Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 180

Cross-check map

0 Unchanged
3 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sắc lệnh sửa đổi Điều 6 luật Thuế trực thu ấn định việc đánh thuế điền thổ theo một thuế biểu luỹ tiến

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định Luật Thuế trực thu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định Luật Thuế trực thu
Removed / left-side focus
  • Sắc lệnh sửa đổi Điều 6 luật Thuế trực thu ấn định việc đánh thuế điền thổ theo một thuế biểu luỹ tiến
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Điều 6 Bộ Luật thuế trực thu ban hành do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949, sửa đổi do sắc lệnh số 79-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, nay sửa đổi lại như sau : "Điều 6 mới : Thuế điền thổ đánh theo thuế biểu luỹ tiến ấn định sau đây, vào tổng số hoa lợi ước lượng ruộng đất có thể đem lại đồng niên cho người có quyền sở hữ...

Open section

Điều 6

Điều 6: Các ruộng cấy lúa chia làm 4 hạng như sau này: Ruộng hạng nhất là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình được trên 2.100 ki-lô thóc. - Ruộng hạng nhì là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình được từ 1.501 đến 2.100 ki-lô thóc. - Ruộng hạng ba là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình từ 901 đến 1....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Các ruộng cấy lúa chia làm 4 hạng như sau này:
  • Ruộng hạng nhất là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình được trên 2.100 ki-lô thóc.
  • - Ruộng hạng nhì là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình được từ 1.501 đến 2.100 ki-lô thóc.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Điều 6 Bộ Luật thuế trực thu ban hành do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949, sửa đổi do sắc lệnh số 79-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, nay sửa đổi lại như sau :
  • Thuế điền thổ đánh theo thuế biểu luỹ tiến ấn định sau đây, vào tổng số hoa lợi ước lượng ruộng đất có thể đem lại đồng niên cho người có quyền sở hữu.
  • Tổng số hoa lợi sẽ chia ra từng phần, và mỗi phần sẽ chịu thuế như sau :
similar-content Similarity 0.71 expanded

Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³

Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³

Open section

Phần lợi tức từ 100đ đến 2.000đ ³ 1% ³ ³

Phần lợi tức từ 100đ đến 2.000đ ³ 1% ³ ³ từ 2.000, đến 5.000, ³ 2% ³ ³ từ 5.000, đến 8.000, ³ 3% ³ ³ từ 8.000, - 10.000, ³ 4% ³ ³ từ 10.000, đến 12.000, ³ 5% ³ ³ từ 12.000, - 14.000, ³ 6% ³ ³ từ 14.000, đến 16.000, ³ 8% ³ ³ từ 16.000, - 18.000, ³ 11% ³ ³ từ 18.000, đến 20.000, ³ 15% ³ ³ từ 20.000, - 25.000, ³ 20% ³ ³ từ 25.000, đến 30....

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • từ 2.000, đến 5.000, ³ 2% ³ ³
  • từ 5.000, đến 8.000, ³ 3% ³ ³
  • từ 8.000, - 10.000, ³ 4% ³ ³
Rewritten clauses
  • Left: Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³ Right: Phần lợi tức từ 100đ đến 2.000đ ³ 1% ³ ³
similar-content Similarity 0.7 rewritten

Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³

Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³

Open section

Phần lương bổng từ 1.501đ đến 3.000đ ³ 4% ³ ³

Phần lương bổng từ 1.501đ đến 3.000đ ³ 4% ³ ³

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³ Right: Phần lương bổng từ 1.501đ đến 3.000đ ³ 4% ³ ³
similar-content Similarity 0.65 rewritten

Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³

Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³

Open section

Phần lương bổng từ 0đ đến 1.500đ ³ 2% ³ ³

Phần lương bổng từ 0đ đến 1.500đ ³ 2% ³ ³

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³ Right: Phần lương bổng từ 0đ đến 1.500đ ³ 2% ³ ³
left-only unmatched

Phần hoa lợi từ 3.001 1kg đến 5.000 kg ³ ³ ³

Phần hoa lợi từ 3.001 1kg đến 5.000 kg ³ ³ ³

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hoa lợi từ 5.001 1kg đến 10.000 kg ³

