Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 181
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định Luật Thuế trực thu

Open section

Tiêu đề

Sắc lệnh sửa đổi Điều 6 luật Thuế trực thu ấn định việc đánh thuế điền thổ theo một thuế biểu luỹ tiến

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sắc lệnh sửa đổi Điều 6 luật Thuế trực thu ấn định việc đánh thuế điền thổ theo một thuế biểu luỹ tiến
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định Luật Thuế trực thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Kể từ ngày mùng một tháng giêng năm 1950, chế độ thuế trực thu áp dụng trong toàn cõi Việt Nam cho người Việt Nam là chế độ quy định trong bộ luật đính theo sắc lệnh này.

Open section

Điều 1

Điều 1: Điều 6 Bộ Luật thuế trực thu ban hành do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949, sửa đổi do sắc lệnh số 79-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, nay sửa đổi lại như sau : "Điều 6 mới : Thuế điền thổ đánh theo thuế biểu luỹ tiến ấn định sau đây, vào tổng số hoa lợi ước lượng ruộng đất có thể đem lại đồng niên cho người có quyền sở hữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Điều 6 Bộ Luật thuế trực thu ban hành do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949, sửa đổi do sắc lệnh số 79-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, nay sửa đổi lại như sau :
  • Thuế điền thổ đánh theo thuế biểu luỹ tiến ấn định sau đây, vào tổng số hoa lợi ước lượng ruộng đất có thể đem lại đồng niên cho người có quyền sở hữu.
  • Tổng số hoa lợi sẽ chia ra từng phần, và mỗi phần sẽ chịu thuế như sau :
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Kể từ ngày mùng một tháng giêng năm 1950, chế độ thuế trực thu áp dụng trong toàn cõi Việt Nam cho người Việt Nam là chế độ quy định trong bộ luật đính theo sắc lệnh này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Những luật lệ trái với sắc lệnh này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Điều 2 sắc lệnh số 146-SL ngày 24 tháng 12 năm 1949 sửa đổi do sắc lệnh số 96-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950 nay bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Điều 2 sắc lệnh số 146-SL ngày 24 tháng 12 năm 1949 sửa đổi do sắc lệnh số 96-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950 nay bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Những luật lệ trái với sắc lệnh này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3: Ông Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. LUẬT THUẾ TRỰC THU VIỆT NAM

Open section

Điều 3

Điều 3: Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. Hồ Chí Minh (Đã ký)

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • THUẾ TRỰC THU VIỆT NAM
left-only unmatched

CHƯƠNG NHẤT

CHƯƠNG NHẤT THUẾ ĐIỀN THỔ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I ĐẤT CHỊU THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Thuế điền thổ đánh vào tất cả các ruộng đất ngoài những đất thuộc vào chu vi các thành phố, tỉnh lỵ, thị xã, v.v... đã phải chịu thuế thổ trạch kể ở Chương hai sắc lệnh này và những ruộng đất thuộc vào những trường hợp được miễn kể ở điều 4, mục 3 dưới đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II NGƯỜI CHỊU THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Người chịu thuế là người hoặc đoàn thể có tư cách pháp nhân hiện có quyền sở hữu ruộng đất đến hoặc trong trường hợp dụng ích hiện có quyền hưởng dụng đến hoặc trong trường hợp thuê thát dài hạn, từ 20 năm trở lên hiện đứng tên thuê.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Nếu có sự chuyển dịch phải khai trình nhà chức trách để sang tên trong sổ địa chính và sổ thuế. Nếu chưa khai trình, người chủ cũ vẫn phải chịu thuế như không có việc chuyển dịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III MIỄN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Được miễn thuế: 1đến Những đất có đủ ba điều kiện: a) Thuộc các sở công, b) Dùng vào việc công ích, c) Không có hoa lợi gì. 2- Những sân vận động công cộng; 3- Những nghĩa địa, bãi tha ma, các nền đình, nền đền, nền chùa, nền các nhà thờ đạo giađếntô, cao-đài, v.v... có tính cách công cộng và các đất phụ thuộc không có hoa lợi gì.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV

MỤC IV THUẾ BIỂU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Thuế điền thổ chia ra làm hai hạng: 1- Thuế điền đánh vào các ruộng cấy lúa; 2- Thuế thổ đánh vào các vườn đất trồng hoa màu, ao chuôm, đất làm nhà, v.v... RUỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Các ruộng cấy lúa chia làm 4 hạng như sau này: Ruộng hạng nhất là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình được trên 2.100 ki-lô thóc. - Ruộng hạng nhì là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình được từ 1.501 đến 2.100 ki-lô thóc. - Ruộng hạng ba là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình từ 901 đến 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Đất hạng nhất là đất giồng cao su, thuốc lào, thuốc lá, giầu không, dâu, cau, dừa, mía, hồ tiêu, các thứ rau, các ruộng muối. - Đất hạng nhì là đất giồng cà-phê, chè, cây ăn quả, đay, gai, ngô, quế, trầu, cây dầu sở, bông, cây gió, các đất làm nhà, các ao chuôm, vườn ở trong chu vi các làng. - Đất hạng ba là đất giồng thầu dầu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Đất thuộc vào chu vi các đồn điền do Chính phủ cho phép khai khẩn, phải chịu thuế bắt đầu từ ngày mồng một tháng giêng năm ký nghị định cho phép khai khẩn vĩnh viễn. Đất thuộc chu vi các đồn điền và giồng các thứ cây phải đợi một thời gian mới có hoa lợi, sẽ xếp vào hạng thứ tư trong thời gian chờ đợi. Thời gian kể trên do một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Thuế biểu thuế điền thổ do sắc lệnh ấn định hàng năm theo đề nghị của Liên bộ Tài chính đến Canh nông.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC V

MỤC V XẾP ĐẶT CÁC HẠNG RUỘNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Việc xếp ruộng đất vào các hạng kể ở các điều 6 và 7 bắt đầu thi hành lần thứ nhất vào đầu năm 1950 và cứ 5 năm lại xét lại một lần. Trong khi sự đo đạc theo những phương pháp mới chưa thể thực hiện được, thì mỗi khi xếp đặt lại các hạng ruộng đất, các hội đồng nói ở những điều 11 và 14 dưới đây sẽ kiểm soát lại diện tích các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Mỗi khi tới kỳ hạn xếp đặt lại các hạng ruộng đất tại mỗi xã, đặt ra một Hội đồng kiểm soát thuế điền thổ gồm có: - Chủ tịch Uỷ ban kháng chiến hành chính xã Chủ tịch, - Chủ ruộng do Hội đồng nhân dân xã đề cử, ít nhất phải chọn trong đoàn thể nông dân Hội viên, - Phụ trách canh nông xã Hội viên, - Phụ trách địa chính xã Thư k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Khi lập xong bảng thống kê ruộng đất kể ở điều 11, Hội đồng phải cáo thị cho dân chúng biết và để bảng thông kê ở cổng quán hoặc nơi công cộng trong xã trong một hạn là 30 hôm để cho công chúng được tự do xem xét.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Trong hạn 30 ngày kể trên, các chủ ruộng có quyền khiếu nại về diện tích và phân hạng các ruộng đất của mình. Đơn khiếu nại gửi đến Hội đồng kiểm soát hàng xã xét, lấy biên lai làm bằng. Nếu Hội đồng hàng xã sau khi xét đơn, vẫn giữ nguyên quan điểm cũ, thì trong hạn 3 hôm phải chuyển đơn khiếu nại và hồ sơ có ghi ý kiến của H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: ở mỗi tỉnh đặt ra một Hội đồng kiểm soát thuế điền thổ gồm có: - Chủ tịch Uỷ ban kháng chiến hành chính hoặc đại diện Chủ tịch, - Chủ ruộng trong tỉnh do Hội đồng nhân dân tỉnh đề cử, ít nhất chọn trong đoàn thể nông dân Hội viên, - Trưởng ty địa chính Hội viên, - Trưởng ty khuyến nông hoặc Tucđếnme Hội viên, - Trưởng ty thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VI

MỤC VI SỔ THUẾ ĐẾN THU THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Thuế điền thổ thu theo sổ nhân danh. Tuy nhiên trong thời quá độ, các tiểu điền chủ có thể ghi vào sổ tổng số theo một chương trình do nghị định của Bộ trưởng Bộ Tài chính ấn định. Những chủ ruộng đất ghi vào sổ nhân danh cũng phải chịu các bách phân phụ thu vào cấp xã và các tập dịch hàng xã như các chủ ruộng khác. Thuế điền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Việc giảm hoặc miễn thuế điền thổ đều theo thủ tục chung ấn định ở Chương VIII Bộ luật này. Việc thu thuế, thôi thúc và truy tố các người chậm nộp hoặc không chịu nộp thuế đều theo các thể lệ chung ấn định trong chế độ Tài chính về loại thuế trực thu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THUẾ THỔ TRẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Thuế thổ trạch chỉ áp dụng trong chu vi các thành phố, tỉnh lỵ, thị xã và các thị trấn coi như tỉnh lỵ. Hàng năm trước ngày mồng một tháng 3 dương lịch, Bộ Tài chính sau khi thoả thuận với Bộ Nội vụ sẽ ra nghị định ấn định các thị trấn, về phương diện thuế thổ trạch, coi như tỉnh lỵ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Thuế thổ trạch gồm có hai thứ: 1- Một thứ đánh vào đất đã làm nhà; 2- Một thứ đánh vào đất bỏ không. NGƯỜI CHỊU THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Thuế đánh vào người hoặc đoàn thể có tư cách pháp nhân hiện có quyền sở hữu các nhà đất và căn cứ vào tình hình ngày mồng một tháng giêng dương lịch. Người chủ nhà đất phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc đóng thuế. Nếu cho thuê, nhường quyền hay cầm cố, trong sổ thuế vẫn ghi tên người chủ nhà hoặc đất. Người thuê không đượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Những khi chuyển dịch bất động sản, phải khai trình nhà chức trách để sang tên trong sổ địa chính và sổ thuế. Nếu chưa khai trình, người chủ cũ vẫn phải chịu thuế như không có việc chuyển dịch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I ĐẤT ĐÃ LÀM NHÀ BẤT ĐỘNG SẢN PHẢI CHỊU THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Phải chịu thuế đánh vào đất đã làm nhà: 1- Tất cả các nhà cửa bất luận làm bằng gì, lợp bằng gì và dùng vào việc gì; 2- Những đất tuy trên không có nhà cửa nhưng được sửa sang đặc biệt để dùng các các việc thương mại hay kỹ nghệ. CÁCH TÍNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Thuế đánh vào đất đã làm nhà gồm có hai phần: 1- Một phần tính theo tô trị (giá thuê) hàng năm theo thuế biểu nói ở điều 25; 2- Một phần tính theo diện tích toàn thể như bảng kẻ dưới đây: Thành phố hoặc tỉnh lỵ ở vào khu vực nào Đất kề đường hạng 1 Đất kề đường hạng 2 Đất kề đường hạng 3 Đất kề đường hạng 4 Đất kề đường hạng 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Mỗi năm Bộ Tài chính, sau khi thoả thuẩn với Bộ Nội vụ, ra nghị định xếp đặt các thành phố, các tỉnh lỵ và các thị trấn coi như tỉnh lỵ vào các khu vực từ thứ 1 đến 4 và đề nghị dự án sắc lệnh ấn định thuế biểu đánh vào diện tích toàn thể ghi ở các điều 22 và 30. Trong các thành phố, các tỉnh lỵ và các thị trấn coi như tỉnh lỵ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Cứ 5 năm một lần, một Hội đồng gồm có các nhân viên sau đây, lập bảng ấn định những giá tiền thuế nhà: - Chủ tịch Uỷ ban kháng chiến hành chính thành phố hoặc tỉnh hay người đại diện Chủ tịch, - Người có nhà cho thuê và 1 người thuê nhà do Hội đồng nhân dân thành phố, tỉnh hay thị xã đề cử Hội viên, - Trưởng ty công chính Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Thuế biểu là 6% (sáu phần trăm) giá tiền thuê nhà.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Nếu chưa đến thời kỳ ấn định lại giá thuê nhà, mà vì trường hợp đặc biệt giá tiền thuê nhà sụt xuống hay tăng lên, Uỷ ban kháng chiến hành chính thành phố hay tỉnh sau khi được Uỷ ban kháng chiến hành chính khu thoả thuận, có thể triệu tập một hội đồng bất thường để ấn định lại các giá tiền thuê nhà.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Đối với những nhà cửa mới làm hay sửa chữa lại, giá tiền thuê nhà sẽ do Trưởng ty thuế trực thu thành phố hay tỉnh ấn định, so sánh với giá thuê các nhà tương tự. BẤT ĐỘNG SẢN ĐƯỢC MIỄN THUẾ A- ĐƯỢC MIỄN THUẾ VĨNH VIỄN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: 1- Những bất động sản có đủ điều kiện: a) Thuộc các sở công; b) Dùng vào việc công ích; c) Không có hoa lợi gì. 2- Những sân vận động công cộng. 3- Những tha ma, nghĩa địa, đình, đền, chùa, nhà thờ đạo gia-tô, cao-đài, v.v... có tính cách công cộng và các nhà đất phụ thuộc không có hoa lợi gì. 4- Các nhà cửa thuộc các đoàn thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Những nhà cửa mới làm được miễn thuế trong hạn một năm kể từ ngày làm xong. Muốn được miễn thuế tạm thời như nói ở trên, trong hạn hai tháng sau ngày khởi công, chủ nhà phải làm tờ khai gửi đến Ty thuế trực thu sở tại, lấy biên lai làm bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II ĐẤT CHƯA LÀM NHÀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Những đất chưa làm nhà sẽ chịu thuế theo bảng kê sau đây: Thành phố hoặc tỉnh lỵ ở vào khu vực nào Đất kề đường hạng 1 Đất kề đường hạng 2 Đất kề đường hạng 3 Đất kề đường hạng 4 Đất kề đường hạng 5 Khu vực hạng 1 0 đ 1 th.vuông 0 đ 1 th.vuông 0 đ 1 th.vuông 0 đ 1 th.vuông 0 đ 1 th.vuông Khu vực hạng 2 0 đ 1 th.vuông 0 đ 1 th....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III SỔ THUẾ ĐẾN THU THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Thuế thổ trạch thu theo sổ nhân danh. Việc thu thuế, thôi thúc và truy tố các người chậm nộp hoặc không chịu nộp thuế đều theo các thể lệ chung ấn định trong chế độ tài chính về loại thuế trực thu. Việc giảm hoặc miễn thuế thổ trạch đều theo thủ tục chung ấn định ở Chương VII Bộ luật này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Những thuế thiếu sót có thể truy thu trong một thời hạn là hai năm kể từ năm những số thuế ấy đáng lẽ phải nộp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG BA

CHƯƠNG BA THUẾ MÔN BÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I CÁC NGƯỜI CHỊU THUẾ ĐẾN TỜ KHAI ĐẾN NƠI ĐÁNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Thuế môn bài đánh vào tất cả các người hoặc đoàn thể có tư cách pháp nhân kinh doanh về một nghề trên đất Việt Nam, trừ những trường hợp được miễn kể ở điều 38 dưới đây. Người hay đoàn thể nào trước khi kinh doanh về một nghề gì phải chịu thuế môn bài, phải làm tờ khai gửi đến Ty Thuế trực thu nơi mình định kinh doanh lấy biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Hàng năm những người chịu thuế môn bài phải làm tờ khai theo mẫu chính thức của Chính phủ và gửi đến Ty Thuế trực thu sở tại trong hạn hai tháng đầu năm. Tờ khai phải ghi rõ: 1- Tên họ và chỗ ở người chịu thuế và vợ hay chồng người chịu thuế. Nếu người chịu thuế là vị thành niên thì phải khai cả tên họ và chỗ ở người giám hộ;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Nếu hai vợ chồng cùng kinh doanh một nghề mà ở cùng chung một nhà thì dù ở chế độ phân chia tài sản cũng chỉ phải chịu chung một môn bài. Nếu kinh doanh cùng một nghề nhưng ở nhiều nơi thì mỗi nơi chỉ phải chịu một môn bài chung cho cả hai vợ chồng. Nếu kinh doanh nhiều nghề khác nhau ở nhiều nơi thì ở mỗi nơi phải chịu một mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: Khi một công ty ở vào trường hợp phải chịu thuế môn bài thì mặc dầu đặt dưới chế độ nào, theo hình thức nào, chính thức thành lập hay không, các hội viên đều phải liên đới chịu trách nhiệm về số tiền thuế môn bài của công ty. Các hội viên hợp danh hay hợp tư công ty, nếu kinh doanh riêng ở ngoài công ty, phải chịu thuế môn bài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37: Thuế đánh ở thành phố hay tỉnh người chịu thuế có cơ sở dùng về việc kinh doanh (cửa hàng, nhà máy, xưởng thợ, buồng giấy, vv...)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38: Những nghề nghiệp sau đây được miễn thuế môn bài: 1) Các văn sĩ, thi sĩ, nghệ sĩ chuyên về các môn văn hoá và mỹ thuật và chỉ bán tác phẩm của mình thôi; 2) Các người làm công bất luận trí thức hay thợ thuyền; 3) Trường học; 4) Các phòng đọc sách; 5) Các nông gia chỉ bán các sản phẩm tự nhiên của ruộng đất của mình hay súc mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III THUẾ BIỂU ĐẾN CÁCH TÍNH THUẾ ĐẾN SỔ THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39: Chính tang thuế môn bài gồm có hai phần: a) Chính cung; b) Phụ cung.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40: Thuế chính cung đánh tuỳ theo sự quan trọng của công việc kinh doanh và lựa chọn trong các thuế biển ấn định ở các bảng A và bảng B phụ vào Chương ba sắc lệnh này. Các bảng A và B có thể thay đổi từng năm theo đề nghị của liên Bộ Tài chính đến Kinh tế. Hàng năm Bộ Tài chính thoả thuận với Bộ Nội vụ ra nghị định xếp đặt các thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41: Thuế chính cung đánh vào cơ sở chính. Cơ sở chính là cơ sở có đủ điều kiện để kinh doanh riêng biệt và có tính cách lâu dài, dù hoạt động từng vụ hay quanh năm. Các cơ sở phụ (chi điếm, kho chứa hàng, v.v...) không phải chịu thuế chính cung mà chỉ phải chụi thuế phụ cung, theo điều 42 dưới đây. Người hay công ty nào đứng chủ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42: Thuế phụ cung tính theo 6% giá tiền thuê ngôi nhà hoặc gian nhà dùng vào việc kinh doanh, kể cả các cơ sở chính và phụ. Giá thuê dùng làm căn bản để đánh thuế là: a) Giá thuê ấn định trong hợp đồng, nếu có hợp đồng lập đúng hình thức pháp luật; b) Giá thuê do Kiểm soát viên thuế trực thu ước định theo thời giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43: Thuế môn bài thu theo sổ nhân danh. Tuy nhiên những môn bài nhỏ có thể thu theo số tổng số. Dự thảo sổ tính thuế môn bài phải làm xong trước ngày 1 tháng 3. Khi làm xong bản dự thảo kể trên Ty thuế trực thu sẽ cáo thị cho dân chúng biết bằng cách yết thị và đăng báo. Trong hạn 30 hôm kể từ ngày yết thị, các người chịu thuế có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44

Điều 44: Sổ phụ lập 3 tháng một lần và cũng theo các thể thức như khi lập sổ chính. Tuy nhiên trong trường hợp người chịu thuế ưng thuận thuế suất do Ty thuế ấn định, các thể thức nói ở điều 43 không phải áp dụng. Sổ phụ ghi những hạng người chịu thuế sau đây: 1) Những người nào kinh doanh từ ngày 1 tháng giêng nhưng chưa có tên trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45

Điều 45: Các người chịu thuế chỉ được quyền xin trích lục số thuế riêng về thuế suất của mình thôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46

Điều 46: Những thuế thiết sót có thể truy thu trong một thời hạn là hai năm sau năm mà sổ thuế ấy đáng lẽ phải nộp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV

MỤC IV THỜI HẠN THUẾ MÔN BÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47

Điều 47: Thuế môn bài đánh hàng năm và căn cứ vào tình hình ngày mồng 1 tháng giêng dương lịch. Tuy nhiên, những người đương giữa năm mới bắt đầu khai trương hoặc khuếch trương xí nghiệp chỉ phải chịu thuế từ đầu tang cá nguyệt bắt đầu khai trương hay khuếch trương cho đến cuối năm. Những nghề nghiệp vì tính cách đặc biệt chỉ hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC V

MỤC V CÁC TRƯỜNG HỢP NHƯỢNG LẠI XÍ NGHIỆP PHẾ NGHIỆP VÌ VỠ NỢ, CÁO CÙNG, MỆNH MỘT ĐẾN THUYÊN CHUYỂN TRỤ SỞ, ĐỔI NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48

Điều 48: Khi nào nhượng lại xí nghiệp thì người bán có thể xin sang tên môn bài cho người mua được. Đơn xin sang tên môn bài do người bán và người mua cùng ký phải gửi đến Ty Thuế trực thu sở tại trong hạn một tháng sau khi nhượng lại xí nghiệp và kèm theo giấy môn bài. Trong trường hợp chưa lập sổ thuế, người bán phải chịu thuế từ 1 t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49

