Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều tra lao động - việc làm hàng năm (giai đoạn 2001-2005)

Open section

Tiêu đề

"V/v Ban hành bản quy định về tiêu chuẩn, định mức, quản lý sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • "V/v Ban hành bản quy định về tiêu chuẩn, định mức, quản lý sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước"
Removed / left-side focus
  • Về điều tra lao động - việc làm hàng năm (giai đoạn 2001-2005)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tiến hành điều tra mẫu hàng năm (giai đoạn 2001-2005) về lao động- việc làm ở thành thị và nông thôn trên phạm vi cả nước. Nội dung điều tra gồm: 1. Các đặc trưng cơ bản về nhân khẩu, trình độ văn hóa, trình độ chuyên môn kỹ thuật của lực lượng lao động. 2. Thực trạng việc làm, cơ cấu việc làm của lực lượng lao động. 3. Thực tr...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này "V/v Ban hành bản quy định về tiêu chuẩn, định mức, quản lý sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này "V/v Ban hành bản quy định về tiêu chuẩn, định mức, quản lý sử dụng xe ô tô trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp Nhà nước"
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tiến hành điều tra mẫu hàng năm (giai đoạn 2001-2005) về lao động- việc làm ở thành thị và nông thôn trên phạm vi cả nước.
  • Nội dung điều tra gồm:
  • 1. Các đặc trưng cơ bản về nhân khẩu, trình độ văn hóa, trình độ chuyên môn kỹ thuật của lực lượng lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Tổng cục Thống kê chịu trách nhiệm xây dựng phương án, tổ chức thực hiện cuộc điều tra và công bố kết quả vào quý IV hàng năm.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho sở Tài chính vật giá chủ trì phối hợp với sở Giao thông vận tải căn cứ vào quy định này hướng dẫn chi tiết các đơn vị quản lý, sử dụng phương tiện đi lại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho sở Tài chính vật giá chủ trì phối hợp với sở Giao thông vận tải căn cứ vào quy định này hướng dẫn chi tiết các đơn vị quản lý, sử dụng phương tiện đi lại.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Tổng cục Thống kê chịu trách nhiệm xây dựng phương án, tổ chức thực hiện cuộc điều tra và công bố kết quả vào quý IV hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí cho cuộc điều tra lao động - việc làm hàng năm được trích từ Quỹ của Chương trình quốc gia về việc làm.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây với quyết định này đều bãi bỏ. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đình Phách QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC, Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm thi hành quyết định.
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây với quyết định này đều bãi bỏ.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kinh phí cho cuộc điều tra lao động - việc làm hàng năm được trích từ Quỹ của Chương trình quốc gia về việc làm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các chức danh sau: Bí thư, Phó Bí thư Tỉnh uỷ; Chủ HĐND và Chủ tịch UBND tỉnh được tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô theo điểm 3 điều 7, điều 8 tại quy định ban hành kèm theo quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10/5/1999 và quyết định số 208/1999/QĐ-TTg ngày 26/10/1999 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các chức danh sau: Bí thư, Phó Bí thư Tỉnh uỷ
  • Chủ HĐND và Chủ tịch UBND tỉnh được tiêu chuẩn sử dụng xe ô tô theo điểm 3 điều 7, điều 8 tại quy định ban hành kèm theo quyết định số 122/1999/QĐ-TTg ngày 10/5/1999 và quyết định số 208/1999/QĐ-TT...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các cơ quan HCSN tuỳ theo chức năng, nhiệm vụ của từng ngành, từng cấp và từng cơ quan được Nhà nước trang bị xe ô tô từ 4 đến 15 chỗ ngồi, lắp ráp trong nước để sử dụng chung theo quy định như sau: 1- Đối với cán bộ quản lý cấp trưởng, phó các sở, ban, ngành và cấp tương đương ở tỉnh, Bí thư, Phó bí thư, Chủ tịch, Phó chủ tịch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các cơ quan HCSN tuỳ theo chức năng, nhiệm vụ của từng ngành, từng cấp và từng cơ quan được Nhà nước trang bị xe ô tô từ 4 đến 15 chỗ ngồi, lắp ráp trong nước để sử dụng chung theo quy định...
  • Đối với cán bộ quản lý cấp trưởng, phó các sở, ban, ngành và cấp tương đương ở tỉnh, Bí thư, Phó bí thư, Chủ tịch, Phó chủ tịch HĐND, UBND huyện, thị và cấp tương đương có hệ số phụ cấp chức vụ lãn...
  • 2- Đối với cán bộ, công chức, nhân viên khác khi đi công tác gấp hoặc đoàn công tác gồm nhiều người thì có thể được bố trí xe ô tô.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (gọi chung là cơ quan hành chính sự nghiệp) được ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động và các doanh nghiệp Nhà nước (DNNN) theo quy định của quyết định này được trang cấp hoặc mua xe ô tô để phục vụ công tác.
Điều 2. Điều 2. Xe ô tô phục vụ nhu cầu công tác tại các cơ quan hành chính sự nghiệp (HCSN), được hình thành từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước, có nguồn gốc từ ngân sách Nhà nước (kể cả viện trợ, quà biếu, các dự án chương trình khi kết thúc chuyển giao) hoặc được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước theo quy định của pháp luật và mua sắm từ nguồn...
Điều 3. Điều 3. 1- Ô tô phục vụ nhu cầu công tác của các cơ quan HCSN và DNNN phải được quản lý, sử dụng theo đúng tiêu chuẩn, định mức, mức giá quy định của Nhà nước và Bản quy định này. 2- Từng bước trang cấp xe ô tô cho các cơ quan HCSN theo khả năng ngân sách của tỉnh. 3- Các DNNN tuỳ theo khả năng tài chính của mình thực hiện mua sắm ô tô...
Điều 6. Điều 6. Định mức sử dụng xe ô tô của các cơ quan HCSN như sau: 1- Văn phòng Tỉnh uỷ được trang bị không quá 03 xe, Văn phòng HĐND - UBND tỉnh được trang bị không quá 06 xe; với mức giá mua mới không quá 400 triệu đồng/xe. 2- Các Ban xây dựng Đảng, Trường Chính trị Nguyễn Văn Linh được trang bị không quá 02 xe, với mức giá mua mới không...
Điều 7. Điều 7. Các DNNN tuỳ theo phạm vi hoạt động sản xuất kinh doanh và khả năng tài chính của mình, có vốn pháp định từ 3 tỷ đồng trở lên được mua mỗi doanh nghiệp 01 xe ô tô lắp ráp trong nước, phục vụ nhu cầu sản xuất kinh doanh, nhu cầu công việc chung của doanh nghiệp, với giá mua mới không quá 350 triệu đồng/một xe (không kể các xe ch...
Điều 8. Điều 8. Các cơ quan HCSN có tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô phục vụ công tác sẽ được tỉnh từng bước thực hiện việc trang cấp theo các hình thức sau: 1- Điều chuyển xe ô tô từ cơ quan quản lý, sử dụng vượt tiêu chuẩn, định mức hoặc không có nhu cầu sử dụng sang cơ quan có nhu cầu sử dụng và còn thiếu xe ô tô so với tiêu chuẩn, định...
Điều 9. Điều 9. Việc mua sắm xe ô tô cho các cơ quan HCSN được thực hiện như sau: 1- Đối với trường hợp mua xe thay thế: Ngoài xe ô tô quy định tại điều 4 những xe ô tô còn lại của các cơ quan HCSN có thể được xem xét cho thay thế khi đủ một trong ba điều kiện sau: - Có thời gian sử dụng liên tục trên 10 năm. - Đã vận hành trên đường được trên...
Điều 10. Điều 10. Xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan HCSN tuyệt đối không được: 1- Bán, trao đổi, tặng cho bất cứ tổ chức, cá nhân nào, nếu không được phép của cơ quan Nầà nước có thẩm quyền. 2- Sử dụng để cho thuê. 3- Sử dụng vào mục đích cá nhân.