Phần hoa lợi từ 5.001 1kg đến 10.000 kg ³

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hoa lợi từ 10.001 1kg đến 15.000 kg ³ ³

Phần hoa lợi từ 10.001 1kg đến 15.000 kg ³ ³

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hoa lợi từ 15.001 1kg đến 30.000 kg ³ ³ ³

Phần hoa lợi từ 15.001 1kg đến 30.000 kg ³ ³ ³

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hoa lợi từ 30.001 1kg đến 60.000 kg ³ ³

Phần hoa lợi từ 30.001 1kg đến 60.000 kg ³ ³

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hoa lợi từ 60.001 1kg đến 100.000 kg

Phần hoa lợi từ 60.001 1kg đến 100.000 kg

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hoa lợi từ 100.001 1kg đến 200.000 kg ³

Phần hoa lợi từ 100.001 1kg đến 200.000 kg ³

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần hoa lợi từ 200.001 1kg đến 500.000 kg

Phần hoa lợi từ 200.001 1kg đến 500.000 kg

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.63 expanded

Phần hoa lợi trên 500.000 kg ³

Phần hoa lợi trên 500.000 kg ³ 5% 6% 7% 8% 9% 10% 12% 14% !6% 18% 20% 22%

Open section

Phần lương bổng trên 3.000đ .......... ³ 8% ³

Phần lương bổng trên 3.000đ .......... ³ 8% ³ Khi tính thuế những số tiền lẻ dưới 100đ không kể.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Khi tính thuế những số tiền lẻ dưới 100đ không kể.
Rewritten clauses
  • Left: Phần hoa lợi trên 500.000 kg ³ Right: Phần lương bổng trên 3.000đ .......... ³ 8% ³
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Điều 2 sắc lệnh số 146-SL ngày 24 tháng 12 năm 1949 sửa đổi do sắc lệnh số 96-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950 nay bãi bỏ.

Open section

Điều 2

Điều 2: Những luật lệ trái với sắc lệnh này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Những luật lệ trái với sắc lệnh này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Điều 2 sắc lệnh số 146-SL ngày 24 tháng 12 năm 1949 sửa đổi do sắc lệnh số 96-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950 nay bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3

Điều 3: Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. Hồ Chí Minh (Đã ký)

Open section

Điều 3

Điều 3: Ông Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. LUẬT THUẾ TRỰC THU VIỆT NAM

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • THUẾ TRỰC THU VIỆT NAM

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Kể từ ngày mùng một tháng giêng năm 1950, chế độ thuế trực thu áp dụng trong toàn cõi Việt Nam cho người Việt Nam là chế độ quy định trong bộ luật đính theo sắc lệnh này.
CHƯƠNG NHẤT CHƯƠNG NHẤT THUẾ ĐIỀN THỔ
MỤC I MỤC I ĐẤT CHỊU THUẾ
Điều 1 Điều 1: Thuế điền thổ đánh vào tất cả các ruộng đất ngoài những đất thuộc vào chu vi các thành phố, tỉnh lỵ, thị xã, v.v... đã phải chịu thuế thổ trạch kể ở Chương hai sắc lệnh này và những ruộng đất thuộc vào những trường hợp được miễn kể ở điều 4, mục 3 dưới đây.
MỤC II MỤC II NGƯỜI CHỊU THUẾ
Điều 2 Điều 2: Người chịu thuế là người hoặc đoàn thể có tư cách pháp nhân hiện có quyền sở hữu ruộng đất đến hoặc trong trường hợp dụng ích hiện có quyền hưởng dụng đến hoặc trong trường hợp thuê thát dài hạn, từ 20 năm trở lên hiện đứng tên thuê.
Điều 3 Điều 3: Nếu có sự chuyển dịch phải khai trình nhà chức trách để sang tên trong sổ địa chính và sổ thuế. Nếu chưa khai trình, người chủ cũ vẫn phải chịu thuế như không có việc chuyển dịch.
MỤC III MỤC III MIỄN THUẾ