Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
83/2008/QĐ-BTC
Right document
Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
106/2007/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số nhóm mặt hàng trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hoá nhập khẩu đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế...
- Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.
- Điều chỉnh mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số nhóm mặt hàng quy định tại Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành các mức thuế suất thuế...
Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 0201, 0202, 0203, 0206, 0207, 2309, 7209 và 7210 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC nêu trên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hành kèm theo Qu yế t đ ịnh này cho đ ến k h i có Quyết đ ịnh bãi b ỏ c ủ a Bộ trưở n g Bộ Tài chính.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Bãi bỏ mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 0201, 0202, 0203, 0206, 0207, 2309, 7209 và 7210 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/Q...
- C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hà...
- Điều 2. Bãi bỏ mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với các mặt hàng thuộc nhóm 0201, 0202, 0203, 0206, 0207, 2309, 7209 và 7210 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/Q...
Điều 2. C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hành kèm theo...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections