Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm

Open section

Tiêu đề

V/v kiện toàn Ban Chủ nhiệm chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v kiện toàn Ban Chủ nhiệm chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Kiện toàn Ban Chủ nhiệm chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Phước (dưới dây gọi tắt là Ban Chủ nhiệm), gồm các ông, bà có tên sau: 1/ Ông Nguyễn Văn Nguyện - Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT – Chủ nhiệm. 2/ Ông Nguyễn Văn Tới - P.Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT - P Chủ nhiệm TT. 3/ B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Kiện toàn Ban Chủ nhiệm chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Phước (dưới dây gọi tắt là Ban Chủ nhiệm), gồm các ông, bà có tên sau:
  • 1/ Ông Nguyễn Văn Nguyện - Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT – Chủ nhiệm.
  • 2/ Ông Nguyễn Văn Tới - P.Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT - P Chủ nhiệm TT.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm.
  • Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001) TT Các Định Mức 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12...

Open section

Điều 2

Điều 2: Ban Chủ nhiệm chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch & Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh có những nhiệm vụ sau: - Giúp UBND tỉnh xây dựng mục tiêu, kế hoạch, nội dung hoạt động của chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh; đồng thời hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, kế hoạch và nội...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Ban Chủ nhiệm chương trình mục tiêu Quốc gia Nước sạch & Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh có những nhiệm vụ sau:
  • Giúp UBND tỉnh xây dựng mục tiêu, kế hoạch, nội dung hoạt động của chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn trên địa bàn tỉnh
  • đồng thời hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện mục tiêu, kế hoạch và nội dung hoạt động của các cơ quan, ban, ngành và địa phương về việc tổ chức thực hiện có hiệu quả đảm bảo thực hiện đồng bộ hai...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành
  • (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001)
left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền NPK (16-8-4) 0 1.400 kg 560 kg 560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ Tổng cộng = 1.008.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ. Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.603.600 đ. Trong đó: + Vật tư: 1.008.000 đ. + Triển khai: 595.600 đ. Kinh phí triển khai : 1- Tập huấn kỹ thuật: - Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ =...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali 60 kg 300 kg 500 kg 100 kg 24 kg 60 kg 100 kg 20 kg 24 kg x 16.000 đ/kg = 384.000 đ 60 kg x 2300 đ/kg = 138.000 đ 100 kg x 1000 đ/kg = 100.000 đ 20 kg x 2300 đ/kg = 46.000 đ Tổng cộng = 668.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 678.600 đ Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.346.600 đ. Trong đó:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 100 kg 200 kg 300 kg 100 kg 50000 đ 60 kg 80 kg 120 kg 40 kg 20000 đ 60 kg x 10000 đ/kg = 600.000 đ 80 kg x 2300 đ/kg = 184.000 đ 120 kg x 1000 đ/kg = 120.000 đ 40 kg x 2300 đ/kg = 92.000 đ = 20.000 đ Tổng cộng = 1.016.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 573.600 đ Tổng kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 350.000 cây 350.000 chiếc 130 kg 200 kg 200 kg 1.400 kg 140.000 cây 70.000 chiếc 26 kg 40 kg 40 kg 280 kg 140.000 cây x 200 đ = 28.000.000 đ 70.000 chiếc x 50 đ = 3.500.000 đ 26 kg x 2.300 đ = 59.800 đ 40kg x 1.000 đ = 40.000 đ 40 kg x 2.300 đ = 92.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 300.000 cây 300 kg 400 kg 200 kg 1.400 kg 120.000 cây 120 kg 160 kg 80 kg 280 kg 120.000 cây x 500 đ = 60.000.000 đ 120 kg x 2.300 đ = 276.000 đ 160 kg x 1.000 đ = 160.000 đ 80 kg x 2.300 đ = 184.000 đ 280 kg x 1.000 đ = 280.000 đ 300.000 đ Tổng cộng = 61.200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 120 kg (3.000đ/kg) 50 kg 100 kg 50 kg 1 kg 120 kg (6.000 đ/kg) 150 kg 250 kg 150 kg 2 kg 120 kg (3.000 đ/kg) 100 kg 150 kg 100 kg 1 kg 120 kg x 3.000 đ/kg = 360.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 1 kg x 100.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Vôi Urê Lân Kali Phân HUDAVIL 1000 kg 250 kg 300 kg 200 kg 0 1500 kg 400 kg 500 kg 350 kg 3000 kg 500 kg 150 kg 200 kg 150 kg 600 kg 500 kg x 500 đ/kg = 50.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 200 kg x 1.000 đ/kg = 200.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 600 kg x 1.220 đ/kg = 732.000 đ Tổng cộng =...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Urê Lân Kali Thuốc xử lý cây con Thuốc BVTV Nilong 100 kg 150 kg 60 kg 0 kg 1 kg 0 kg 220 kg 300 kg 160 kg 10 kg 2,5 kg 150 kg 120 kg 150 kg 100 kg 2 kg 1,5 kg 30 kg 120 kg x 2300 đ/kg = 276.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 2 kg x 100.000 đ/kg = 200.000 đ 1,5 kg x 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 120.000 cây (500đ) 120.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 120.000 cây(750 đ) 120.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ 120.000 cây 120.000 chiếc 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ 120.000 cây x 250 đ = 30.000....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 50.000 cây (1500đ) 50.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 50.000 cây(2100 đ) 50.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ 50.000 cây(600 đ) 50.000 chiếc (50 đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ 50.000 cây x 600 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 1000 kg (3000 đ/kg) 220 kg 350 kg 250 kg 0,5 kg 1000 kg (5000đ/ kg) 350 kg 500 kg 300 kg 1,5 kg 130 kg 150 kg 50 kg 1 kg 1000 kg x 2000 đ/kg = 2.000.000 đ 130 kg x 2300 đ/kg = 299.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 1 kg x 100.000 đ/kg = 100...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 38 kg (6.000 đ/kg) 50 kg 250 kg 50 kg 1 kg 38 kg (10.000 đ/kg) 100 kg 400 kg 100 kg 1,5 kg 38 kg 50 kg 150 kg 50 kg 0,5 kg 38 kg x 4.000 đ/kg = 152.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 0,5 kg x 100.000 đ/kg = 50....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương tình

chương tình Vật tư Tiền 1 2 3 4 Urê Đạm sunfat Lân super Bột nhẹ Nấm giống 2 kg 10 kg 10 kg 15 kg 5 kg 7 kg 30 kg 40 kg 45 kg 17 kg 5 kg 20 kg 30 kg 30 kg 12 kg 11.500 đ 32.000 đ 30.000 đ 45.000 đ 180.000 đ Tổng cộng 298.500 đ b/ Kinh phí triển khai: - Tập huấn kỹ thuật: ăn, tài liệu, nước, giảng viên: = 18.000 đ. - Hội nghị tham quan:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 : Các thành viên của Ban Chủ nhiệm hoạt động theo chế độ kiêm nhiệm. Ban Chủ nhiệm được phép sử dụng con dấu của Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn và bộ máy của Chi cục Quản lý nước và Phòng, chống lụt, bão để hoạt động. Ban Chủ nhiệm được sử dụng phần kinh phí quản lý chương trình để thực hiện những nhiệm vụ được giao theo...
Điều 4 Điều 4: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý nước và Phòng, chống lụt, bão, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký. Quyết định này thay...