Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên liệu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2007 – 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên liệu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2007 – 2010
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 6 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng như sau: Đối với rừng phòn...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên liệu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2007-2010.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên liệu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2007-2010.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 6 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của T...
  • Đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: việc đầu tư trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng có trồng bổ sung và làm giàu rừng tự nhiên được tính trên cơ sở định mức kinh tế kỹ thuật lâm sinh t...
  • mức vốn đầu tư cụ thể đối với từng dự án, từng khu vực, thực hiện theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Suất đầu tư trồng rừng dùng để cân đối kế hoạch đầu tư từng năm từ 2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các khoản khác của Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về mục tiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện: Bình Sơn, Sơn Tịnh, Tư Nghĩa, Nghĩa Hành, Mộ Đức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Các khoản khác của Quyết định số 100/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các cơ chế hỗ trợ I. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông và thuỷ lợi: 1. Ngân sách Nhà nước (gồm tỉnh, huyện, xã) đầu tư cho các hạng mục thiết yếu sau: - Đường giao thông liên vùng, liên xã. - Hệ thống công trình thuỷ lợi như: Hồ, đập, trạm bơm, kênh mương chính, cấp I, cấp II mang tính chất tạo nguồn, tạo tuyến đối với nhữ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các cơ chế hỗ trợ
  • I. Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông và thuỷ lợi:
  • 1. Ngân sách Nhà nước (gồm tỉnh, huyện, xã) đầu tư cho các hạng mục thiết yếu sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn vốn đầu tư Tuỳ thuộc danh mục vốn đầu tư về xây dựng cơ bản hoặc hỗ trợ về khai hoang, dồn điền đổi thửa, cơ giới hoá, khuyến nông, .v.v. được xác định cụ thể theo nội dung chính sách này mà có các nguồn vốn đầu tư như sau: 1. Vốn ngân sách nhà nước được huy động từ các cấp: Trung ương, tỉnh, huyện và xã. 2. Vốn của Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn vốn đầu tư
  • Tuỳ thuộc danh mục vốn đầu tư về xây dựng cơ bản hoặc hỗ trợ về khai hoang, dồn điền đổi thửa, cơ giới hoá, khuyến nông, .v.v. được xác định cụ thể theo nội dung chính sách này mà có các nguồn vốn...
  • 1. Vốn ngân sách nhà nước được huy động từ các cấp: Trung ương, tỉnh, huyện và xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này được áp dụng cho vùng quy hoạch phát triển mía nguyên liệu đã được UBND tỉnh Quảng Ngãi phê duyệt tại Quyết định số 4269/QĐ-UB ngày 14/11/2001;
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Người trồng mía và các Tổ chức, Doanh nghiệp, Hợp tác xã (gọi chung là người trồng mía) hoạt động có liên quan đến sản xuất cây mía nguyên liệu để chế biến đường công nghiệp được hưởng các ưu đãi theo qui định này. Ngoài việc được hưởng các ưu đãi theo qui định này, người trồng mía còn được hưởng các ưu đãi kh...
Chương II Chương II CƠ CHẾ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI TRỒNG MÍA VÀ PHÂN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG HỔ TRỢ
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của các Sở ngành tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Phối hợp với các địa phương thực hiện theo đúng quy hoạch phát triển vùng mía nguyên liệu tập trung ổn định đến năm 2010 và định hướng đến 2015 khoảng 9.000 ha. b) Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban ngành có liên quan, UBND các huyện chỉ đạo, đôn đốc...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm của UBND các huyện 1. Chỉ đạo các phòng, ban phối hợp với các Hội đoàn thể có liên quan của huyện và UBND các xã, thị trấn phổ biến cơ chế đầu tư hỗ trợ phát triển vùng mía nguyên liệu đến người trồng mía để triển khai thực hiện một cách có hiệu quả. 2. Quản lý, chỉ đạo thực hiện việc trồng mía theo đúng vùng quy ho...
Điều 7. Điều 7. Công ty Cổ phần Đường Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thực hiện đầy đủ các nội dung chính sách đầu tư phát triển vùng mía do Công ty công bố hàng năm và cơ chế hỗ trợ đầu tư phát triển vùng mía nguyên liệu được ban hành theo Quy định này.