Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thủ đô Hà Nội đến năm 2020

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành "Một số quy định trong công tác đấu thầu xây lắp các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành "Một số quy định trong công tác đấu thầu xây lắp các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý"
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thủ đô Hà Nội đến năm 2020
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau: 1. Phạm vi quy hoạch Bao gồm Thủ đô Hà Nội và các đô thị xung quanh thuộc các tỉnh Hà Tây, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Bắc Giang, Thái Nguyên, trong bán kính ảnh hưởng từ 30 km ¸ 50 km. 2. Mục tiêu quy hoạch - Cụ thể hó...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Một số quy định trong công tác đấu thầu xây lắp các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Một số quy định trong công tác đấu thầu xây lắp các dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải Thủ đô Hà Nội đến năm 2020 với các nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Phạm vi quy hoạch
  • Bao gồm Thủ đô Hà Nội và các đô thị xung quanh thuộc các tỉnh Hà Tây, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Bắc Giang, Thái Nguyên, trong bán kính ảnh hưởng từ 30 km ¸ 50 km.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý quy hoạch Quản lý chặt chẽ quỹ đất giành cho giao thông nhằm đảm bảo tính khả thi của quy hoạch trong điều kiện đô thị hóa nhanh chóng tại Thủ đô Hà Nội. - Sau khi Quy hoạch được duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân các tỉnh có liên quan tổ chức công bố quy hoạch,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 1626/1999/QĐ-BGTVT ngày 06/07/1999 và số 316/QĐ-BGTVT ngày 30/01/2003 của Bộ Giao thông vận tải. Các quy định trước đây của ngành giao thông vận tải trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1626/1999/QĐ-BGTVT ngày 06/07/1999 và số 316/QĐ-BGTVT ngày 30/01/2003 của Bộ Giao thông vận tải.
  • Các quy định trước đây của ngành giao thông vận tải trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý quy hoạch
  • Quản lý chặt chẽ quỹ đất giành cho giao thông nhằm đảm bảo tính khả thi của quy hoạch trong điều kiện đô thị hóa nhanh chóng tại Thủ đô Hà Nội.
  • - Sau khi Quy hoạch được duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội phối hợp với Bộ Giao thông vận tải và Ủy ban nhân dân các tỉnh có liên quan tổ chức công bố quy hoạch, xác định và quản lý quỹ đất g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các tỉnh liên quan: - Tiến hành rà soát điều chỉnh các quy hoạch, các dự án trên địa bàn địa phương cho phù hợp với nội dung của quy hoạch này; - Phối hợp với Bộ Giao thông vận tải, Bộ Xây dựng và các bộ, ngành liên quan triển khai lập quy hoạch chi tiết p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị trong ngành giao thông vận tải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG CÔNG TÁC ĐẤU THẦU XÂY LẮP CÁC DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG BẰNG NGUỒN VỐN TRONG NƯỚC DO BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢN LÝ (ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị trong ngành giao thông vận tải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG CÔNG TÁC ĐẤU THẦU XÂY LẮP
  • CÁC DỰ ÁN ĐẤU TƯ XÂY DỰNG BẰNG NGUỒN VỐN TRONG NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội và các tỉnh liên quan:
  • - Tiến hành rà soát điều chỉnh các quy hoạch, các dự án trên địa bàn địa phương cho phù hợp với nội dung của quy hoạch này;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải: Right: của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lập hồ sơ mời thầu 1. Căn cứ để lập, trình và duyệt hồ sơ mời thầu: Căn cứ lập hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại mục II chương I Phần thứ ba của Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/05/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Nội dung hồ sơ mời thầu: 2.1. Quy định chung: a) Hồ sơ mời thầu đảm bảo đầy đủ các phần như quy định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Lập hồ sơ mời thầu
  • 1. Căn cứ để lập, trình và duyệt hồ sơ mời thầu:
  • Căn cứ lập hồ sơ mời thầu thực hiện theo quy định tại mục II chương I Phần thứ ba của Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/05/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh Hà Tây, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Bắc Giang, Thái Nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức mời thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi: 1. Thông báo mời thầu 1.1. Thực hiện theo quy định tại Văn bản số 7304/BKH-QLĐT ngày 16/11/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, kể từ 01/04/2005 đối với các gói thầu xây lắp, cung cấp hàng hóa có giá trị từ 20 tỷ trở lên và gói thầu tư vấn từ 5 tỷ đồng trở lên, thông báo mời thầu rộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức mời thầu theo hình thức đấu thầu rộng rãi:
  • 1. Thông báo mời thầu
  • Thực hiện theo quy định tại Văn bản số 7304/BKH-QLĐT ngày 16/11/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, kể từ 01/04/2005 đối với các gói thầu xây lắp, cung cấp hàng hóa có giá trị từ 20 tỷ trở lên và gói t...