Điều 49: Khi nào phế nghiệp vì người chịu thuế mệnh một hoặc vỡ nợ hay cáo cùng, số tiền thuế môn bài thuộc về những tháng sau khi các công việc kinh doanh đình chỉ hẳn có thể được ân giảm hoặc miễn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50: Khi nào thuyên trụ sở từ tỉnh này sáng tỉnh khác người chịu thuế phải làm tờ khai với Ty thuế trực thu nơi hiện trú và Ty Thuế trực thu nơi định đến kinh doanh. Tờ khai phải gửi đến các cơ quan kể trên 15 hôm trước khi thuyên chuyển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51

Điều 51: Khi nào đổi nghề, người chịu thuế phải làm tờ khai với Ty Thuế trực thu kể rõ ngày tháng bắt đầu làm nghề mới, tính chất nghề mới và các yếu tố có liên can đến nghề mới theo các chi tiết ấn định ở điều 34. Nếu nghề mới thuộc vào hạng thuế cao hơn nghề cũ, người chịu thuế phải nộp thêm tiền thuế kể từ tháng bắt đầu làm nghề mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VI

MỤC VI GIẤY MÔN BÀI ĐẾN CÁCH KIỂM SOÁT ĐẾN TRỪNG PHẠT ĐẾN THU THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52: Người nào đã nộp được cả xuất hay nửa xuất thuế sẽ nhận được giấy môn bài. Người chịu thuế có thể xin bản điệp giấy môn bài tại Ty thuế trực thu sở tại. Giá mỗi bản điệp là 5đ, thu bằng lệnh thu ngân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53

Điều 53: Những xí nghiệp nộp thuế môn bài đước 200đ chính cung phải niêm yết giấy môn bài ngay ở bàn giấy của hãng hay xưởng thợ của mình để tiện việc kiểm soát. Trái với điều này có thể bị phạt mỗi lần là 100đ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54

Điều 54: Giấy môn bài chỉ có hiệu lực đối với người đứng tên chịu thuế và không thể cho người khác mượn được.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55

Điều 55: Bất cứ lúc nào các kiểm soát viên thuế trực thu và các viên chức có giấy uỷ quyền của Sở thuế trực thu cũng có thể đòi người chịu thuế xuất trình giấy môn bài được. Các nhân viên Thuế trực thu từ chức kiểm soát viên trở lên có quyền đòi xem tất cả các giấy tờ sổ sách và tài liệu có liên can đến công việc kinh doanh hãng của ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56

Điều 56: Người chịu thuế hoặc người có uỷ quyền mà khai gian hoặc khai thiếu điều gì về sự kinh doanh của mình mục đích để trốn thuế hay chịu thuế nhẹ, sẽ phải phạt một số tiền gấp đôi sổ thuế chính cung đáng lẽ phải đóng. Những người nào cứ tự tiện kinh doanh mà không có tờ khai trước với Ty Thuế trực thu sở tại cũng coi như là có ý ẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57

Điều 57: Việc thu thuế môn bài cũng theo các thể lệ chung ấn định trong chế độ tài chính về loại thuế trực thu. Các việc giảm thuế, miễn thuế đều theo thủ tục ấn định ở Chương VII Bộ luật này. BẢNG A Hạng 1 30.000 Hạng 24 800 Hạng 2 25.000 Hạng 25 700 Hạng 3 20.000 Hạng 26 600 Hạng 4 18.000 Hạng 27 500 Hạng 5 16.000 Hạng 28 400 Hạng 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG BỐN

CHƯƠNG BỐN THUẾ LƯƠNG BỔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I LỢI TỨC VÀ NGƯỜI CHỊU THUẾ - NƠI ĐÁNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58

Điều 58 Thuế lương bổng đánh hàng năm vào các lợi tức có tính chất lương bổng, công xá, phụ cấp các sở công tư, hưu bổng, tiền thưởng, chung thân niên kim v.v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59

Điều 59 Phải chịu thuế lương bổng tất cả các người được hưởng các lợi tức kể ở điều 58 và thường trú ở Việt Nam, trừ những trường hợp được miễn kể ở điều 61 dưới đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60

Điều 60 Thuế đánh ở tỉnh hoặc thành phố người chịu thuế thường ngụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC MIỄN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61

Điều 61 Được miễn thuế lương bổng: 1- Những người mà lợi tức đồng niên không quá 3.600đ. 2- Những đại sứ, lãnh sự, nhân viên Bộ Ngoại giao, v..v... ngoại quốc, nếu các nước mà các vị đó đại diện cũng cho các Đại sứ, Lãnh sự, v.v... Việt Nam hưởng những quyền lợi tương đương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III CÁCH TÍNH THUẾ - THUẾ BIỂU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62

Điều 62 Thuế căn cứ vào số lương bổng, phụ cấp, v.v... thực thu và các lợi vật chất (cơm ăn, áo mặc, nhà ở, điện nước, v.v...), mà người chịu thuế đã được hưởng trong năm trước bất luận ở nơi nào và sau khi đã trừ: 1- Số tiền nộp vào quỹ hưu bổng hay một cơ quan tương tự trong giới hạn 10% tổng số lương đồng niên; 2- Số tiền thuế lương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63

Điều 63 Được miễn hưởng không phải tính vào số lợi tức chịu thuế: 1- Tiền hưu bổng cựu chiến sĩ; 2- Hưu bổng thương tật và tiền tuất của các thân nhân tử sĩ; 3- Phụ cấp lĩnh về phần gia đình; 4- Tiền bổng cấp cho những người được hưởng huân chương; 5- Tiền bồi thường cho những thợ thuyền bị nạn lao động.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64

Điều 64 Số lợi tức thực thu ấn định theo các điều 62 và 63 sau khi đã khấu các số tiền miễn tính ở điều 97 Chương VII dưới đây sẽ dùng làm căn bản để tính thuế lương bổng theo thuế biểu sau đây: ¿ ³ Số tiền chịu thuế ³ ³ ³ sau khi trừ số tiền miễn căn bản ở điều thứ ³ Số lương ³ ³ 61 và những số tiền được miễn tính định ở ³ tính thuế ³...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.68 rewritten

Phần lương bổng từ 0đ đến 1.500đ ³ 2% ³ ³

Phần lương bổng từ 0đ đến 1.500đ ³ 2% ³ ³

Open section

Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³

Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phần lương bổng từ 0đ đến 1.500đ ³ 2% ³ ³ Right: Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Phần lương bổng từ 1.501đ đến 3.000đ ³ 4% ³ ³

Phần lương bổng từ 1.501đ đến 3.000đ ³ 4% ³ ³

Open section

Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³

Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phần lương bổng từ 1.501đ đến 3.000đ ³ 4% ³ ³ Right: Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³
left-only unmatched

Phần lương bổng trên 3.000đ .......... ³ 8% ³

Phần lương bổng trên 3.000đ .......... ³ 8% ³ Khi tính thuế những số tiền lẻ dưới 100đ không kể.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV

MỤC IV NHỮNG TÀI LIỆU DÙNG ĐỂ ĐÁNH THUẾ LƯƠNG BỔNG CÁC SỰ TRỪNG PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65

Điều 65 Hàng năm tất cả các sở công, các tư nhân và các công ty dùng nhân công phải gửi đến Ty Thuế trực thu sở tại trước ngày 1 tháng 3 một bảng tổng kê: 1- Tên họ, chức nghiệp, tình trạng gia đình và địa chỉ các người đã giúp việc mình trong năm vừa qua; 2- Tổng số lương bổng, phụ cấp v.v... và các lợi vật chất (cơm ăn, áo mặc, nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66

