Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng hải
10/2001/NĐ-CP
Right document
Về một số chính sách và cơ chế khuyến khích phát triển đội tầu biển Việt Nam.
149/2003/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng hải
Open sectionRight
Tiêu đề
Về một số chính sách và cơ chế khuyến khích phát triển đội tầu biển Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về một số chính sách và cơ chế khuyến khích phát triển đội tầu biển Việt Nam.
- Về điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng hải
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng hải đối với những loại hình dịch vụ hàng hải dưới đây: 1. Dịch vụ đại lý tầu biển; 2. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển; 3. Dịch vụ môi giới hàng hải; 4. Dịch vụ cung ứng tầu biển; 5. Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá; 6. Dịch vụ lai dắt tầu biển; 7. Dịch vụ sửa c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định một số chính sách, cơ chế khuyến khích phát triển đội tàu biển quốc gia Việt Nam; đồng thời thúc đẩy việc vận chuyển hàng hóa xuất, nhập khẩu do các doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định một số chính sách, cơ chế khuyến khích phát triển đội tàu biển quốc gia Việt Nam; đồng thời thúc đẩy việc vận chuyển hàng hóa xuất, nhập khẩu do các doanh nghiệp vận tải biể...
- Nghị định này quy định điều kiện kinh doanh dịch vụ hàng hải đối với những loại hình dịch vụ hàng hải dưới đây:
- 1. Dịch vụ đại lý tầu biển;
- 2. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển;
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ hàng hải tại Việt Nam Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế có đủ các điều kiện theo quy định của Nghị định này được phép kinh doanh các loại dịch vụ hàng hải nêu tại Điều 1 trên đây. Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thì vốn góp của Bên Việt Nam không dưới 51%, riêng đố...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam" là doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước hoặc Luật Doanh nghiệp, có tàu biển được đăng ký treo cờ Việt Nam. 2. "Hàng có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước" bao gồm các lô hàng được mua sắm bằ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam" là doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước hoặc Luật Doanh nghiệp, có tàu biển được đăng ký treo cờ Việt Nam.
- Điều 2. Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ hàng hải tại Việt Nam
- Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế có đủ các điều kiện theo quy định của Nghị định này được phép kinh doanh các loại dịch vụ hàng hải nêu tại Điều 1 trên đây.
- Đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thì vốn góp của Bên Việt Nam không dưới 51%, riêng đối với 2 loại dịch vụ:
Left
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật và điều ước quốc tế 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hàng hải phải tuân theo quy định của Nghị định này, pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia. 2. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Một số cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam 1. Về vận tải hàng hoá: a) Đối với hàng hoá xuất, nhập khẩu bằng nguồn tài chính có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam được dành quyền vận tải, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết có quy định khác. Trong trường hợp doanh nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Một số cơ chế hỗ trợ doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam
- 1. Về vận tải hàng hoá:
- a) Đối với hàng hoá xuất, nhập khẩu bằng nguồn tài chính có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam được dành quyền vận tải, trừ trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam...
- Điều 3. Áp dụng pháp luật và điều ước quốc tế
- 1. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ hàng hải phải tuân theo quy định của Nghị định này, pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có liên quan mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham...
- 2. Trong trường hợp điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
Left
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dịch vụ đại lý tầu biển Dịch vụ đại lý tầu biển là dịch vụ thực hiện các công việc sau đây theo ủy thác của chủ tầu: 1. Làm thủ tục cho tầu vào và ra cảng với các cơ quan có thẩm quyền; 2. Thu xếp tầu lai dắt, thu xếp hoa tiêu dẫn tầu, bố trí cầu bến, nơi neo đậu tầu để thực hiện việc bốc, dỡ hàng hoá, đưa, đón hành khách lên,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Một số hỗ trợ tài chính đối với chủ hàng sử dụng tàu biển của doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam 1. Chủ hàng của lô hàng hoá xuất, nhập khẩu theo hợp đồng mua FOB hoặc bán CIF (không phân biệt nguồn gốc tài chính), nếu có hợp đồng vận tải với đội tàu biển Việt Nam thì được xem xét giảm thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu. Bộ Tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Một số hỗ trợ tài chính đối với chủ hàng sử dụng tàu biển của doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam
- Chủ hàng của lô hàng hoá xuất, nhập khẩu theo hợp đồng mua FOB hoặc bán CIF (không phân biệt nguồn gốc tài chính), nếu có hợp đồng vận tải với đội tàu biển Việt Nam thì được xem xét giảm thuế xuất...
- Bộ Tài chính quy định cụ thể vấn đề này.
- Điều 4. Dịch vụ đại lý tầu biển
- Dịch vụ đại lý tầu biển là dịch vụ thực hiện các công việc sau đây theo ủy thác của chủ tầu:
- 1. Làm thủ tục cho tầu vào và ra cảng với các cơ quan có thẩm quyền;
Left
Điều 5.
Điều 5. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển Dịch vụ đại lý vận tải đường biển là dịch vụ thực hiện các công việc sau đây theo ủy thác của chủ hàng: 1. Tổ chức và tiến hành các công việc phục vụ quá trình vận chuyển, giao nhận hàng hoá, vận chuyển hành khách và hành lý trên cơ sở hợp đồng vận chuyển bằng đường biển hoặc hợp đồng vận tải đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vận chuyển hàng hoá nội địa, hàng có nguồn gốc ngân sách nhà nước bằng tàu biển nước ngoài Đối với vận chuyển hàng hóa nội địa, hàng có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, khi tàu biển Việt Nam không có khả năng để vận chuyển, Bộ Giao thông vận tải cho phép sử dụng tàu biển nước ngoài theo quy trình sau: a) Chủ hàng hoặc doanh ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Vận chuyển hàng hoá nội địa, hàng có nguồn gốc ngân sách nhà nước bằng tàu biển nước ngoài
- Đối với vận chuyển hàng hóa nội địa, hàng có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước, khi tàu biển Việt Nam không có khả năng để vận chuyển, Bộ Giao thông vận tải cho phép sử dụng tàu biển nước ngoài theo...
- a) Chủ hàng hoặc doanh nghiệp vận tải biển Việt Nam có văn bản đề nghị Bộ Giao thông vận tải, trong đó nêu rõ lý do phải sử dụng tàu biển nước ngoài;
- Điều 5. Dịch vụ đại lý vận tải đường biển
- Dịch vụ đại lý vận tải đường biển là dịch vụ thực hiện các công việc sau đây theo ủy thác của chủ hàng:
- 1. Tổ chức và tiến hành các công việc phục vụ quá trình vận chuyển, giao nhận hàng hoá, vận chuyển hành khách và hành lý trên cơ sở hợp đồng vận chuyển bằng đường biển hoặc hợp đồng vận tải đa phươ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Dịch vụ môi giới hàng hải Dịch vụ môi giới hàng hải là dịch vụ thực hiện các công việc sau: 1. Làm trung gian trong việc ký kết hợp đồng vận chuyển hàng hoá, hành khách và hành lý; 2. Làm trung gian trong việc ký kết hợp đồng bảo hiểm hàng hải; 3. Làm trung gian trong việc ký kết hợp đồng cho thuê tầu, hợp đồng mua bán tầu, hợp...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Giao thông vận tải: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan rà soát và có biện pháp khắc phục, chấn chỉnh các trường hợp vi phạm quy định của Bộ Luật Hàng hải Việt Nam và các quy định hiện hành về vận chuyển hàng hoá bằng đường biển tuyến nội địa. b) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
- 1. Bộ Giao thông vận tải:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan rà soát và có biện pháp khắc phục, chấn chỉnh các trường hợp vi phạm quy định của Bộ Luật Hàng hải Việt Nam và các quy định hiện hành về vận chuyển...
