Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
131/2009/QĐ-TTg
Right document
Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2011-2015
3838/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2011-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn Right: Về việc Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2011-2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch theo hệ thống tập trung, phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2011-2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2011-2015.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sạch (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác...
- 2. Các công trình cấp nước nhỏ lẻ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiện các hoạt động đầu tư, chuyển giao công nghệ, quản lý khai thác, sản xuất kinh doanh, dịch vụ về nước sạch nông t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt theo hệ thống tập trung, phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt (bao gồm dự án xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp) và quản lý...
- 2. Các công trình cấp nước nhỏ lẻ (giếng đào, bể chứa nước mưa, giếng khoan đường kính nhỏ phục vụ hộ gia đình) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiệ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện: Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ; có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Nguyên tắc thực hiện: a. C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiện các hoạt động đầu tư, quản lý khai thác, sản xuất kinh doanh, dịch vụ về nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- Quyết định này áp dụng đối với các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, các đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân) thực hiệ...
- Điều 3. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện
- Các tổ chức, cá nhân phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ
- có năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thôn theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn 1. Ưu đãi về đất đai: a. Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất, hoặc được Nhà nước cho thuê đất và được miễn tiền sử dụng đất. b. Đất được Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện: Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư, quản lý khai thác kinh doanh dịch vụ công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn phải có đủ năng lực tài chính; cam kết đối ứng vốn đầu tư; có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ; có năng lực quản lý khai thác và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện
- cam kết đối ứng vốn đầu tư
- có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ, chuyển giao công nghệ
- Điều 4. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ trong hoạt động cấp nước sạch nông thôn
- 1. Ưu đãi về đất đai:
- a. Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phục vụ cho cộng đồng được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất và được miễn tiền sử dụng đất, hoặc được Nhà nước cho thuê đất và được miễn tiề...
- Left: Các tổ chức, cá nhân có thu nhập từ hoạt động quản lý, khai thác các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn được áp dụng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 của Nghị đị... Right: Các tổ chức, cá nhân thực hiện đầu tư, quản lý khai thác kinh doanh dịch vụ công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn phải có đủ năng lực tài chính
Left
Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí, tính đúng, tính đủ theo quy định, thì phải hoàn trả ngân sách bằng khấu hao cơ bản tài sản cố định. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức thu, đối tượng thu và cách sử dụng nguồn thu đó.
Phần kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn ở các địa phương không thuộc địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn, có khả năng thu đủ chi phí, tính đúng, tính đủ theo quy định, thì phải hoàn trả ngân sách bằng khấu hao cơ bản tài sản cố định. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn: 1. Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương có thể áp dụng một trong các mô hình sau: a. Tư nhân quản lý, vận hành. b. Hợp tác xã quản lý, vận hành. c. Đơn vị sự nghiệp công lập...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ đầu tư trong hoạt động cấp nước sinh hoạt nông thôn 1. Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh: Các tổ chức, cá nhân đầu tư các dự án, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, Quy định được hưởng mức hỗ trợ vốn ngân sách của tỉnh đối với địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: a) Đối với vùng thị trấn, thị tứ: Ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ từ ngân sách tỉnh:
- Các tổ chức, cá nhân đầu tư các dự án, công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, Quy định được hưởng mức hỗ trợ vốn ngân sách của tỉnh đối với địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- a) Đối với vùng thị trấn, thị tứ: Ngân sách nhà nước hỗ trợ 45% theo tổng dự toán của dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 1. Tùy theo điều kiện cụ thể về quy mô công trình, công nghệ cấp nước, xử lý nước, đặc điểm kinh tế - xã hội của từng địa phương có thể áp dụng một trong các mô hình sau:
- a. Tư nhân quản lý, vận hành.
- b. Hợp tác xã quản lý, vận hành.
- Left: Điều 5. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sạch nông thôn: Right: Điều 5. Các chính sách khuyến khích hỗ trợ đầu tư trong hoạt động cấp nước sinh hoạt nông thôn
Left
Điều 6.
Điều 6. Xử lý tài sản khi thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch nông thôn 1. Đối với loại tài sản, công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước: a. Khi thay đổi tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác các cơ sở cung cấp nước sạch nông thôn phải tiến hành kiểm kê, đánh giá lại...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn: 1. Các tổ chức cá nhân đáp ứng được các điều kiện được quy định tại Khoản 1, Điều 4 của Quyết định này được phép quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn. 2. Các tổ chức, cá nhân, nếu có đủ điều kiện đều có thể tiếp nhận quản lý, vận hành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mô hình quản lý, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn:
- 1. Các tổ chức cá nhân đáp ứng được các điều kiện được quy định tại Khoản 1, Điều 4 của Quyết định này được phép quản lý, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn.
- 2. Các tổ chức, cá nhân, nếu có đủ điều kiện đều có thể tiếp nhận quản lý, vận hành, khai thác các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn theo các hình thức thỏa thuận, đấu thầu hoặc đặt hàng theo...
- 1. Đối với loại tài sản, công trình được đầu tư từ ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước:
- Khi thay đổi tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác các cơ sở cung cấp nước sạch nông thôn phải tiến hành kiểm kê, đánh giá lại tài sản để thu hồi, giao lại cho tổ chức, cá nhân khác quản lý, khai thá...
- b. Việc chuyển giao hoặc giao khoán, cho thuê hoặc bán phần tài sản thuộc sở hữu nhà nước, do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định và theo quy định hiện hành.
- Left: Điều 6. Xử lý tài sản khi thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch nông thôn Right: Xử lý tài sản khi thay đổi tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sinh hoạt nông thôn, thực hiện theo Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về mộ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sạch tại các khu vực nông thôn trên phạm vi toàn quốc. 2. Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan theo chức n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sinh hoạt tại các khu vực nông thôn trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan liên quan theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- c) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp dưới thực hiện quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng dân cư trong quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện dịch vụ cấp nước sinh hoạt nông thôn theo quy...
- c. Ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách ưu đãi và khuyến khích đầu tư cụ thể, phù hợp với các quy định của pháp luật để thu hút các nhà đầu tư thực hiện các dự án trên địa bàn của tỉnh.
- Điều phối các nguồn vốn ngân sách và có nguồn gốc ngân sách, vốn viện trợ quốc tế để hỗ trợ, trợ giá cho các dự án cấp nước sạch nông thôn do các tổ chức, cá nhân thực hiện bảo đảm đúng mục đích, đ...
- đ. Định kỳ và đột xuất kiểm tra hoạt động của các công trình cấp nước, về chất lượng nước
- Left: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sạch tại các khu vực nông thôn trên phạm vi toàn quốc. Right: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động cấp nước sinh hoạt tại các khu vực nông thôn trên phạm vi toàn tỉnh.
- Left: 3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: Right: 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:
- Left: a. Phối hợp với các Bộ, ngành tổ chức lập quy hoạch tổng thể về cấp nước sạch nông thôn trong phạm vi của địa phương làm cơ sở xây dựng các dự án, kế hoạch hỗ trợ, kế hoạch xúc tiến và kêu gọi đầu tư. Right: a) Phối hợp với các các Sở, ban ngành liên quan theo chức năng xây dựng kế hoạch về cấp nước sinh hoạt nông thôn trong phạm vi của địa phương làm cơ sở xây dựng các dự án, kế hoạch hỗ trợ, kế hoạch...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010. Right: Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành Quyết định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các ông, bà: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và môi trường, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh; Giám đốc trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các ông, bà: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và môi trường, Xây dựng, Giám đốc Kho bạc...
- Giám đốc Ngân hàng Nhà nước tỉnh
- Giám đốc trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn
- Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.