Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

về việc bổ sung Quy định quy trình thực hiện đền bù thiệt hại giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng không thuộc danh mục mặt hàng nhà nước quản lý giá
Điều 1 Điều 1: Điều chỉnh giá tối thiểu một số mặt hàng qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan và bổ sung giá tối thiểu các mặt hàng phát sinh ban hành kèm theo quyết định này.
Điều 2 Điều 2: Giá tối thiểu các mặt hàng điều chỉnh tại quyết định này thay thế giá tối thiểu các mặt hàng cùng loại qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ ngày 14 tháng 3 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
Điều 3 Điều 3: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra - Thu thuế XNK, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Lê Mạnh Hùng BẢNG GIÁ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 177/2001/QĐ-TCHQ NGÀY 14/3/2001 (...
CHƯƠNG 4 CHƯƠNG 4 Huỷ bỏ khung giá sữa bột thành phẩm qui định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định số 177/2001/QĐ-TCHQ. Sữa bột thành phẩm: + Do các nước ngoài Trung Quốc sản xuất: - Loại đóng trong hộp, lon kim loại kg 3,50 - Loại đóng trong bao bì khác kg 3,00 + Do Trung Quốc sản xuất tính bằng 70% khung giá trên Sữa loại khác: + Sữa bộ...
CHƯƠNG 7 CHƯƠNG 7 Đậu Hà lan khô kg 2,00
CHƯƠNG 11 CHƯƠNG 11 Tinh bột sắn tấn 170,00
CHƯƠNG 15 CHƯƠNG 15 Dầu thực vật khác: + Loại thô tấn 540,00 + Loại đã tinh chế tấn 750,00 CHUƠNG 17 Kẹo cao su kg 2,80 Bánh Chocolate (kể cả loại pha Chocolate): + Do Hàn quốc sản xuất kg 1,80 + Do các nước khác sản xuất kg 2,50 Các loại bánh nêu trên đựng trong hộp giấy, hộp nhựa, bao ni lon tính bằng 80% khung giá trên.