- Điều 6. Dịch vụ môi giới hàng hải
- Dịch vụ môi giới hàng hải là dịch vụ thực hiện các công việc sau:
- 1. Làm trung gian trong việc ký kết hợp đồng vận chuyển hàng hoá, hành khách và hành lý;
Left
Điều 7.
Điều 7. Dịch vụ cung ứng tầu biển Dịch vụ cung ứng tầu biển là dịch vụ thực hiện các công việc sau đây liên quan đến tầu biển: 1. Cung cấp cho tầu biển lương thực, thực phẩm, nước ngọt, vật tư, thiết bị, nhiên liệu, dầu nhờn, vật liệu chèn, lót, ngăn cách hàng; 2. Cung cấp các dịch vụ phục vụ nhu cầu về đời sống, chăm sóc y tế, vui chơ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị và Tổng giám đốc Tổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Chủ tịch...
- Dịch vụ cung ứng tầu biển là dịch vụ thực hiện các công việc sau đây liên quan đến tầu biển:
- 1. Cung cấp cho tầu biển lương thực, thực phẩm, nước ngọt, vật tư, thiết bị, nhiên liệu, dầu nhờn, vật liệu chèn, lót, ngăn cách hàng;
- 2. Cung cấp các dịch vụ phục vụ nhu cầu về đời sống, chăm sóc y tế, vui chơi, giải trí của hành khách và thuyền viên, tổ chức đưa đón, xuất nhập cảnh, chuyển đổi thuyền viên.
- Left: Điều 7. Dịch vụ cung ứng tầu biển Right: Điều 7. Điều khoản thi hành
Left
Điều 8.
Điều 8. Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá Dịch vụ kiểm đếm hàng hoá là dịch vụ thực hiện kiểm đếm số lượng hàng hoá thực tế khi giao hoặc nhận với tầu biển hoặc các phương tiện khác theo ủy thác của người giao hàng, người nhận hàng hoặc người vận chuyển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Dịch vụ lai dắt tầu biển Dịch vụ lai dắt tầu biển là dịch vụ thực hiện các tác nghiệp lai, kéo, đẩy hoặc hỗ trợ tầu biển và các phương tiện nổi khác trên biển hoặc tại vùng nước liên quan đến cảng biển mà tầu biển được phép vào, ra hoạt động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Dịch vụ sửa chữa tầu biển tại cảng Dịch vụ sửa chữa tầu biển tại cảng là dịch vụ thực hiện các công việc sửa chữa và bảo dưỡng tầu biển khi tầu đỗ tại cảng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Dịch vụ vệ sinh tầu biển Dịch vụ vệ sinh tầu biển là dịch vụ thực hiện các công việc thu gom và xử lý rác thải, dầu thải, chất thải khác từ tầu biển khi tầu neo, đậu tại cảng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Dịch vụ bốc dỡ hàng hoá tại cảng biển Dịch vụ bốc dỡ hàng hoá tại cảng biển là dịch vụ thực hiện các công việc bốc, dỡ hàng hoá tại cảng theo quy trình công nghệ bốc, dỡ từng loại hàng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ HÀNG HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại lý tầu biển Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ đại lý tầu biển khi có đủ các điều kiện sau: 1. Giám đốc doanh nghiệp có thời gian công tác tối thiểu 02 (hai) năm trực tiếp đảm nhiệm nghiệp vụ đại lý tầu biển; 2. Đại lý viên có đủ các điều kiện sau: a) Tốt nghiệp Đại học Hàng hải hoặc Đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện kinh doanh dịch vụ đại lý vận tải đường biển Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ đại lý vận tải đường biển khi có đủ các điều kiện sau: 1. Giám đốc doanh nghiệp có thời gian công tác tối thiểu 02 (hai) năm trực tiếp đảm nhiệm nghiệp vụ đại lý vận tải đường biển; 2. Đại lý viên có đủ các điều kiện sau: a) Tốt ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện kinh doanh dịch vụ môi giới hàng hải Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ môi giới hàng hải khi có đủ các điều kiện sau: 1. Giám đốc doanh nghiệp có thời gian