Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sắc lệnh sửa đổi Điều 6 luật Thuế trực thu ấn định việc đánh thuế điền thổ theo một thuế biểu luỹ tiến
137/SL
Right document
Về việc quy định Luật Thuế trực thu
49/SL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sắc lệnh sửa đổi Điều 6 luật Thuế trực thu ấn định việc đánh thuế điền thổ theo một thuế biểu luỹ tiến
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định Luật Thuế trực thu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định Luật Thuế trực thu
- Sắc lệnh sửa đổi Điều 6 luật Thuế trực thu ấn định việc đánh thuế điền thổ theo một thuế biểu luỹ tiến
Left
Điều 1
Điều 1: Điều 6 Bộ Luật thuế trực thu ban hành do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949, sửa đổi do sắc lệnh số 79-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, nay sửa đổi lại như sau : "Điều 6 mới : Thuế điền thổ đánh theo thuế biểu luỹ tiến ấn định sau đây, vào tổng số hoa lợi ước lượng ruộng đất có thể đem lại đồng niên cho người có quyền sở hữ...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6: Các ruộng cấy lúa chia làm 4 hạng như sau này: Ruộng hạng nhất là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình được trên 2.100 ki-lô thóc. - Ruộng hạng nhì là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình được từ 1.501 đến 2.100 ki-lô thóc. - Ruộng hạng ba là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình từ 901 đến 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6: Các ruộng cấy lúa chia làm 4 hạng như sau này:
- Ruộng hạng nhất là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình được trên 2.100 ki-lô thóc.
- - Ruộng hạng nhì là ruộng đồng niên mỗi mẫu tây thu hoạch trung bình được từ 1.501 đến 2.100 ki-lô thóc.
- Điều 1: Điều 6 Bộ Luật thuế trực thu ban hành do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949, sửa đổi do sắc lệnh số 79-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, nay sửa đổi lại như sau :
- Thuế điền thổ đánh theo thuế biểu luỹ tiến ấn định sau đây, vào tổng số hoa lợi ước lượng ruộng đất có thể đem lại đồng niên cho người có quyền sở hữu.
- Tổng số hoa lợi sẽ chia ra từng phần, và mỗi phần sẽ chịu thuế như sau :
Left
Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³
Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³
Open sectionRight
Phần lợi tức từ 100đ đến 2.000đ ³ 1% ³ ³
Phần lợi tức từ 100đ đến 2.000đ ³ 1% ³ ³ từ 2.000, đến 5.000, ³ 2% ³ ³ từ 5.000, đến 8.000, ³ 3% ³ ³ từ 8.000, - 10.000, ³ 4% ³ ³ từ 10.000, đến 12.000, ³ 5% ³ ³ từ 12.000, - 14.000, ³ 6% ³ ³ từ 14.000, đến 16.000, ³ 8% ³ ³ từ 16.000, - 18.000, ³ 11% ³ ³ từ 18.000, đến 20.000, ³ 15% ³ ³ từ 20.000, - 25.000, ³ 20% ³ ³ từ 25.000, đến 30....
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- từ 2.000, đến 5.000, ³ 2% ³ ³
- từ 5.000, đến 8.000, ³ 3% ³ ³
- từ 8.000, - 10.000, ³ 4% ³ ³
- Left: Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³ Right: Phần lợi tức từ 100đ đến 2.000đ ³ 1% ³ ³
Left
Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³
Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³
Open sectionRight
Phần lương bổng từ 1.501đ đến 3.000đ ³ 4% ³ ³
Phần lương bổng từ 1.501đ đến 3.000đ ³ 4% ³ ³
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³ Right: Phần lương bổng từ 1.501đ đến 3.000đ ³ 4% ³ ³
Left
Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³
Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³
Open sectionRight
Phần lương bổng từ 0đ đến 1.500đ ³ 2% ³ ³
Phần lương bổng từ 0đ đến 1.500đ ³ 2% ³ ³
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³ Right: Phần lương bổng từ 0đ đến 1.500đ ³ 2% ³ ³
Left
Phần hoa lợi từ 3.001 1kg đến 5.000 kg ³ ³ ³
Phần hoa lợi từ 3.001 1kg đến 5.000 kg ³ ³ ³
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần hoa lợi từ 5.001 1kg đến 10.000 kg ³
Phần hoa lợi từ 5.001 1kg đến 10.000 kg ³
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần hoa lợi từ 10.001 1kg đến 15.000 kg ³ ³
Phần hoa lợi từ 10.001 1kg đến 15.000 kg ³ ³
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần hoa lợi từ 15.001 1kg đến 30.000 kg ³ ³ ³
Phần hoa lợi từ 15.001 1kg đến 30.000 kg ³ ³ ³
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần hoa lợi từ 30.001 1kg đến 60.000 kg ³ ³
Phần hoa lợi từ 30.001 1kg đến 60.000 kg ³ ³
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần hoa lợi từ 60.001 1kg đến 100.000 kg
Phần hoa lợi từ 60.001 1kg đến 100.000 kg
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần hoa lợi từ 100.001 1kg đến 200.000 kg ³
Phần hoa lợi từ 100.001 1kg đến 200.000 kg ³
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần hoa lợi từ 200.001 1kg đến 500.000 kg
Phần hoa lợi từ 200.001 1kg đến 500.000 kg
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần hoa lợi trên 500.000 kg ³
Phần hoa lợi trên 500.000 kg ³ 5% 6% 7% 8% 9% 10% 12% 14% !6% 18% 20% 22%
Open sectionRight
Phần lương bổng trên 3.000đ .......... ³ 8% ³
Phần lương bổng trên 3.000đ .......... ³ 8% ³ Khi tính thuế những số tiền lẻ dưới 100đ không kể.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Khi tính thuế những số tiền lẻ dưới 100đ không kể.
- Left: Phần hoa lợi trên 500.000 kg ³ Right: Phần lương bổng trên 3.000đ .......... ³ 8% ³
Left
Điều 2
Điều 2: Điều 2 sắc lệnh số 146-SL ngày 24 tháng 12 năm 1949 sửa đổi do sắc lệnh số 96-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950 nay bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Những luật lệ trái với sắc lệnh này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Những luật lệ trái với sắc lệnh này đều bãi bỏ.
- Điều 2: Điều 2 sắc lệnh số 146-SL ngày 24 tháng 12 năm 1949 sửa đổi do sắc lệnh số 96-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950 nay bãi bỏ.
Left
Điều 3
Điều 3: Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. Hồ Chí Minh (Đã ký)
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Ông Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. LUẬT THUẾ TRỰC THU VIỆT NAM
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- THUẾ TRỰC THU VIỆT NAM
Unmatched right-side sections