 150 kg 50 kg 1 kg 1000 kg x 2000 đ/kg = 2.000.000 đ 130 kg x 2300 đ/kg = 299.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 1 kg x 100.000 đ/kg = 100...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 38 kg (6.000 đ/kg) 50 kg 250 kg 50 kg 1 kg 38 kg (10.000 đ/kg) 100 kg 400 kg 100 kg 1,5 kg 38 kg 50 kg 150 kg 50 kg 0,5 kg 38 kg x 4.000 đ/kg = 152.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 0,5 kg x 100.000 đ/kg = 50....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương tình

chương tình Vật tư Tiền 1 2 3 4 Urê Đạm sunfat Lân super Bột nhẹ Nấm giống 2 kg 10 kg 10 kg 15 kg 5 kg 7 kg 30 kg 40 kg 45 kg 17 kg 5 kg 20 kg 30 kg 30 kg 12 kg 11.500 đ 32.000 đ 30.000 đ 45.000 đ 180.000 đ Tổng cộng 298.500 đ b/ Kinh phí triển khai: - Tập huấn kỹ thuật: ăn, tài liệu, nước, giảng viên: = 18.000 đ. - Hội nghị tham quan:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Giao Sở Tài chính và Cục Thuế hướng dẫn các đơn vị và các địa phương về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định;
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành trong tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định