Điều 66 Để kiểm soát những bảng kê khai nói ở điều 65 kể trên, các người hoặc Sở hay Công ty dùng nhân công phải xuất trình tất cả các sổ sách, giấy tờ, tài liệu cần thiết mỗi khi các cơ quan phụ trách về Thuế trực thu cần đến. Nếu sổ sách làm bằng tiếng ngoại quốc thì phải có một bản dịch do một phiên dịch viên đã tuyên thệ chứng thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67

Điều 67 Thuế lương bổng thu bằng sổ nhân danh. Thủ tục truy tố và thôi thức cũng theo các thể lệ chung ấn định trong chế độ Tài chính về loại Thuế trực thu. Tiền thuế có thể do các cơ quan trả lương nộp vào Ngân khố rồi khấu trừ vào lương các người chịu thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68

Điều 68 Các số tiền miễn tính, việc xét các tờ khai, quyền hạn của kiểm soát viên, việc bảo vệ bí mật nhà nghề và thủ tục miễn hoặc giảm thuế lương bổng đều theo các điều khoản ấn định trong các Chương VII và VIII bộ luật này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG NĂM

CHƯƠNG NĂM THUẾ LÃI DOANH NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I NGƯỜI CHỊU THUẾ - NƠI ĐÁNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69

Điều 69 Thuế lãi doanh nghiệp đánh hàng năm vào lợi tức các người kinh doanh trong các ngành nông, công, thương, các nghề tự do và lợi tức các người có nhà cho thuê thu hoạch trên đất Việt nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70

Điều 70 Phải chịu thuế lãi doanh nghiệp tất cả các người hoặc đoàn thể có tư cách pháp nhân năm trước: - Đã đóng thuế môn bài chính tang từ 500đ trở lên; - Đã đóng thuế đóng thổ trạch từ 500đ chính tang trở lên; - Đã đóng thuế điền thổ từ 1.000đ chính tang trở lên; - Đã đóng thuế đất giồng cao su từ 300đ chính tang trở lên; - Đã đóng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71

Điều 71 Đối với các hợp danh công ty, các công ty không chính thức thành lập và các bất phân sản, mỗi hội viên hoặc đoàn viên phải chịu thuế tương đương với quyền lợi của mình trong công ty. Đối với các hợp tư công ty, mỗi thứ tự hội viên phải chịu thuế về phần lãi được hưởng, còn bao nhiêu đánh vào công ty. Tuy vậy thuế các hội viên h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72

Điều 72 Thuế đánh ở thành phố hay tỉnh nào người chịu thuế có cơ sở chính. Nếu việc kinh doanh rải rác trên toàn cõi Việt Nam thì đương sự phải khai ở Ty Thuế trực thu nơi đặt trụ sở chính tất cả các số lãi thu hoạch trong toàn quốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II CĂN BẢN ĐÁNH THUẾ - CÁCH TÍNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73

Điều 73 Thuế tính từ ngày mồng 1 tháng giêng theo số lãi thu hoạch trong năm trước. Nếu người chịu thuế làm sổ sách kế toán theo một tài khoá riêng không hợp với năm dương lịch, thuế sẽ tính theo tài khoản đó. Nếu trong một năm nào đó mà không lập bảng kết toán tài trái khoản thì thuế sẽ tính vào số lãi thu được từ cuối thời kỳ đã phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 74

Điều 74 Lãi phải chịu thuế tính theo cách sau đây: lấy tổng cộng tiền lãi nguyên số theo kết quả của toàn thể công việc kinh doanh, kể cả số thặng thu khi nhượng lại một tài sản gì, rồi trừ các khoản kinh phí như: 1- Tổng phí, lương người làm, tiền thuế các nhà đất dùng về việc kinh doanh; 2- Tiền chiết cứu về dụng cụ và các bất động s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 75

Điều 75 Lợi tức các động sản và trái phiếu đã chịu thuế lợi tức động sản rồi hay được miễn thuế ấy do luật lệ hiện hành, không phải tính vào số lãi thực thu chịu thuế lãi doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 76

Điều 76 Trái với điều 75, thuế lãi doanh nghiệp đánh vào các hãng bảo hiểm hoặc tôn tích sẽ tính theo số lãi thực thu toàn diện nghĩa là lãi thực thu doanh nghiệp cộng với lợi tức thực thu cả động sản và bất động sản. Thuế do các hãng phải gánh chớ không liên can đến các khách hàng. Các hợp đồng trái với điều này đều vô giá trị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 77

Điều 77 Đối với các công ty hữu hạn trách nhiệm, tiền thù lao của các hội viên, quản lý không được trừ nếu đại đa số cổ phần thuộc quyền sở hữu của các hội viên quản lý. Nếu người quản lý không phải là hội viên, xong vợ hay con vị thành niên có chân hội viên, thì người quản lý đó cũng coi như hội viên quản lý và những cổ phần của vợ ha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 78

Điều 78 Nếu trong một tài khoá nào bị lỗ vốn thì số tiền lỗ sẽ được chuyển sang tài khoá để trừ vào tiền lãi của tài khoá đó và nếu chưa đủ sẽ chuyển dần dần sang các tài khoá sau nữa cho đến tài khoá thứ 5 sau tài khoá bị lỗ vốn là cùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 79

Điều 79 Đối với các xí nghiệp đặt dưới quyền điều khiển hoặc có quyền điều khiển những xí nghiệp hoạt động ngoài đất Việt Nam, tiền lãi gián tiếp chuyển sang các xí nghiệp ở ngoại quốc bằng cách tăng hay giảm giá mua hay giá bán hoặc bằng cách nào khác, phải cộng vào số lãi ghi trong sổ sách kế toán. Nếu không có chứng từ hoặc tài liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III THUẾ BIỂU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 80

Điều 80 Lãi phải chịu thuế ấn định theo các điều 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79 kể trên, sau khi đã khấu các tiền miễn tính định ở điều 97, Chương VII Sắc lệnh này, sẽ dùng làm căn bản để đánh thuế theo tỷ lệ 18%. Khi tính thuế các số tiền lẻ dưới 100đ không kể. Tiền thuế tính được bao nhiêu, sẽ tuỳ từng trường hợp, được trừ số tiền thuế c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV

MỤC IV TỜ KHAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 81

Điều 81 Hàng năm tất cả những người chịu thuế ở Điều 72 kể trên phải làm tờ khai số lãi trong năm trước hoặc trong tài khoá trước và gửi đến Ty Thuế trực thu sở tại trước ngày 1 tháng 3 dương lịch kèm theo: 1- Bảng kết toán tài trái khoản cuối cùng; 2- Bảng khai lỗ lãi; 3- Bảng khai các tiền chiết cứu; 4- Bảng khai tình trạng gia đình;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC V

MỤC V TRƯỜNG HỢP NHƯỢNG LẠI XÍ NGHIỆP - PHẾ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 82

Điều 82 Trong trường hợp nhượng lại xí nghiệp hay phế nghiệp về một phần hay toàn thể xí nghiệp, hoặc khi chủ nhân mệnh một, thuế sẽ tính vào tất cả các số lãi chưa bị đánh thuế và số thuế phải lập ngay. Người chịu thuế hoặc người thừa kế ở vào trong các trường hợp này phải báo cho Ty Thuế trực thu sở tại biết, trong hạn 30 hôm: - Ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 83

Điều 83 Thuế lãi doanh nghiệp thu bằng sổ nhân danh. Thủ tục truy tố và thối thúc cũng theo các phương pháp ấn định trong chế độ tài chính về loại thuế trực thu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 84

Điều 84 Việc xét các tờ khai, nhiệm vụ của các người chịu thuế, quyền hạn của kiểm soát viên thuế trực thu, việc bảo vệ bí mật nhà nghề, thủ tục miễn hoặc giảm và sự trừng phạt các vụ ẩn lậu, trốn thuế v.v... đều theo các thể lệ chung ấn định ở Chương VII và VIII bộ luật này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG SÁU

CHƯƠNG SÁU THUẾ LỢI TỨC TỔNG HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I NGƯỜI CHỊU THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 85

Điều 85 Thuế lợi tức tổng hợp đánh hàng năm vào tất cả các người thường trú ở Việt Nam trừ các trường hợp được miễn kể ở điều 87 dưới đây. Coi như thường trú ở Việt Nam: 1- Những người có nhà cửa trên đất Việt Nam hoặc thuộc mình sở hữu hay hưởng dụng, hoặc thuê trong một thời hạn liên tiếp ít nhất là một năm; 2- Những người tuy không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 86

Điều 86 Người chủ gia đình phải chịu thuế không những về lợi tức riêng của mình mà cả về lợi tức của vợ, con và cha mẹ cùng ở một nhà với mình và khai là phải cấp dưỡng theo như điều 97 dưới đây. Tuy nhiêm người chịu thuế có thể xin đánh thuế tách riêng từng người trong gia đình, trừ người vợ cùng ở với mình, nếu các người đó có lợi tứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II NHỮNG NGƯỜI ĐƯỢC MIỄN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 87

Điều 87 Được miễn thuế: 1- Những người mà lợi tức đồng niên không quá 3.600đ. 2- Các Đại sứ, Lãnh sự cùng các nhân viên Bộ Ngoại giao ngoại quốc, v.v... nếu các nước đó các vị ấy đại diện cũng cho các Đại sứ, Lãnh sự, v.v... Việt Nam hưởng những quyền lợi tương đương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III NƠI ĐÁNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 88

Điều 88 Nếu người chịu thuế chỉ có một chỗ ở, thì thuế đánh ở thành phố hay tỉnh người đó ở. Nếu người chịu thuế có nhiều chỗ ở thì thuế đánh ở chỗ chính, tức là nơi có cơ sở kinh doanh quan trọng nhất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV

MỤC IV LỢI TỨC CHỊU THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 89

Điều 89 Thuế tính vào tổng số lợi tức thực thu hàng năm của mọi người. Số lợi tức này ấn định theo số thu hoạch toàn diện trong năm trước, căn cứ vào các động sản và bất động sản, nghề nghiệp, lương bổng, phụ cấp, v.v... của người chịu thuế cùng các lợi vật chất và các lãi thu được trong bất cứ ngành hoạt động nào, sau khi đã trừ: 1- C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 90

Điều 90 Những lợi tức kể sau đây được miễn thuế: 1- Hưu bổng cựu chiến sĩ; 2- Hưu bổng thương tật cấp cho các thương binh; 3- Tiền tuất cấp cho thân nhân tử sĩ; 4- Phụ cấp gia đình; 5- Tiền bổng cấp cho những người được thưởng huân chương; 6- Tiền bồi thường cấp cho những thợ thuyền bị nạn lao động; 7- Tiền lãi quốc trái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 91

Điều 91 Các khoản kể dưới đây không được trừ: 1- Chi phí riêng của người chịu thuế và tiền chi tiêu trong gia đình; 2- Tiền lãi số vốn bỏ ra (trừ các trường hợp đi vay vốn); 3- Các số tiền dự trữ; 4- Các số tiền chiết cứu nhiều hơn thường lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC V

MỤC V THUẾ BIỂU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 92

Điều 92 Số lợi tức thực thu ấn định theo các điều 89, 90, 91 sau khi đã khấu các số tiền miễn tính định ở điều 97 Chương VII sắc lệnh này sẽ dùng làm căn bản để tính thuế lợi tức tổng hợp theo thuế biểu dưới đây: ¿ ³ Số lợi tức toàn thể thực thu sau khi trừ số ³ ³ ³ tiền miễn căn bản, điều thứ 87 và các số tiền ³ Thuế xuất ³ được miễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.72 reduced

Phần lợi tức từ 100đ đến 2.000đ ³ 1% ³ ³

Phần lợi tức từ 100đ đến 2.000đ ³ 1% ³ ³ từ 2.000, đến 5.000, ³ 2% ³ ³ từ 5.000, đến 8.000, ³ 3% ³ ³ từ 8.000, - 10.000, ³ 4% ³ ³ từ 10.000, đến 12.000, ³ 5% ³ ³ từ 12.000, - 14.000, ³ 6% ³ ³ từ 14.000, đến 16.000, ³ 8% ³ ³ từ 16.000, - 18.000, ³ 11% ³ ³ từ 18.000, đến 20.000, ³ 15% ³ ³ từ 20.000, - 25.000, ³ 20% ³ ³ từ 25.000, đến 30....

Open section

Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³

Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • từ 2.000, đến 5.000, ³ 2% ³ ³
  • từ 5.000, đến 8.000, ³ 3% ³ ³
  • từ 8.000, - 10.000, ³ 4% ³ ³
Rewritten clauses
  • Left: Phần lợi tức từ 100đ đến 2.000đ ³ 1% ³ ³ Right: Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³
left-only unmatched

Điều 93

Điều 93 Thuế sẽ tăng lên 20% đối với những người tính đến ngày 1 tháng giêng đánh thuế đã 30 tuổi hoặc quá tuổi này mà chưa thành lập gia đình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VI

MỤC VI TỜ KHAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 94

Điều 94 Hàng năm những người ở vào trường hợp phải chịu thuế lợi tức tổng hợp phải làm tờ khai rành mạch tất cả các lợi tức của mình, theo mẫu chính thức của Chính phủ. Tờ khai này do người chịu thuế ký và đề ngày phải gửi đến Ty Thuế trực thu sở tại trước ngày 1 tháng 3, lấy biên lai làm bằng. Người đứng khai muốn được hưởng những số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 95

Điều 95 Thuế lợi tức tổng hợp thu bằng sổ nhân danh. Thủ tục truy tố và thôi thúc cũng theo các phương pháp ấn định trong chế độ tài chính về loại thuế trực thu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 96

Điều 96 Việc xét các tờ khai, nhiệm vụ của các người chịu thuế, quyền hạn của kiểm soát viên thuế trực thu, việc bảo vệ bí mật nhà nghề, thủ tục miễn hoặc giảm thuế, và sự trừng phạt các vụ gian lậu, trốn thuế đều theo các điều khoản ấn định trong các Chương VII và VIII bộ luật này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG BẢY

CHƯƠNG BẢY CÁC ĐIỀU LỆ CHUNG CHO CÁC THUẾ CĂN CỨ VÀO LỢI TỨC (Thuế lương bổng đến Thuế lãi doanh nghiệp - Thuế lợi tức tổng hợp)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I TIỀN MIỄN TÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 97