công tác tối thiểu 02 (hai) năm trực tiếp đảm nhiệm nghiệp vụ hàng hải; 2. Nhân viên môi giới hàng hải tốt nghiệp Đại học Hàng hải hoặc Đại học Ngoại thươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện kinh doanh dịch vụ cung ứng tầu biển Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ cung ứng tầu biển khi có đủ các điều kiện sau: 1. Giám đốc doanh nghiệp có thời gian trực tiếp đảm nhiệm nghiệp vụ cung ứng tầu biển tối thiểu 02 (hai) năm; 2. Nhân viên cung ứng tầu biển tốt nghiệp Trung cấp Hàng hải hoặc Trung cấp Thương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm đếm hàng hoá Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ kiểm đếm hàng hoá khi có đủ các điều kiện sau: 1. Giám đốc doanh nghiệp có thời gian công tác tối thiểu 02 (hai) năm trực tiếp đảm nhiệm nghiệp vụ kiểm đếm hàng hoá; 2. Nhân viên kiểm đếm tốt nghiệp trung cấp trở lên, hoặc có thời gian côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện kinh doanh dịch vụ lai dắt tầu biển Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ lai dắt tầu biển khi có đủ các điều kiện sau: 1. Giám đốc doanh nghiệp có thời gian công tác tối thiểu 02 (hai) năm trực tiếp đảm nhiệm nghiệp vụ lai dắt tầu biển; 2. Thuyền viên làm việc trên tầu lai dắt có chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện kinh doanh dịch vụ sửa chữa tầu biển tại cảng Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ sửa chữa tầu biển tại cảng khi có đủ các điều kiện sau: 1. Giám đốc doanh nghiệp có thời gian công tác tối thiểu 02 (hai) năm trực tiếp đảm nhiệm nghiệp vụ sửa chữa tầu biển; 2. Có đủ phương tiện, thiết bị và nhân lực đáp ứng yêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện kinh doanh dịch vụ vệ sinh tầu biển Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ vệ sinh tầu biển khi có đủ các điều kiện sau: 1. Giám đốc doanh nghiệp có thời gian công tác tối thiểu 02 (hai) năm trực tiếp đảm nhiệm nghiệp vụ vệ sinh tầu biển; 2. Có đủ phương tiện, thiết bị và nhân lực đáp ứng yêu cầu theo quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện kinh doanh dịch vụ bốc dỡ hàng hoá Doanh nghiệp được phép kinh doanh dịch vụ bốc dỡ hàng hoá khi có đủ các điều kiện sau: 1. Giám đốc doanh nghiệp có thời gian công tác tối thiểu 02 (hai) năm trực tiếp đảm nhiệm nghiệp vụ bốc dỡ hàng hoá; 2. Có phương tiện, thiết bị, công cụ bốc dỡ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, THANH TRA, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Kiểm tra, thanh tra hoạt động kinh doanh dịch vụ hàng hải 1. Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức thanh tra, kiểm tra các hoạt động kinh doanh dịch vụ hàng hải và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền. 2. Nội dung kiểm tra, thanh tra bao gồm việc chấp hành quy định của pháp luật về kinh doanh dịch vụ hàng hải và việc thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Khiếu nại, tố cáo Doanh nghiệp có quyền khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện ra toà án theo quy định của pháp luật về việc cơ quan nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm các quyền của doanh nghiệp theo luật định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với các quy định của Nghị định này đều bãi bỏ. 2. Các doanh nghiệp đang tiến hành kinh doanh dịch vụ hàng hải từ trước ngày Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục hoạt động, nhưng phải đảm bảo đủ điều kiện kinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.