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh Hà Tây, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, B...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Quy định áp dụng Trong quá trình lập, thẩm định và trình duyệt các thủ tục về đấu thầu và tổ chức đấu thầu các chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư (gọi chung là chủ đầu tư) sử dụng nguồn vốn trong nước do Bộ Giao thông vận tải quản lý và các cơ quan đơn vị liên quan, ngoài việc phải đảm bảo thực hiện đúng các quy định của Quy c...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện thực hiện đấu thầu 1. Điều kiện thực hiện đấu thầu được quy định tại Điều 9 của Quy chế đấu thầu ban hành theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP và được sửa đổi bổ sung bằng khoản 7 Điều 1 của Nghị định số 66/2003/NĐ-CP và Thông tư số 01/2004/TT-BKH ngày 02/02/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 6...
Điều 3. Điều 3. Về việc lập, trình duyệt kế hoạch đấu thầu dự án 1. Quy định chung: Kế hoạch đấu thầu các dự án nhóm A, B và dự án quan trọng cấp quốc gia phải đảm bảo quy định tại Điều 8 của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP và phần thứ hai của Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/05/2000 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư hư...
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu tối thiểu về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu được tham gia dự thầu: Nhà thầu được tham gia đấu thầu phải đáp ứng quy định tại điểm 1, khoản 1, phần 1 của Thông tư số 01/2004/TT-BKH ngày 02/02/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Trong quá trình tổ chức đấu thầu, nếu thấy cần thiết, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu chứng...
Điều 7. Điều 7. Về giá dự thầu xây lắp 1. Khi tính giá dự thầu, ngoài việc phải tính đủ các chi phí cần thiết cấu thành sản phẩm công trình theo hướng dẫn trong hồ sơ mời thầu, nhà thầu phải tính đến các chi phí sau theo quy định hiện hành của Nhà nước: 1.1. Chế độ chính sách tiền lương đối với người lao động; 1.2. Chế độ khấu hao phương tiện,...
Điều 8. Điều 8. Phương thức xác định và xử lý đối với sự bất hợp lý về giá dự thầu xây lắp 1. Giá dự thầu của các gói thầu xây lắp: 1.1. Thấp hơn 15 % so với giá trị dự toán xây lắp được duyệt đối với các gói thầu xây dựng cầu đường, bến cảng, công trình san lấp mặt bằng. 1.2. Thấp hơn 10% so với giá dự toán xây lắp được duyệt đối với gói thầu...
Điều 9. Điều 9. Quy định về liên danh Trường hợp các nhà thầu liên danh để tham gia dự thầu phải đáp ứng các quy định sau: 1. Tất cả các nhà thầu tham gia liên danh phải có đủ năng lực pháp luật dân sự theo quy định của Quy chế đấu thầu và Thông tư số 01/2004/TT-BKH ngày 02/02/2004 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đồng thời phải đủ năng lực, kinh ng...
Điều 10. Điều 10. Quy định về thầu phụ 1. Trường hợp có sử dụng nhà thầu phụ, nhà thầu chính phải đề xuất trong hồ sơ dự thầu của mình và kê khai theo mẫu biểu quy định trong hồ sơ mời thầu. 2. Nhà thầu phụ hợp lệ phải đáp ứng các quy định như sau: 2.1. Đủ năng lực pháp luật dân sự theo quy định. 2.2. Đủ năng lực, kinh nghiệm tương ứng với phần...