Điều 97 Những người chịu các thuế lợi tức (thuế lương bổng, thuế lãi doanh nghiệp và thuế lợi tức tổng hợp đều được hưởng các số tiền miễn tính say đây khấu vào số lợi tức thực thu trước khi tính thuế: 1- Tiền miễn tính căn bản (cả các công ty cũng được hưởng số tiền này) 3.600 2- Tiền miễn tính về gia đình: a) Nếu người chịu thuế lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II VIỆC XÉT TỜ KHAI - QUYỀN HẠN KIỂM SOÁT VIÊN THUẾ TRỰC THU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 98

Điều 98 Kiểm soát viên thuế trực thu xét các tờ khai và có quyền đòi người chịu thuế phải xuất trình các sổ sách hoặc chứng từ cần thiết, hoặc khai rõ ràng thêm một chi tiết nào. Kiểm soát viên thuế trực thu có quyền sửa chữa lại các tờ khai song trước khi sửa chữa phải báo cho người chịu thuế biết trước. người chịu thuế được một hạn l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 99

Điều 99 Các kỹ sư Công chính và khoáng học có thể được uỷ nhiệm kiểm soát các tờ khai và sổ sách kế toán của các người chịu thuế thuộc các ngành chuyên môn đó. Khi nào xét ra cần, Bộ Tài chính có thể uỷ quyền cho bất cứ một viên chức nào để kiểm soát các sổ sách kế toán và giấy tờ dùng làm căn bản để đánh thuế lợi tức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 100

Điều 100 Để kiểm soát các tờ khai thuế lợi tức, các kiểm soát viên thuế trực thu và các viên chức kê ở điều 99 có quyền khám xét các sổ sách của bất cứ một sở công hoặc của một công ty hay một tư nhân nào. Các sở công, các tư nhân và các công ty không thể viện một lẽ gì, dù là bí mật nhà nghề, để từ chối việc đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III CÁC SỔ SÁCH KẾ TOÁN - NHIỆM VỤ CỦA NGƯỜI CHỊU THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 101

Điều 101 Những người và công ty ở trong trường hợp chịu thuế lãi doanh nghiệp bắt buộc phải giữ sổ sách kế toán và các giấy cùng tài liệu để chứng nhận các việc chi thu. Đối với các nhà thương mại, kỹ nghệ, các sổ sách phải giữ theo các thể lệ ấn định trong luật thương mại hiện hành và ít nhất cũng phải có: 1- Quyển nhật ký; 2- Quyển t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 102

Điều 102 Người chịu thuế phải xuất trình các sổ sách và giấy tờ kể ở Điều 101, mỗi khi kiểm soát viên thuế trực thu hoặc các viên chức kể ở điều 99 cần đến. Nếu sổ sách làm bằng chữ ngoại quốc thì phải có một bản dịch ra tiếng Việt Nam do một phiên dịch viên đã tuyên thệ chứng thực. Nếu người chịu thuế không có hoặc không chịu xuất trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IV

MỤC IV ĐÁNH THUẾ THEO LỐI ƯỚC ĐỊNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 103

Điều 103 Bị đánh thuế theo lối ước định: - Người nào ở vào trường hợp phải chịu thuế mà không nộp tờ khai trong hạn định; - Người chịu thuế nào không trả lời các thư hỏi của kiểm soát viên thuế trực thu; Người chịu thuế nào không giữ các sổ sách kế toán kê ở điều 101 sắc lệnh này, hoặc sổ sách kế toán giữ không hợp lệ, hoặc không chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC V

MỤC V CÁC TRƯỜNG HỢP PHẠT TIỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 104

Điều 104 Đối với những người chịu thuế không nộp tờ khai trong thời hạn đã định, tiền thuế bị tăng lên 25%.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 105

Điều 105 Nếu tờ khai không đúng hay trong các sổ sách chứng từ có sự ẩn lậu, thì người chịu thuế bị phạt một số tiền gấp 3 số thuế đánh vào số lợi tức ẩn lậu. Các số tiền phạt người chịu thuế cũng ghi vào sổ thuế đồng thời với thuế chính tang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VI

MỤC VI BÍ MẬT NHÀ NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 106

Điều 106 Tất cả các thư tờ giấy báo và tài liệu có liên can đến các thuế lợi tức đều phải gửi bằng phong văn dán kín.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 107

Điều 107 Tất cả những người nào vì chức vụ của mình mà dính líu đến việc đánh hay thu các thuế lợi tức hoặc việc tố tụng về các thuế đó đều bắt buộc phải giữ bí mật nhà nghề chiểu theo hình luật và nếu khoáng khiêm sẽ bị các sự trừng phạt ấn định trong luật đó, trừ các trường hợp đây: a) Khi nào có sự tố tụng giữa nhà chức trách và ngư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VII

MỤC VII THỜI HẠN ĐÁNH THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 108

Điều 108 a) Sở thuế trực thu có thể kiểm soát và tính lại các thứ thuế kể ở các Chương IV, V, VI trong một thời hạn là 5 năm sau năm phải chịu thuế, nếu xét ra có sự thiếu sót (trừ những trường hợp kể ở khoản b và c) . b) Nếu có sự nhầm lẵn trong sự định đoạt các thứ thuế phải đánh, nếu vì có việc ra trước các toà án mà biết là thuế đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC VIII

MỤC VIII CÔNG DỤNG TỜ KHAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 109

Điều 109 Các tờ khai của những người chịu thuế kể ở chương I, III, IV, V, VI, nếu cần sẽ dùng làm căn cứ để tính các phụ cấp hoặc bồi thường ở bất cứ trường hợp nào, khi phụ cấp hoặc tiền bồi thường trực tiếp hay gián tiếp do lợi tức định đoạt. ở những trường hợp ấy, người chịu thuế sẽ phải đính theo đơn xin phụ cấp hoặc bồi thường, mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 110

Điều 110 Người chịu thuế nào cũng chỉ có thể xin giấy chứng nhận về số thuế mà mình phải nộp mà thôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC IX

MỤC IX CÁC BẰNG CHỨNG GIẢ DỐI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 111

Điều 111 Các khế ước, hợp đồng, giấy tờ và bằng chứng mà mục đích cốt yếu là để giảm số lợi tức phải chịu thuế không có giá trị gì đối với Sổ thuế trực thu, nếu Hội đồng tư vấn cũng đồng ý với kiểm soát viên, sau khi nghe lời điều trần của người chịu thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC X

MỤC X HÌNH PHẠT CÁC SỰ GIAN LẬU, ẨN NẶC, TRỐN THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 112

Điều 112 Những người dùng các phương pháp gian lậu để trốn tránh không phải nộp thuế, những người ẩn lậu hoặc dự định ẩn lậu các số lợi tức phải chịu thuế, những người không chịu nộp thuế vào Ngân khố, ngoài các cách phạt tiền kể ở điều 104 và 105, lại có thể bị Toà án trừng trị phạt bạc từ 100đ đến 5.000đ và phạt tù từ 6 ngày đến 1 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 113

Điều 113 Toà án có thể mang thi hành các hình phạt kể ở mục trên cho các người tòng phạm những lỗi kê ở mục ấy không kể những cách trừng phạt về kỷ luật, nếu kẻ tòng phạm là công chức hoặc nhân viên thuộc phạm vi một đoàn thể có hội đồng kỷ luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 114

Điều 114 Kể từ ngày ký sắc lệnh này, những kế toán viên, những người chuyên môn, những công ty hay cơ quan chuyên việc giữ sổ sách kế toán cho một hay nhiều nhà thương mại hay kỹ nghệ có bằng cớ là đã dùng, hoặc đệ trình hoặc làm ra các giấy tờ sổ sách, biết là không đúng sự thực sẽ phải phạt cứ mỗi chỗ sai lầm 100đ lần đầu, 200đ lần t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 115

Điều 115 Ngoài số tiền phạt kể trên, các kế toán viên, các người chuyên môn cùng các công ty hay cơ quan chuyên việc giữ sổ sách cho khách hàng có bằng chứng rõ ràng là đã làm ra, hoặc giúp việc kẻ nào làm ra sổ sách giả mạo hoặc giấy tờ không căn cứ cốt để nộp thuế ít hơn số thuế phải nộp hay không phải nộp thuế, có thể bị hình phạt k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 116

Điều 116 Người nào, bằng lời nói hay việc làm, đe doạ, súi dục, tổ chức hoặc dự định tổ chức một công cuộc có mục đích làm cho ngân khố không thu được thuế, sẽ bị coi là phạm tới quyền lợi tối cao của Quốc gia và đưa ra xử trước Toà án quân sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TÁM

CHƯƠNG TÁM THỦ TỤC MIỄN HOẶC GIẢM THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I MIỄN HOẶC GIẢM THUẾ VÌ QUYỀN LỢI BỊ THƯƠNG TỔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 117

Điều 117 Các đơn xin miễn hoặc giảm thuế vì quyền lợi bị thương tổn phải gửi trong hạn 3 tháng, sau khi số thuế bắt đầu thu, đến Ty thuế trực thu sở tại. Khi nhận được đơn, Ty thuế trực thu phải ghi vào một quyền sổ riêng có biên số thứ tự và ngày tháng nhận đơn và cấp biên lai cho người chịu thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 118

Điều 118 Các đơn nói ở điều 108 phải dán tem theo thường lệ và phải do người chịu thuế có tên trong sổ nhân danh hoặc người đại diện có giấy uỷ quyền quản trị tài sản của người chịu thuế ký và để nộp. Nếu là sổ tồn số thì đơn đó UBKCHC liên xã, thị xã hoặc thành phố đứng tên và không phải dán tem. Trong đơn phải kê: - Tên, họ và địa ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 119

Điều 119 Những đơn nói ở các điều 117 và 118 kể trên do Trưởng Ty Thuế trực thu sở tại dự thẩm. Hạn dự thẩm là 2 tháng kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại. Trong hạn này Trưởng Ty Thuế trực thu làm tờ trình rồi gửi hồ sơ qua Sở thuế trực thu Khu và Nha Thuế trực thu Trung ương lên Bộ trưởng Bộ Tài chính sơ thẩm. Quyết nghị của Bộ trưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 120

Điều 120 Thời hạn chống nghị quyết của Bộ trưởng Bộ Tài chính lên Toà án Hành chính là 15 ngày kể từ ngày nhận được nghị quyết kể trên. Nếu quá hạn 6 tháng kể từ ngày đệ đơn xin miễn hoặc giảm đến Ty Thuế trực thu, người chịu thuế không được Bộ Tài chính báo cho biết kết quả lời thỉnh cầu của mình thì có quyền khiếu nại trước Toà án Hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II ĐẶC ÂN MIỄN HOẶC GIẢM THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 121

Điều 121 Những đơn xin đặc ân miễn hoặc giảm thuế vì thiên tai, hoả hoạn, lợi tức hao hụt, người chịu thuế mệnh một v.v... cũng phải làm và đệ nộp theo các thể thức ấn định trong các điều 117 và 118, nhưng phải gửi ngay trong tháng xảy ra tai nạn đó đến Ty Thuế trực thu sở tại. Trưởng Ty Thuế trực thu phải ghi các đơn nhận được vào quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III TỰ Ý MIỄN HOẶC GIẢM THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 122

Điều 122 Khi Sở Thuế trực thu xét thấy sự sai nhầm trong việc đánh thuế hoặc tính thuế do các nhân viên phụ trách gây ra thì trong năm đánh thuế bất cứ lúc nào cũng có thể tự ý xin miễn hoặc giảm thuế được. Kiểm soát viên đã đánh thuế làm đề nghị gửi đến Nha Thuế trực thu Trung ương quyết nghị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG CHÍN

CHƯƠNG CHÍN NHỮNG ĐIỀU ÁP DỤNG TRONG THỜI QUÁ ĐỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC I

MỤC I DUYỆT Y VÀ BAN HÀNH CÁC SỔ THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 123

Điều 123 Các sổ thuế trực thu do: - Các Trưởng Ty Thuế trực thu lập và kết toán; - Các Giám đốc Sở Thuế trực thu Khu duyệt y; - Các UBKCHC Khu ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC II

MỤC II TỐ TỤNG VỀ THUẾ TRỰC THU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 124

Điều 124 Nay thiết lập, trong khi chờ đợi toà án Hành chính thành lập, một hội đồng tối cao Thuế trực thu để xét xử các việc tố tụng về thuế trực thu. Hội đồng gồm có: - Bộ trưởng, Bộ Tài chính hoặc đại diện Chủ tịch - Hai đại biểu Quốc hội do Ban Thường trực ) Quốc hội đề cử ) Hội viên - Một Cố vấn Toà thượng Thẩm Việt Nam ) -- - Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC III

MỤC III NHỮNG NGƯỜI PHẢI CHỊU THUẾ LỢI TỨC TỔNG HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 125

Điều 125 Cho đến khi có lệnh mời chỉ những người Việt Nam ở vào trường hợp chịu thuế lãi doanh nghiệp hoặc đã nộp thuế lương bổng từ 200đ trở lên mới phải chịu thuế lợi tức tổng hợp ấn định ở Chương VII Bộ luật này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần hoa lợi từ 3.001 1kg đến 5.000 kg ³ ³ ³ Phần hoa lợi từ 3.001 1kg đến 5.000 kg ³ ³ ³
Phần hoa lợi từ 5.001 1kg đến 10.000 kg ³ Phần hoa lợi từ 5.001 1kg đến 10.000 kg ³
Phần hoa lợi từ 10.001 1kg đến 15.000 kg ³ ³ Phần hoa lợi từ 10.001 1kg đến 15.000 kg ³ ³
Phần hoa lợi từ 15.001 1kg đến 30.000 kg ³ ³ ³ Phần hoa lợi từ 15.001 1kg đến 30.000 kg ³ ³ ³
Phần hoa lợi từ 30.001 1kg đến 60.000 kg ³ ³ Phần hoa lợi từ 30.001 1kg đến 60.000 kg ³ ³
Phần hoa lợi từ 60.001 1kg đến 100.000 kg Phần hoa lợi từ 60.001 1kg đến 100.000 kg
Phần hoa lợi từ 100.001 1kg đến 200.000 kg ³ Phần hoa lợi từ 100.001 1kg đến 200.000 kg ³
Phần hoa lợi từ 200.001 1kg đến 500.000 kg Phần hoa lợi từ 200.001 1kg đến 500.000 kg