Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê”.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Right: Điều 1 : Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001) TT Các Định Mức 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương thêm nhiệm vụ quản lý và cho vay nguồn vốn dành cho phát triển nhà ở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Dương thêm nhiệm vụ quản lý và cho vay nguồn vốn dành cho phát triển nhà ở.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành
  • (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001)
similar-content Similarity 0.8 rewritten

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...

Open section

Chương I

Chương I ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐỂ BÁN VÀ CHO THUÊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐỂ BÁN VÀ CHO THUÊ
Removed / left-side focus
  • chương trình
  • Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ
  • Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ
similar-content Similarity 0.76 rewritten

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...

Open section

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH TẠO ĐIỀU KIỆN VÀ ƯU ĐÃI VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐỂ BÁN VÀ CHO THUÊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH TẠO ĐIỀU KIỆN VÀ ƯU ĐÃI VỀ ĐẦU TƯ
  • XÂY DỰNG NHÀ Ở ĐỂ BÁN VÀ CHO THUÊ
Removed / left-side focus
  • chương trình
  • Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ
  • Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ
similar-content Similarity 0.76 rewritten

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền NPK (16-8-4) 0 1.400 kg 560 kg 560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ Tổng cộng = 1.008.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ. Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.603.600 đ. Trong đó: + Vật tư: 1.008.000 đ. + Triển khai: 595.600 đ. Kinh phí triển khai : 1- Tập huấn kỹ thuật: - Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ =...

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • chương trình
  • 560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ
  • 2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ.
similar-content Similarity 0.73 rewritten

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali 60 kg 300 kg 500 kg 100 kg 24 kg 60 kg 100 kg 20 kg 24 kg x 16.000 đ/kg = 384.000 đ 60 kg x 2300 đ/kg = 138.000 đ 100 kg x 1000 đ/kg = 100.000 đ 20 kg x 2300 đ/kg = 46.000 đ Tổng cộng = 668.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 678.600 đ Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.346.600 đ. Trong đó:...

Open section

Chương III

Chương III ƯU ĐÃI VỀ VỐN ĐỂ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ƯU ĐÃI VỀ VỐN ĐỂ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở
Removed / left-side focus
  • chương trình
  • 24 kg x 16.000 đ/kg = 384.000 đ
  • 60 kg x 2300 đ/kg = 138.000 đ
left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 100 kg 200 kg 300 kg 100 kg 50000 đ 60 kg 80 kg 120 kg 40 kg 20000 đ 60 kg x 10000 đ/kg = 600.000 đ 80 kg x 2300 đ/kg = 184.000 đ 120 kg x 1000 đ/kg = 120.000 đ 40 kg x 2300 đ/kg = 92.000 đ = 20.000 đ Tổng cộng = 1.016.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 573.600 đ Tổng kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 350.000 cây 350.000 chiếc 130 kg 200 kg 200 kg 1.400 kg 140.000 cây 70.000 chiếc 26 kg 40 kg 40 kg 280 kg 140.000 cây x 200 đ = 28.000.000 đ 70.000 chiếc x 50 đ = 3.500.000 đ 26 kg x 2.300 đ = 59.800 đ 40kg x 1.000 đ = 40.000 đ 40 kg x 2.300 đ = 92.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 300.000 cây 300 kg 400 kg 200 kg 1.400 kg 120.000 cây 120 kg 160 kg 80 kg 280 kg 120.000 cây x 500 đ = 60.000.000 đ 120 kg x 2.300 đ = 276.000 đ 160 kg x 1.000 đ = 160.000 đ 80 kg x 2.300 đ = 184.000 đ 280 kg x 1.000 đ = 280.000 đ 300.000 đ Tổng cộng = 61.200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 120 kg (3.000đ/kg) 50 kg 100 kg 50 kg 1 kg 120 kg (6.000 đ/kg) 150 kg 250 kg 150 kg 2 kg 120 kg (3.000 đ/kg) 100 kg 150 kg 100 kg 1 kg 120 kg x 3.000 đ/kg = 360.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 1 kg x 100.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Vôi Urê Lân Kali Phân HUDAVIL 1000 kg 250 kg 300 kg 200 kg 0 1500 kg 400 kg 500 kg 350 kg 3000 kg 500 kg 150 kg 200 kg 150 kg 600 kg 500 kg x 500 đ/kg = 50.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 200 kg x 1.000 đ/kg = 200.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 600 kg x 1.220 đ/kg = 732.000 đ Tổng cộng =...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Urê Lân Kali Thuốc xử lý cây con Thuốc BVTV Nilong 100 kg 150 kg 60 kg 0 kg 1 kg 0 kg 220 kg 300 kg 160 kg 10 kg 2,5 kg 150 kg 120 kg 150 kg 100 kg 2 kg 1,5 kg 30 kg 120 kg x 2300 đ/kg = 276.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 2 kg x 100.000 đ/kg = 200.000 đ 1,5 kg x 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 120.000 cây (500đ) 120.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 120.000 cây(750 đ) 120.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ 120.000 cây 120.000 chiếc 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ 120.000 cây x 250 đ = 30.000....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 50.000 cây (1500đ) 50.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 50.000 cây(2100 đ) 50.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ 50.000 cây(600 đ) 50.000 chiếc (50 đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ 50.000 cây x 600 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 1000 kg (3000 đ/kg) 220 kg 350 kg 250 kg 0,5 kg 1000 kg (5000đ/ kg) 350 kg 500 kg 300 kg 1,5 kg 130 kg 150 kg 50 kg 1 kg 1000 kg x 2000 đ/kg = 2.000.000 đ 130 kg x 2300 đ/kg = 299.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 1 kg x 100.000 đ/kg = 100...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 38 kg (6.000 đ/kg) 50 kg 250 kg 50 kg 1 kg 38 kg (10.000 đ/kg) 100 kg 400 kg 100 kg 1,5 kg 38 kg 50 kg 150 kg 50 kg 0,5 kg 38 kg x 4.000 đ/kg = 152.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 0,5 kg x 100.000 đ/kg = 50....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương tình

