Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ lập dự toán, quản lý, cấp phát và thanh quyết toán vốn sự nghiệp kinh tế đường sông.

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách Nhà nước qua KBNN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn chế độ lập dự toán, quản lý, cấp phát và thanh quyết toán vốn sự nghiệp kinh tế đường sông. Right: Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách Nhà nước qua KBNN
left-only unmatched

Mục 117: " Sửachữa thường xuyên TSCĐ phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng cáccông trình cơ sở hạ tầng" Phản ánh chi phí quản lý, sửa chữa thường xuyênđường sông.

Mục 117: " Sửachữa thường xuyên TSCĐ phục vụ công tác chuyên môn và duy tu, bảo dưỡng cáccông trình cơ sở hạ tầng" Phản ánh chi phí quản lý, sửa chữa thường xuyênđường sông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 118: " Sửachữa lớn TSCĐ phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng"Phản ánh chi phí sửa chữa không thường xuyên đường sông.

Mục 118: " Sửachữa lớn TSCĐ phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng"Phản ánh chi phí sửa chữa không thường xuyên đường sông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 134: "Chikhác" Phản ánh chi phí khác sửa chữa đường sông.

Mục 134: "Chikhác" Phản ánh chi phí khác sửa chữa đường sông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.12 reduced

Mục 145: "Chi muasắm tài sản cố định" Phản ánh chi mua sắm phương tiện thiết bị, phao tiêu,báo hiệu, phục vụ công tác quản lý và sửa chữa đường sông.

Mục 145: "Chi muasắm tài sản cố định" Phản ánh chi mua sắm phương tiện thiết bị, phao tiêu,báo hiệu, phục vụ công tác quản lý và sửa chữa đường sông. 3- Chấp hành dựtoán ngân sách Nhà nước. 3.1. Phân bổ dự toánngân sách được giao: Sau khi dự toán chingân sách Nhà nước năm được cấp có thẩm quyền giao, căn cứ vào số thông báo củaBộ Giao...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách Nhà nước qua KBNN

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Mục 145: "Chi muasắm tài sản cố định" Phản ánh chi mua sắm phương tiện thiết bị, phao tiêu,báo hiệu, phục vụ công tác quản lý và sửa chữa đường sông.
  • 3.1. Phân bổ dự toánngân sách được giao:
  • Sau khi dự toán chingân sách Nhà nước năm được cấp có thẩm quyền giao, căn cứ vào số thông báo củaBộ Giao thông vận tải, Cục Đường sông Việt Nam phân bổ dự toán theo nội dungchi, mục chi của mục lụ...
Rewritten clauses
  • Left: 3- Chấp hành dựtoán ngân sách Nhà nước. Right: Hướng dẫn chế độ quản lý, cấp phát, thanh toán các khoản chi ngân sách Nhà nước qua KBNN

Only in the right document

Mục lục ngân sách nhà nước. Mục lục ngân sách nhà nước. Chữ ký của thủ trưởng (hoặc người được uỷ quyền), kế toán trưởng (hoặc người được uỷ quyền) của đơn vị ra quyết định chuẩn chi. 1.4- Có đầy đủ các chứng từ có liên quan. Tuỳ theo tính chất từng khoản chi, các hồ sơ, chứng từ thanh toán bao gồm: a. Đối với các khoản chi lương và phụ cấp lương: Bảng đăng ký bi...
Mục chi Mục chi Nội dung chi Số đã tạm ứng Số đề nghị thanh toán Số chấp nhận thanh toán của KBNN Tổng số Ngày... tháng... năm... Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị sử dụng NSNN (Ký tên) (Ký tên, đóng dấu)
Phần Kho bạc Nhà nước duyệt thanh toán: Phần Kho bạc Nhà nước duyệt thanh toán: Bằng số: Bằng chữ: Ngày... tháng... năm... Kiểm soát viên Phụ trách phòng Giám đốc KBNN (Ký tên) (Ký tên) (Ký tên, đóng dấu)