Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
84/2008/QĐ-BTC
Right document
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
106/2007/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
- Về việc thuế suất thuế xuất khẩu đối với một số mặt hàng sắt thép không hợp kim của Biểu thuế xuất khẩu
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu là 5% (năm phần trăm) đối với mặt hàng sắt, thép thuộc phân nhóm 7204.50.00.00 và thuộc các nhóm 7206 và 7207 tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa xuất khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan kể từ ngày 07 tháng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.
- Quy định mức thuế suất thuế xuất khẩu là 5% (năm phần trăm) đối với mặt hàng sắt, thép thuộc phân nhóm 7204.50.00.00 và thuộc các nhóm 7206 và 7207 tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 81/2008/QĐ-BTC ngày 22/09/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hành kèm theo Qu yế t đ ịnh này cho đ ến k h i có Quyết đ ịnh bãi b ỏ c ủ a Bộ trưở n g Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hà...
- Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 81/2008/QĐ-BTC ngày 22/09/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo/.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đ ố i v ớ i mặt hàng ô tô đ ã qua s ử dụ ng, t h ực hiện th e o qu y đ ịnh sa u : 1. Xe ô tô c h ở n g ư ờ i từ 15 c h ỗ ngồ i t rở x uốn g (k ể cả lái xe) th u ộ c nhóm 870 2 v à 870 3 á p d ụ n g m ứ c t h u ế nh ập kh ẩu tuy ệt đố i quy đ ị n h tại Quyết đ ị n h số 69/2006/ Q Đ - T T g ngà y 2 8 thán g 0 3 năm 2006 c ủ a T h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đ ố i v ớ i mặt hàng ô tô đ ã qua s ử dụ ng, t h ực hiện th e o qu y đ ịnh sa u :
- 1. Xe ô tô c h ở n g ư ờ i từ 15 c h ỗ ngồ i t rở x uốn g (k ể cả lái xe) th u ộ c nhóm 870 2 v à 870 3 á p d ụ n g m ứ c t h u ế nh ập kh ẩu tuy ệt đố i quy đ ị n h tại Quyết đ ị n h số 69/2006/ Q Đ
- T T g ngà y 2 8 thán g 0 3 năm 2006 c ủ a T h ủ t ư ớn g Chín h ph ủ v à các Qu y ết đ ịnh có l iên quan c ủ a B ộ trư ởn g B ộ Tài chính.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo/.
Unmatched right-side sections