Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010 của tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010 của tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành một số định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật trong chương trình khuyến nông - khuyến lâm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm. Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2007 – 2010 của tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2007 – 2010 của tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản định mức tạm thời hỗ trợ vật tư kỹ thuật cho mô hình khuyến nông-khuyến lâm.
  • Các định mức không đề cập trong quyết định này sẽ vẫn được thực hiện theo các quyết định trước đây.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001) TT Các Định Mức 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo quy định tại Quyết định này là cơ sở để xây dựng dự toán chi đầu tư phát triển từ ngân sách cho các đơn vị trong tỉnh. Trong quá trình triển khai thực hiện có thể xem xét điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước theo quy định tại Quyết định này là cơ sở để xây dựng dự toán chi đầu tư phát triển từ ngân...
  • Trong quá trình triển khai thực hiện có thể xem xét điều chỉnh cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký, các ông Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khuyến nông - khuyến lâm và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Danh Mục Định Mức Khuyến Nông Mới Ban Hành
  • (Kèm theo Quyết định số 71/2001/QĐ-BNN ngày 29 tháng 6 năm 2001)
similar-content Similarity 0.8 rewritten

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...

Open section

Chương I

Chương I NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHO CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
Removed / left-side focus
  • Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ
  • Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ
  • Tổng : = 2.100.000 đ
Rewritten clauses
  • Left: chương trình Right: CHO CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
similar-content Similarity 0.76 rewritten

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống 100 kg Mẹ: 50 kg Bố : 10 kg Mẹ: 50 kg Bố: 10 kg Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ Tổng : = 2.100.000 đ 250.000 đ Hỗ trợ: = 1.850.000 đ Urê Lân Kali Thuốc BVTV Thuốc đặc hiệu bạc lá GA3 Nilông + tre che mạ 190 kg 277 kg 85 kg 1,0 kg 1,5 kg 0 0 300 kg 567 kg 1...

Open section

Chương II

Chương II NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRONG CÂN ĐỐI CỦA ĐỊA PHƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRONG CÂN ĐỐI CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Removed / left-side focus
  • chương trình
  • Mẹ: 50 kg x 40000 đ/kg = 2.000.000 đ
  • Bố: 10 kg x 10000 đ/kg = 100.000 đ
similar-content Similarity 0.73 rewritten

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền NPK (16-8-4) 0 1.400 kg 560 kg 560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ Tổng cộng = 1.008.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ. Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.603.600 đ. Trong đó: + Vật tư: 1.008.000 đ. + Triển khai: 595.600 đ. Kinh phí triển khai : 1- Tập huấn kỹ thuật: - Tiền ăn: 10 người x 15.000 đ =...

Open section

Chương III

Chương III CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC
  • PHÂN BỔ VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
Removed / left-side focus
  • chương trình
  • 560 kg x 1.800 đ/kg = 1.008.000 đ
  • 2. Kinh phí triển khai: 595.600 đ.
left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali 60 kg 300 kg 500 kg 100 kg 24 kg 60 kg 100 kg 20 kg 24 kg x 16.000 đ/kg = 384.000 đ 60 kg x 2300 đ/kg = 138.000 đ 100 kg x 1000 đ/kg = 100.000 đ 20 kg x 2300 đ/kg = 46.000 đ Tổng cộng = 668.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 678.600 đ Tổng kinh phí hỗ trợ cho 1 ha: 1.346.600 đ. Trong đó:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 100 kg 200 kg 300 kg 100 kg 50000 đ 60 kg 80 kg 120 kg 40 kg 20000 đ 60 kg x 10000 đ/kg = 600.000 đ 80 kg x 2300 đ/kg = 184.000 đ 120 kg x 1000 đ/kg = 120.000 đ 40 kg x 2300 đ/kg = 92.000 đ = 20.000 đ Tổng cộng = 1.016.000 đ 2. Kinh phí triển khai: 573.600 đ Tổng kinh phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 350.000 cây 350.000 chiếc 130 kg 200 kg 200 kg 1.400 kg 140.000 cây 70.000 chiếc 26 kg 40 kg 40 kg 280 kg 140.000 cây x 200 đ = 28.000.000 đ 70.000 chiếc x 50 đ = 3.500.000 đ 26 kg x 2.300 đ = 59.800 đ 40kg x 1.000 đ = 40.000 đ 40 kg x 2.300 đ = 92.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 300.000 cây 300 kg 400 kg 200 kg 1.400 kg 120.000 cây 120 kg 160 kg 80 kg 280 kg 120.000 cây x 500 đ = 60.000.000 đ 120 kg x 2.300 đ = 276.000 đ 160 kg x 1.000 đ = 160.000 đ 80 kg x 2.300 đ = 184.000 đ 280 kg x 1.000 đ = 280.000 đ 300.000 đ Tổng cộng = 61.200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 120 kg (3.000đ/kg) 50 kg 100 kg 50 kg 1 kg 120 kg (6.000 đ/kg) 150 kg 250 kg 150 kg 2 kg 120 kg (3.000 đ/kg) 100 kg 150 kg 100 kg 1 kg 120 kg x 3.000 đ/kg = 360.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 1 kg x 100.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Vôi Urê Lân Kali Phân HUDAVIL 1000 kg 250 kg 300 kg 200 kg 0 1500 kg 400 kg 500 kg 350 kg 3000 kg 500 kg 150 kg 200 kg 150 kg 600 kg 500 kg x 500 đ/kg = 50.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 200 kg x 1.000 đ/kg = 200.000 đ 150 kg x 2.300 đ/kg = 345.000 đ 600 kg x 1.220 đ/kg = 732.000 đ Tổng cộng =...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Urê Lân Kali Thuốc xử lý cây con Thuốc BVTV Nilong 100 kg 150 kg 60 kg 0 kg 1 kg 0 kg 220 kg 300 kg 160 kg 10 kg 2,5 kg 150 kg 120 kg 150 kg 100 kg 2 kg 1,5 kg 30 kg 120 kg x 2300 đ/kg = 276.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 100 kg x 2300 đ/kg = 230.000 đ 2 kg x 100.000 đ/kg = 200.000 đ 1,5 kg x 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 120.000 cây (500đ) 120.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 120.000 cây(750 đ) 120.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ 120.000 cây 120.000 chiếc 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ 120.000 cây x 250 đ = 30.000....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Cọc cắm giữ cây Urê Lân Kali Phân vi sinh Thuốc BVTV 50.000 cây (1500đ) 50.000 chiếc (50đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 50.000 cây(2100 đ) 50.000 chiếc (100đ) 260 kg 400 kg 300 kg 2800 kg 1.100.000 đ 50.000 cây(600 đ) 50.000 chiếc (50 đ) 130 kg 200 kg 150 kg 1400 kg 220.000 đ 50.000 cây x 600 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 1000 kg (3000 đ/kg) 220 kg 350 kg 250 kg 0,5 kg 1000 kg (5000đ/ kg) 350 kg 500 kg 300 kg 1,5 kg 130 kg 150 kg 50 kg 1 kg 1000 kg x 2000 đ/kg = 2.000.000 đ 130 kg x 2300 đ/kg = 299.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 1 kg x 100.000 đ/kg = 100...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình

chương trình Mức hỗ trợ Thành tiền Giống Urê Lân Kali Thuốc BVTV 38 kg (6.000 đ/kg) 50 kg 250 kg 50 kg 1 kg 38 kg (10.000 đ/kg) 100 kg 400 kg 100 kg 1,5 kg 38 kg 50 kg 150 kg 50 kg 0,5 kg 38 kg x 4.000 đ/kg = 152.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 150 kg x 1000 đ/kg = 150.000 đ 50 kg x 2300 đ/kg = 115.000 đ 0,5 kg x 100.000 đ/kg = 50....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương tình

chương tình Vật tư Tiền 1 2 3 4 Urê Đạm sunfat Lân super Bột nhẹ Nấm giống 2 kg 10 kg 10 kg 15 kg 5 kg 7 kg 30 kg 40 kg 45 kg 17 kg 5 kg 20 kg 30 kg 30 kg 12 kg 11.500 đ 32.000 đ 30.000 đ 45.000 đ 180.000 đ Tổng cộng 298.500 đ b/ Kinh phí triển khai: - Tập huấn kỹ thuật: ăn, tài liệu, nước, giảng viên: = 18.000 đ. - Hội nghị tham quan:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Trách nhiệm của các sở, ngành: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính cân đối tổng chi vốn đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước để thực hiện các tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định này. 2. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm cung cấp số liệu hiện hành về đơn vị hành chính của các địa phương tro...
Điều 4. Điều 4. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 5. Điều 5. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nội vụ, Lao động - Thương binh và xã hội; Cục trưởng Cục Thống kê; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM....
Điều 1 Điều 1 . Nguyên tắc phân bổ chi đầu tư phát triển cho các công trình, dự án 1. Thực hiện đúng theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, vốn đầu tư thuộc ngân sách Nhà nước chỉ bố trí cho các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng hoàn vốn trực tiếp; 2. Các dự án, công trình được bố trí vốn phải nằm trong mục tiêu phá...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xác định các tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư cân đối cho các huyện, thị như sau 1. Thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, cân đối ngân sách Nhà nước các tiêu chí và định mức chi đầu tư phát triển được xây dựng cho năm 2007, là cơ sở để xác định tỷ lệ điều tiết và số bổ sung cân đối ngân sác...
Điều 3. Điều 3. Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư trong cân đối cho các huyện, thị 1. Tiêu chí dân số là số dân trên địa bàn của các huyện, thị. 2. Tiêu chí về trình độ phát triển gồm 3 tiêu chí: tỷ lệ hộ nghèo, thu nội địa (không bao gồm khoản thu về đất) và tỷ lệ điều tiết về ngân sách tỉnh. 3. Tiêu chí diện tích là diện tích tự nhiên của các huyệ...
Điều 4. Điều 4. Xác định số đểm của từng tiêu chí cụ thể 1. Tiêu chí dân số: Là dân số địa phương, để tính toán điểm sẽ được xác định căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê năm 2005 nhân với tốc độ tăng dân số bình quân của tỉnh, phương pháp tính điểm như sau: a) Huyện, thị có dân số dưới 100.000 dân được tính 10 điểm; b) Huyện, thị có dâ...
Điều 5. Điều 5. Số điểm và tổng số vốn cân đối cho các huyện, thị 1. Số điểm của mỗi huyện, thị là tổng số điểm về tiêu chí dân số, diện tích, trình độ phát triển, tiêu chí bổ sung. 2. Tổng số vốn cân đối cho các huyện, thị được tính như sau: