Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam”

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam” 1. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp Ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam” (sau đây gọi tắt là Kỷ niệm chương) là hình thức khen thưởng của Bộ Kế hoạch và Đầu tư để tặng cho cá nhân đã có đóng góp vào quá trình xây dựng và phát triển Ngành Kế hoạch và Đầu tư, nhằm ghi nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về nguyên tắc, đối tượng, tiêu chuẩn, hồ sơ, quy trình, thẩm quyền đề nghị, quyết định và tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xét tặng Kỷ niệm chương 1. Kỷ niệm chương được xét tặng một lần cho mỗi cá nhân, không có hình thức truy tặng. 2. Việc xét tặng Kỷ niệm chương phải được thực hiện đúng pháp luật; đúng đối tượng, tiêu chuẩn, thủ tục của Thông tư này, đảm bảo tính công khai, minh bạch, công bằng, dân chủ và kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG, TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng xét tặng Kỷ niệm chương 1. Lãnh đạo Đảng, Nhà nước; Lãnh đạo các Bộ, ban, ngành, đoàn thể ở Trung ương; Lãnh đạo các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Lãnh đạo các Tổng công ty, Tập đoàn kinh tế nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập có công lao đóng góp trong quá trình phát triển Ngành Kế hoạch v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn và cách tính thời gian công tác để xét tặng Kỷ niệm chương 1. Cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Thông tư này có thời gian công tác trong Ngành Kế hoạch và Đầu tư đủ 15 năm và hoàn thành nhiệm vụ được giao. Thời gian công tác được tính từ thời điểm có quyết định tiếp nhận hoặc ký hợp đồng không x...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Quyền và trách nhiệm của cá nhân được tặng “Kỷ niệm chương” 1. Cá nhân thuộc Kho ả n 2 Điều 2 được tặng “K ỷ niệm chương” được nhận Quy ế t định tặng “Kỷ niệm chương”, tiền thưởng và hiện vật theo quy định hiện hành. 2. Cá nhân thuộc Khoản 1, 3, 4, 5, 6, 7 Điều 2 được tặng “ K ỷ niệm chương” được nhận Quyết định tặng “K ỷ niệm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tiêu chuẩn và cách tính thời gian công tác để xét tặng Kỷ niệm chương
  • 1. Cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Thông tư này có thời gian công tác trong Ngành Kế hoạch và Đầu tư đủ 15 năm và hoàn thành nhiệm vụ được giao.
  • Thời gian công tác được tính từ thời điểm có quyết định tiếp nhận hoặc ký hợp đồng không xác định thời hạn có hiệu lực
Added / right-side focus
  • 1. Cá nhân thuộc Kho ả n 2 Điều 2 được tặng “K ỷ niệm chương” được nhận Quy ế t định tặng “Kỷ niệm chương”, tiền thưởng và hiện vật theo quy định hiện hành.
  • 2. Cá nhân thuộc Khoản 1, 3, 4, 5, 6, 7 Điều 2 được tặng “ K ỷ niệm chương” được nhận Quyết định tặng “K ỷ niệm chương” và hiện vật theo quy định hiện hành.
  • 3. Cá nhân được tặng “Kỷ niệm chương” có trách nhiệm gìn giữ và phát huy truyền thống của ngành K ế hoạch và Đầu tư, gương mẫu thực hiện tốt các chủ trương, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • 1. Cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 4 của Thông tư này có thời gian công tác trong Ngành Kế hoạch và Đầu tư đủ 15 năm và hoàn thành nhiệm vụ được giao.
  • Thời gian công tác được tính từ thời điểm có quyết định tiếp nhận hoặc ký hợp đồng không xác định thời hạn có hiệu lực
  • được cử đi học, biệt phái đi làm nhiệm vụ cho đến khi có Quyết định tiếp nhận trở lại
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tiêu chuẩn và cách tính thời gian công tác để xét tặng Kỷ niệm chương Right: Điều 4 . Quyền và trách nhiệm của cá nhân được tặng “Kỷ niệm chương”
Target excerpt

Điều 4 . Quyền và trách nhiệm của cá nhân được tặng “Kỷ niệm chương” 1. Cá nhân thuộc Kho ả n 2 Điều 2 được tặng “K ỷ niệm chương” được nhận Quy ế t định tặng “Kỷ niệm chương”, tiền thưởng và hiện vật theo quy định hi...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện xét tặng Kỷ niệm chương 1. Không xét tặng Kỷ niệm chương đối với những cá nhân bị kỷ luật trên mức cảnh cáo hoặc bị khai trừ Đảng. 2. Cá nhân đang bị kỷ luật chỉ được xét tặng Kỷ niệm chương sau khi hết thời hạn thi hành kỷ luật. Thời gian chịu kỷ luật không được tính để xét tặng Kỷ niệm chương. 3. Chưa xét tặng Kỷ ni...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH XÉT TẶNG, HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ VÀ TỔ CHỨC TRAO TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình xét tặng Kỷ niệm chương 1. Cơ quan làm công tác thi đua, khen thưởng của Bộ, ngành, đoàn thể Trung ương; các Tổng công ty, Tập đoàn kinh tế nhà nước do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập tiếp nhận hồ sơ của các đơn vị, đối chiếu với tiêu chuẩn, tổng hợp danh sách báo cáo Hội đồng Thi đua – Khen thưởng, lãnh đạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương 1. Văn bản đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương của đơn vị (mẫu số 1). 2. Danh sách trích ngang đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương (mẫu số 2). 3. Bản tóm tắt thành tích và quá trình công tác của cá nhân, có xác nhận của Thủ trưởng đơn vị quản lý cán bộ; cá nhân đã nghỉ hưu do cơ quan quản lý ra quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thời gian nộp hồ sơ xét tặng Kỷ niệm chương 1. Hàng năm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 7 Thông tư này tổ chức xem xét, lập hồ sơ và gửi về Hội đồng Thi đua – Khen thưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Vụ Thi đua – Khen thưởng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư) trước ngày 01 tháng 10. 2. Các đối tượng quy định...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quy trình đề n gh ị xét tặng “Kỷ niệm chương” 1. Đối v ớ i các đơn vị trình khen a) Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm đối chiếu tiêu chuẩn quy định, lập danh sách, hồ sơ cán bộ của đơn vị g ửi Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ (qua Vụ Thi đua-Khen th ưở ng) . b) Các Sở Kế hoạch và Đầu tư. Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, Khu C...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thời gian nộp hồ sơ xét tặng Kỷ niệm chương
  • Hàng năm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 7 Thông tư này tổ chức xem xét, lập hồ sơ và gửi về Hội đồng Thi đua – Khen thưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Vụ Thi đua –...
  • 2. Các đối tượng quy định tại Khoản 4, 5 Điều 4 Thông tư này thì thời điểm nộp hồ sơ phải trước thời điểm dự kiến trao tặng Kỷ niệm chương ít nhất 10 ngày làm việc.
Added / right-side focus
  • 1. Đối v ớ i các đơn vị trình khen
  • a) Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm đối chiếu tiêu chuẩn quy định, lập danh sách, hồ sơ cán bộ của đơn vị g ửi Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Bộ (qua Vụ Thi đua-Khen th ưở ng) .
  • b) Các Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị được quy định tại Khoản 1, 2, 3 Điều 7 Thông tư này tổ chức xem xét, lập hồ sơ và gửi về Hội đồng Thi đua – Khen thưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Vụ Thi đua –...
