Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Điều chỉnh giá tối thiểu một số mặt hàng qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng phát sinh ban hành kèm theo quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giá tối thiểu các mặt hàng điều chỉnh tại quyết định này thay thế giá tối thiểu các mặt hàng cùng loại qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Lê Mạnh Hùng BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 177/2001/QĐ-TCHQ NGÀY 14/3/2001 (...

Open section

Tiêu đề

về việc bổ sung Quy định quy trình thực hiện đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
  • Lê Mạnh Hùng
Added / right-side focus
  • về việc bổ sung Quy định quy trình thực hiện đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG
  • Lê Mạnh Hùng
Target excerpt

về việc bổ sung Quy định quy trình thực hiện đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

left-only unmatched

CHƯƠNG 4

CHƯƠNG 4 Huỷ bỏ khung giá sữa bột thành phẩm qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ. Sữa bột thành phẩm: + Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất: - Loại đóng trong hộp, lon kim loại kg 3,50 - Loại đóng trong bao bì khác kg 3,00 + Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên Sữa loại khác: + Sữa bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 7

CHƯƠNG 7 Đậu Hà lan khô kg 2,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 11

CHƯƠNG 11 Tinh bột sắn tấn 170,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 15

CHƯƠNG 15 Dầu thực vật khác: + Loại thô tấn 540,00 + Loại đã tinh chế tấn 750,00 CHUƠNG 17 Kẹo cao su kg 2,80 Bánh Chocolate (kể cả loại pha Chocolate): + Do Hàn quốc sản xuất kg 1,80 + Do các nước khác sản xuất kg 2,50 Các loại bánh nêu trên đựng trong hộp giấy, hộp nhựa, bao ni lon tính bằng 80% khung giá trên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 19

CHƯƠNG 19 Ca cao có đường, không sữa kg 2,50 Thức ăn chế biến từ sữa kg 1,20

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 20

CHƯƠNG 20 Chất Protein đã được làm rắn từ đậu nành dùng làm thực phẩm chay kg 0,90

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 21

CHƯƠNG 21 Mì chính (bột ngọt) do các nước sản xuất (trừ Trung Quốc sản xuất) + Loại đã đóng trong bao bì dưới 25 kg tấn 1.300,00 + Loại đã đóng trong bao bì từ 25 kg trở lên tính bằng 80% loại trên Mì chính (bột ngọt) do Trung Quốc sản xuất tính bằng 90% loại do các nước khác sản xuất Viên ngậm sâm (hộp = 165 gr) hộp 1,70

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 23

CHƯƠNG 23 Hoá chất dùng trong công nghiệp thực phẩm: Muối của axit Nucleic + Loại IMP (Disodium inosine 5 ' monophosphate) kg 12,00 + Loại GMP (Disodium guanosine 5 ' monophosphate) kg 12,00 Nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc: Bột xương thịt tấn 150,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 28, 29

CHƯƠNG 28, 29 Xút NaOH tấn 220,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 37

CHƯƠNG 37 Phim màu Kodak ProImage, Kodak ProFoto cuộn 0,80

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 39

CHƯƠNG 39 Hạt nhựa PP (Poly Propylen) tấn 550,00 Hạt nhựa PVC tấn 500,00 Hộp đựng đĩa mềm vi tính (hộp đựng 20 đĩa trở xuống) hộp 1,00 Băng keo nhựa khổ rộng trên 20cm tính bằng 120% loại khổ dưới 20cm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 44

CHƯƠNG 44 Gỗ dán nhiều lớp tính tương đương ván dăm gỗ ép

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 48

CHƯƠNG 48 Giấy dạng cuộn dùng để sản xuất khăn giấy vệ sinh tấn 650,00 Giấy tự dính (một mặt có quét lớp keo hoặc nhựa, một mặt có lớp giấy bảo vệ). m2 0,10

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 51, 52, 53...

CHƯƠNG 51, 52, 53... Vải mộc loại khác khổ 1,6 m mét 0,50 Vải Jean thun (Cotton pha Polyester, Spandex...) khổ 1,5m mét 1,50

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 61, 62, 63...

CHƯƠNG 61, 62, 63... Bao tải đay + Loại đựng 100 kg chiếc 0,40 + Loại đựng trên hoặc dưới 100 kg tính quy đổi theo loại đựng 100 kg Chăn lông hoá học: + Loại từ 2 kg trở xuống chiếc 2,00 + Loại từ 2 kg đến dưới 3 kg chiếc 5,00 + Loại từ 3 kg trở lên chiếc 10,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 64

CHƯƠNG 64 Các loại giày do Trung Quốc sản xuất tính bằng 50% các loại giày qui định tại bảng giá 177/2001/QĐ-TCHQ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 73

CHƯƠNG 73 Vỏ bình ga + Loại đựng dưới 9 kg ga bình 10,00 + Loại đựng từ 9 kg đến 15 kg ga bình 16,00 + Loại đựng trên 15 kg ga bình 22,00 Nồi chảo bằng Inox, sắt thép chưa đồng bộ (thiếu quai, nắp) tính bằng 80% loại đồng bộ Dây sen và gương sen (kèm giá đỡ) đồng bộ bộ 10,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 83

CHƯƠNG 83 Khoá càng cua xe đạp chiếc 0,15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 84

CHƯƠNG 84 Thân máy cày, máy xới + Loại từ 4 HP đến 8 HP chiếc 140,00 + Loại trên 8 HP đến 10 HP chiếc 200,00 + Loại trên 10 HP đến 15 HP chiếc 350,00 + Loại trên 15 HP đến 20 HP chiếc 500,00 + Loại trên 20 HP đến 25 HP chiếc 600,00 + Loại trên 25 HP chiếc 700,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 85

CHƯƠNG 85 Bình đun nước nóng dùng điện (Water head): + Loại do G7 sản xuất: - Loại không làm nóng tức thời: -- Loại dưới 30lít chiếc 55,00 -- Loại từ 30 lít đến dưới 50 lít chiếc 70,00 -- Loại từ 50 lít đến dưới 80 lít chiếc 75,00 -- Loại từ 80 lít đến dưới 100 lít chiếc 80,00 -- Loại từ 100 lít đến dưới 150 lít chiếc 90,00 -- Loại từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG 87

CHƯƠNG 87 Xe ô tô tải do Trung Quốc sản xuất + Loại trọng tải dưới 1 tấn chiếc 2.000,00 + Loại trọng tải từ 1 tấn đến dưới 2 tấn chiếc 3.000,00 + Loại trọng tải từ 2 tấn đến 3 tấn chiếc 5.000,00

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.