chương tình Vật tư Tiền 1 2 3 4 Urê Đạm sunfat Lân super Bột nhẹ Nấm giống 2 kg 10 kg 10 kg 15 kg 5 kg 7 kg 30 kg 40 kg 45 kg 17 kg 5 kg 20 kg 30 kg 30 kg 12 kg 11.500 đ 32.000 đ 30.000 đ 45.000 đ 180.000 đ Tổng cộng 298.500 đ b/ Kinh phí triển khai: - Tập huấn kỹ thuật: ăn, tài liệu, nước, giảng viên: = 18.000 đ. - Hội nghị tham quan:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4 Điều 4 : Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, sở Tài chính, sở Xây dựng, sở Nội vụ, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển và thủ trưởng các các đơn vị, cá nhân có liên quan của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM. UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thị Kim Vân QUY ĐỊNH ƯU ĐÃI ĐẦU...
Điều 1 Điều 1 : Quy định ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê quy định các chính sách tạo điều kiện và ưu đãi đầu tư đối với các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế trong và ngòai nước có đăng ký kinh doanh nhà ở theo quy định của pháp luật thực hiện các dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê trên...
Điều 2 Điều 2 : Dự án nhà ở được tạo điều kiện và ưu đãi Các dự án nhà ở sau đây được tạo điều kiện và ưu đãi (dưới đây gọi là dự án nhà ở được ưu đãi) : Dự án nhà ở cao từ 3 tầng trở lên, có cấu trúc kiểu căn hộ khép kín, có cầu thang và lối đi chung (dưới đây gọi là chung cư cao tầng) ; Dự án nhà ở có cơ cấu sử dụng đất ở từ 60% tổng diện t...
Điều 3 Điều 3 : Bán và cho thuê nhà ở trong các dự án nhà ở được ưu đãi 1/ Các căn hộ thuộc nhà chung cư cao tầng được ưu tiên bán và cho thuê đối với những đối tượng gặp khó khăn về nhà ở sau : a) Công nhân làm việc trong Khu công nghiệp. b) Các đối tượng hưởng lương từ ngân sách nhà nước ; Cán bộ, công nhân, viên chức làm việc trong các doa...
Điều 4 Điều 4 : Giá bán và giá cho thuê nhà ở trong các dự án nhà ở được ưu đãi. 1/ Giá bán và giá cho thuê các căn hộ nhà chung cư cao tầng trong các dự án nhà ở được ưu đãi được vay vốn với lãi suất đặc biệt ưu đãi (chung cư cho công nhân làm việc trong các khu công nghiệp) do chủ đầu tư tự tính toán và phải được UBND tỉnh phê duyệt cụ thể...
Điều 5 Điều 5 : Tạo điều kiện về thủ tục đầu tư và xây dựng đối với Chủ đầu tư dự án nhà ở được ưu đãi như sau : 1/ Đối với những khu vực đã có quy hoạch chung xây dựng đô thị nhưng chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị thì chủ đầu tư được phép lập quy hoạch chi tiết trình duyệt đồng thời với báo cáo nghiên cứu khả thi. 2/ Các công trình...
Điều 6 Điều 6 : Tạo điều kiện về đền bù, giải phóng mặt bằng đối với Chủ đầu tư dự án nhà ở được ưu đãi như sau : 1/ Chủ đầu tư xác định phương án đề bù, giải phóng mặt bằng, quỹ đất phục vụ tái định cư trình UBND tỉnh phê duyệt. Trong trường hợp cần thiết để đảm bảo tiến độ của dự án thì chủ đầu tư được bổ sung chi phí hỗ trợ di chuyển. Khoả...