  • 2. Các đối tượng quy định tại Khoản 4, 5 Điều 4 Thông tư này thì thời điểm nộp hồ sơ phải trước thời điểm dự kiến trao tặng Kỷ niệm chương ít nhất 10 ngày làm việc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Thời gian nộp hồ sơ xét tặng Kỷ niệm chương Right: Điều 7. Quy trình đề n gh ị xét tặng “Kỷ niệm chương”
Target excerpt

Điều 7. Quy trình đề n gh ị xét tặng “Kỷ niệm chương” 1. Đối v ớ i các đơn vị trình khen a) Các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm đối chiếu tiêu chuẩn quy định, lập danh sách, hồ sơ cán bộ của đơn vị g ửi Hội đồng Thi đu...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương 1. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Ngành Kế hoạch và Đầu tư tổ chức trao tặng Kỷ niệm chương vào đợt kỷ niệm Ngày truyền thống Ngành Kế hoạch và Đầu tư 31/12 hàng năm. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại Khoản 1, 3, 4 và 5 Điều 4 Thông tư này căn cứ vào tình hình cụ thể Tổ chức trao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền và trách nhiệm của cá nhân được tặng Kỷ niệm chương 1. Cá nhân được nhận Kỷ niệm chương và Giấy chứng nhận Kỷ niệm chương của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Cá nhân được tặng Kỷ niệm chương có trách nhiệm tiếp tục gìn giữ và phát huy truyền thống của Ngành Kế hoạch và Đầu tư, gương mẫu thực hiện tốt các chủ trương, chính sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đề nghị xét tặng Kỷ niệm chương chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của Hồ sơ đề nghị. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về việc xét tặng Kỷ niệm chương theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo và Luật Thi đua, Khen thưởng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng Thi đua – Khen thưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, Khu Chế xuất và Khu Kinh tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành Kế hoạch và Đầu tư Việt Nam’'
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đ iều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định v ề đối tượng, nguyên tắc, tiêu chuẩn, th ủ tục, thẩm quyền đề nghị, qu yế t định và t ổ chức trao tặng K ỷ niệm chư ơn g “Vì sự nghiệp ngành K ế hoạch và Đầu tư Việt Nam”. Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp ngành K ế hoạch và Đầ u tư Việt Nam” ( sau đây gọi tắt l à “K...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng “Kỷ niệm chương” được xét tặng và công bố hàng năm nhân dịp kỷ niệm Ngày truyền thống Ngành K ế hoạch Đầu tư (31/12) và xét tặng đột xuất theo quyết định của Bộ tr ưở ng Bộ K ế hoạch v à Đ ầ u tư. Cụ thể như sau: 1 . Lãnh đạo Đ ảng, Nh à nước; L ã nh đạo các Bộ, ban, ngành đoàn thể ở Trung ương; Lãnh đạo c ác...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc xét tặng “Kỷ niệm chương” 1. “Kỷ niệm chương’' được xét tặng một lần cho m ỗ i cá nhân. 2. Việc xét tặng “K ỷ niệm chương'’ phải được thực hiện đúng quy định; đúng đối tượng, t i ê u chuẩn, thủ tục c ủ a Thông t ư này, đảm bảo tính công khai, minh bạch, công bằng, dân chủ và kịp thời.
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN XÉT TẶNG KỶ NIỆM CHƯƠNG
Điều 5. Điều 5. Tiêu chu ẩ n xét tặng Kỷ niệm chư ơ ng 1. Cá nhân thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5 của Điều 2 luôn hoàn thành nhiệm vụ, có phẩm chất tốt: a) Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở K ế hoạch và Đ ầ u t ư , Tr ưở ng ban, Ban Quản lý các Khu Công nghiệp, Khu Chế xuất và Khu Kinh tế có th ờ i gian làm công tác...
Điều 6 Điều 6 . Điều kiện xét tặng “Kỷ niệm chương” 1. C á nhân đã có đủ tiêu chuẩn, điều kiện quy định tại Điều 5 c ủ a Thông tư này. 2. Trường hợp cá nhân có đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 5 nhưng bị k ỷ luật từ mức khiển trách đến dưới mức buộc thôi việc th ì sau 2 năm (t í nh từ thời đi ể m có quyết định xóa k ỷ luật) mới được xét tặng “...
Chương III Chương III QUY TRÌNH, THỦ TỤC XÉT TẶNG TỔ CHỨC TRAO TẶNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM