Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 13
Instruction matches 13
Left-only sections 37
Right-only sections 41

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; giá đất; giao đất, cho thuê đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và gia hạn sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 1

MỤC 1 QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm: a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên; b) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích phi nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn tỉnh đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh, bao gồm: đất trồng cây l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện bao gồm: a) Xác định cụ thể diện tích các loại đất trên địa bàn huyện đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của cấp huyện, bao gồm: đất nuô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung quy hoạch sử dụng đất của cấp xã 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã bao gồm: a) Xác định diện tích các loại đất trên địa bàn xã đã được phân bổ trong quy hoạch sử dụng đất của cấp huyện; b) Xác định diện tích các loại đất để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế, xã hội của xã, bao gồm: đất trồng lúa nương, đất trồn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Quy hoạch sử dụng đất chi tiết, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế được thể hiện trong quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghệ cao, khu kinh tế. 2. Bộ Xây dựng có trách nhiệm phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm đề xuất nhu cầu sử dụng đất lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất khu bảo tồn thiên nhiên và phân bổ đến từng tỉnh, thành phố trên cơ sở quy hoạch của ngà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia trình Chính phủ để trình Quốc hội quyết định chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì tổ chức thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, kiểm tra Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã xác định cụ thể diện tích, ranh giới đất lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ ngoài thực địa. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ trong việc bảo vệ đất lúa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC 2

MỤC 2 GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Xác định lại giá đất trong một số trường hợp cụ thể 1. Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Xác định lại giá đất trong một số trường hợp cụ thể
  • Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định...
  • Giá đất cụ thể được xác định lại theo quy định tại khoản 1 Điều này không bị giới hạn bởi các quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi,...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xác định lại giá đất trong một số trường hợp cụ thể
  • Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định...
  • Giá đất cụ thể được xác định lại theo quy định tại khoản 1 Điều này không bị giới hạn bởi các quy định tại khoản 5 Điều 1 Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi,...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% đến 2% giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định. 2. Đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng núi cao, hải đảo, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặc biệt khó khăn thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ban hành đơn giá thuê đất th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tiền thuê đất đối với trường hợp trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê Người được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thì số tiền thuê đất phải nộp một lần để được sử dụng đất trong trường hợp này được tính bằng với số tiền sử dụng đất phải nộp như trường hợp giao đất có thu tiền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ 1. Nhà nước thu hồi đất của người đang sử dụng có đủ điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (sau đây gọi là Nghị định số 197/2004/NĐ-CP)...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ khi thu hồi đất là đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích, đất chưa sử dụng thuộc xã, phường, thị trấn; hỗ trợ khi trưng dụng đất tạm thời 1. Khi Nhà nước thu hồi quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn thì mức hỗ trợ bằng 50% đơn giá đất nông nghiệp cùng loại. Khoản tiền này được nộp ngân sách xã, được sử dụng để đầu...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
  • 1. Nhà nước thu hồi đất của người đang sử dụng có đủ điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi...
  • trường hợp không đủ điều kiện được bồi thường thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét để hỗ trợ.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ khi thu hồi đất là đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích, đất chưa sử dụng thuộc xã, phường, thị trấn; hỗ trợ khi trưng dụng đất tạm thời
  • 1. Khi Nhà nước thu hồi quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn thì mức hỗ trợ bằng 50% đơn giá đất nông nghiệp cùng loại. Khoản tiền này được nộp ngân sách xã, được sử dụng để đầu tư xây dựng cá...
  • trường hợp không xác định được chi phí đầu tư vào đất còn lại thì được tính tối đa bằng 10% giá đất cùng loại.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ
  • 1. Nhà nước thu hồi đất của người đang sử dụng có đủ điều kiện quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 7, 9, 10 và 11 Điều 8 Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi...
  • trường hợp không đủ điều kiện được bồi thường thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét để hỗ trợ.
Target excerpt

Điều 8. Hỗ trợ khi thu hồi đất là đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích, đất chưa sử dụng thuộc xã, phường, thị trấn; hỗ trợ khi trưng dụng đất tạm thời 1. Khi Nhà nước thu hồi quỹ đất công ích của xã, phường, thị tr...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi trả bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định của pháp luật về đất đai nếu thực hiện ứng trước tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và kinh phí tổ chức thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bồi thường đất nông nghiệp 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi được bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng; nếu không có đất để bồi thường thì được bồi thường bằng tiền tính theo giá đất cùng mục đích sử dụng. 2. Hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất nông nghiệp đang sử dụng vượt hạn mức th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ Các khoản hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất bao gồm: 1. Hỗ trợ di chuyển, hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở; 2. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất, hỗ trợ đào tạo chuyển đổi nghề và tạo việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp; 3. Hỗ trợ khi thu hồi đất nông nghiệp trong khu dân cư; đất vườn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hỗ trợ di chuyển 1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở thì được hỗ trợ kinh phí để di chuyển. 2. Tổ chức được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc đang sử dụng đất hợp pháp khi Nhà nước thu hồi mà phải di chuyển cơ sở sản xuất, kinh doanh thì được hỗ trợ kinh phí để tháo dỡ, di chuyển và lắp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hỗ trợ tái định cư 1. Nhà ở, đất ở tái định cư được thực hiện theo nhiều cấp nhà, nhiều mức diện tích khác nhau phù hợp với mức bồi thường và khả năng chi trả của người được tái định cư. Đối với hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất ở mà không có chỗ ở nào khác thì được giao đất ở hoặc nhà ở tái định cư. Hộ gia đình, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (kể cả đất vườn, ao và đất nông nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 21 Nghị định này) thì được hỗ trợ ổn định đời sống theo quy định sau đây: a) Thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất nông...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước 1. Thực hiện Điều 25, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 13, Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. 2. Trường hợp các cơ quan Nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị lực lượng vũ trang, các tổ chức kinh tế (gọi tắt là các tổ chức) bị thu hồi đất có tài sản là nhà cửa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (kể cả đất vườn, ao và đất nông nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 21 Nghị định này) thì được hỗ trợ...
  • a) Thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 6 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong thời gian 12 tháng nếu phải di chuy...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước
  • 1. Thực hiện Điều 25, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 13, Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT.
  • 2. Trường hợp các cơ quan Nhà nước, các tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp (kể cả đất vườn, ao và đất nông nghiệp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 21 Nghị định này) thì được hỗ trợ...
  • a) Thu hồi từ 30% đến 70% diện tích đất nông nghiệp đang sử dụng thì được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 6 tháng nếu không phải di chuyển chỗ ở và trong thời gian 12 tháng nếu phải di chuy...
Target excerpt

Điều 21. Xử lý tiền bồi thường đối với tài sản thuộc sở hữu Nhà nước 1. Thực hiện Điều 25, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 13, Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. 2. Trường hợp các cơ quan Nhà nước, các tổ chức chính tr...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hỗ trợ đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư và đất vườn, ao không được công nhận là đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân khi bị thu hồi đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở trong khu dân cư nhưng không được công nhận là đất ở; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở dọc k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định này mà không có đất để bồi thường thì ngoài việc được bồi thường bằng tiền quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định này còn được hỗ trợ ch...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước 1. Thực hiện Điều 21, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 11, Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. 2. Trường hợp người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước có khuôn viên đất sử dụng riêng (không phải là nhà chung cư nhiều tầng, nhiều hộ ở) nằm trong...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định này mà không có đất để bồi thường thì ngoài việc được...
  • a) Hỗ trợ bằng tiền từ 1,5 đến 5 lần giá đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi; diện tích được hỗ trợ không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
  • 1. Thực hiện Điều 21, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 11, Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT.
  • Trường hợp người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước có khuôn viên đất sử dụng riêng (không phải là nhà chung cư nhiều tầng, nhiều hộ ở) nằm trong phạm vi thu hồi đất phải phá dỡ, di chuyển nế...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị định này mà không có đất để bồi thường thì ngoài việc được...
  • a) Hỗ trợ bằng tiền từ 1,5 đến 5 lần giá đất nông nghiệp đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi; diện tích được hỗ trợ không vượt quá hạn mức giao đất nông nghiệp tại địa phương.
Target excerpt

Điều 16. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước 1. Thực hiện Điều 21, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 11, Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. 2. Trường hợp người đang sử dụng n...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 23.

Điều 23. Hỗ trợ khác 1. Ngoài việc hỗ trợ quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21 và 22 Nghị định này, căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định biện pháp hỗ trợ khác để bảo đảm có chỗ ở, ổn định đời sống và sản xuất cho người bị thu hồi đất; trường hợp đặc biệt trình Thủ tướng Chính phủ quy...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, nhà thờ, chùa, am, miếu Thực hiện Điều 23, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP. Mức bồi thường bằng giá trị xây dựng mới đối với các công trình là công trình văn hoá, nhà thờ, chùa, am, miếu... thuộc sở hữu cộng đồng. UBND cấp huyện chủ trì phối hợp với Sở Văn hoá, Thể thao và D...

Open section

This section appears to amend `Điều 18` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Hỗ trợ khác
  • 1. Ngoài việc hỗ trợ quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21 và 22 Nghị định này, căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định biện pháp hỗ trợ khác để bảo...
  • trường hợp đặc biệt trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 18 . Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, nhà thờ, chùa, am, miếu
  • Thực hiện Điều 23, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP.
  • Mức bồi thường bằng giá trị xây dựng mới đối với các công trình là công trình văn hoá, nhà thờ, chùa, am, miếu...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hỗ trợ khác
  • 1. Ngoài việc hỗ trợ quy định tại các Điều 18, 19, 20, 21 và 22 Nghị định này, căn cứ vào tình hình thực tế tại địa phương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định biện pháp hỗ trợ khác để bảo...
  • trường hợp đặc biệt trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Target excerpt

Điều 18 . Bồi thường đối với công trình văn hoá, di tích lịch sử, nhà thờ, chùa, am, miếu Thực hiện Điều 23, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP. Mức bồi thường bằng giá trị xây dựng mới đối với các công trình là công trình v...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 24.

Điều 24. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất 1. Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân, được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Bộ Xây dựng ban hành. Giá trị xây dựng mới của nhà, công trình được tính theo diện tích xây dựng của nhà, công...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư của dự án hoặc chủ trương đồng ý thu hồi đất, lập văn bản đề nghị Cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo của tỉnh chỉ đạo công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án; phối hợp với UBND cấp huyện để xây dựng khu tái định cư (nếu có); chi trả kinh phí xây dựng cơ sở h...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 38.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
  • Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân, được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Bộ Xây dựng ban hành.
  • Giá trị xây dựng mới của nhà, công trình được tính theo diện tích xây dựng của nhà, công trình nhân với đơn giá xây dựng mới của nhà, công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định c...
Added / right-side focus
  • Điều 38. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
  • 1. Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư của dự án hoặc chủ trương đồng ý thu hồi đất, lập văn bản đề nghị Cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo của tỉnh chỉ đạo công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án
  • phối hợp với UBND cấp huyện để xây dựng khu tái định cư (nếu có)
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Bồi thường nhà, công trình xây dựng trên đất
  • Đối với nhà ở, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân, được bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của nhà, công trình có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương do Bộ Xây dựng ban hành.
  • Giá trị xây dựng mới của nhà, công trình được tính theo diện tích xây dựng của nhà, công trình nhân với đơn giá xây dựng mới của nhà, công trình do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành theo quy định c...
Target excerpt

Điều 38. Trách nhiệm của Chủ đầu tư 1. Căn cứ Giấy chứng nhận đầu tư của dự án hoặc chủ trương đồng ý thu hồi đất, lập văn bản đề nghị Cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo của tỉnh chỉ đạo công tác bồi thường, hỗ trợ và tá...

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giao nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Căn cứ vào tình hình thực tế ở địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao việc thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường gồm: a) Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện; b) Tổ chức phát triển quỹ đất. 2. Hội đồng bồi thường, hỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có trách nhiệm lập dự toán chi phí cho công tác này của từng dự án như sau: a) Đối với các khoản chi đã có định mức, tiêu chuẩn, đơn giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định thì thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Căn cứ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất Căn cứ để quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất gồm: 1. Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất hoặc kế hoạch sử dụng đất được duyệt thì căn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 28.

Điều 28. Áp dụng thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư 1. Trình tự, thủ tục thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế: a) Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu d...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Chỉ đạo công tác giải phóng mặt bằng đối với các dự án cấp bách Đối với các dự án cấp bách (các dự án thực hiện Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng), ngoài việc thực hiện trình tự, thủ tục lập hồ sơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 28. Áp dụng thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư
  • 1. Trình tự, thủ tục thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế:
  • a) Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại các Điều 29, 30 và 31 Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Đối với các dự án cấp bách (các dự án thực hiện Chương trình bố trí dân cư các vùng:
  • thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng), ngoài việc thực hiện trình tự, thủ tục lập hồ sơ thu hồi đất, bồi t...
  • Cơ quan thường trực của Ban chỉ đạo là Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm nghiên cứu, hướng dẫn trình tự, thủ tục thu hồi đất và chỉ đạo các bên có liên quan thực hiện công tác thu hồi đất,...
Removed / left-side focus
  • 1. Trình tự, thủ tục thực hiện đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế:
  • a) Trường hợp không thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì trình tự, thủ tục thực hiện theo quy định tại các Điều 29, 30 và 31 Nghị định này;
  • b) Trường hợp theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thực hiện thu hồi đất giao cho Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện giải phóng mặt bằng và tổ chức đấu giá...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 28. Áp dụng thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đối với dự án đầu tư Right: Điều 29. Chỉ đạo công tác giải phóng mặt bằng đối với các dự án cấp bách
Target excerpt

Điều 29. Chỉ đạo công tác giải phóng mặt bằng đối với các dự án cấp bách Đối với các dự án cấp bách (các dự án thực hiện Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do, xung yếu và rất...

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Giới thiệu địa điểm và thông báo thu hồi đất 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án đầu tư nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ về đầu tư tại địa phương. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm tổ chức lấy ý kiến các cơ quan có liên quan đến dự án đầu tư để xem xét giới thiệu địa điểm theo thẩm quyền hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Sau khi dự án đầu tư được xét duyệt hoặc chấp thuận thì Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc Tổ chức phát triển quỹ đất có trách nhiệm lập và trình phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư theo quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Nghị định số 17/2006/NĐ-CP n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 31.

Điều 31. Quyết định thu hồi đất, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất 1. Thẩm quyền quyết định thu hồi đất, giao đất hoặc cho thuê đất thực hiện theo quy định tại Điều 37 và Điều 44 của Luật Đất đai. Trường hợp thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất thuộc thẩm quyền của một cấp t...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. UBND cấp xã tham gia Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư, chỉ đạo các Ban, ngành, đoàn thể trực thuộc trong quá trình GPMB các dự án trên địa bàn. 2. Thẩm tra, xác nhận tính pháp lý về đất đai, tài sản (nguồn gốc, thời gian, hiện trạng sử dụng) của các tổ chức, cá nhân nằm trong phạm vi thu hồi đấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 37.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 31. Quyết định thu hồi đất, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất
  • 1. Thẩm quyền quyết định thu hồi đất, giao đất hoặc cho thuê đất thực hiện theo quy định tại Điều 37 và Điều 44 của Luật Đất đai.
  • Trường hợp thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất thuộc thẩm quyền của một cấp thì việc thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất được thực hiện trong cùng một quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 37. Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • 1. UBND cấp xã tham gia Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư, chỉ đạo các Ban, ngành, đoàn thể trực thuộc trong quá trình GPMB các dự án trên địa bàn.
  • Thẩm tra, xác nhận tính pháp lý về đất đai, tài sản (nguồn gốc, thời gian, hiện trạng sử dụng) của các tổ chức, cá nhân nằm trong phạm vi thu hồi đất theo thẩm quyền để làm căn cứ lập phương án bồi...
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Quyết định thu hồi đất, phê duyệt và thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất, cho thuê đất
  • 1. Thẩm quyền quyết định thu hồi đất, giao đất hoặc cho thuê đất thực hiện theo quy định tại Điều 37 và Điều 44 của Luật Đất đai.
  • Trường hợp thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất thuộc thẩm quyền của một cấp thì việc thu hồi đất và giao đất hoặc cho thuê đất được thực hiện trong cùng một quyết định.
Target excerpt

Điều 37. Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. UBND cấp xã tham gia Hội đồng bồi thường, hỗ trợ tái định cư, chỉ đạo các Ban, ngành, đoàn thể trực thuộc trong quá trình GPMB các dự án trên địa bàn. 2. Thẩm tra, xác nhận tính pháp...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 32.

Điều 32. Cưỡng chế thu hồi đất 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây: a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 27, 28, 29 và 38 Nghị định này; b) Quá ba mươi (30) ngày, kể từ thờ...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Chi phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có trách nhiệm lập dự toán chi phí phục vụ cho công tác giải phóng mặt bằng theo hướng dẫn tại Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT trình UBND cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức chi phí phục vụ công tác bồ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 32. Cưỡng chế thu hồi đất
  • 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 27, 28, 29 và 38 Nghị định này;
Added / right-side focus
  • Điều 39. Chi phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có trách nhiệm lập dự toán chi phí phục vụ cho công tác giải phóng mặt bằng theo hướng dẫn tại Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT tr...
  • Mức chi phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư không được vượt quá 2% tổng kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 32. Cưỡng chế thu hồi đất
  • 1. Việc cưỡng chế thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 39 của Luật Đất đai chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Thực hiện đúng trình tự, thủ tục về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại các Điều 27, 28, 29 và 38 Nghị định này;
Target excerpt

Điều 39. Chi phí phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư có trách nhiệm lập dự toán chi phí phục vụ cho công tác giải phóng mặt bằng...

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành. 1. Căn cứ quy mô thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư có thể quyết định tách nội dung bồi thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, SỬ DỤNG ĐẤT CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 34.

Điều 34. Quỹ phát triển đất 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được trích từ 30% đến 50% nguồn thu hàng năm từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền đấu giá quyền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất. Quỹ phát triển đất được sử dụng vào các mục đích sau: a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để phát triển đất; b) Ứng vốn để đầu tư tạo qu...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quy định chung về khu Tái định cư 1. Thực hiện Điều 34, 35, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 19 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. 2. Khi Nhà nước thu hồi đất mà phải bố trí tái định cư thì UBND cấp huyện có trách nhiệm chuẩn bị và xây dựng khu tái định cư trước khi thực hiện công tác giải phóng mặt bằng. Khu tái định cư phải đư...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 34. Quỹ phát triển đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được trích từ 30% đến 50% nguồn thu hàng năm từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền đấu giá quyền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất. Quỹ phát triển đất được sử dụn...
  • a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để phát triển đất;
Added / right-side focus
  • Điều 22. Quy định chung về khu Tái định cư
  • 1. Thực hiện Điều 34, 35, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 19 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT.
  • Khi Nhà nước thu hồi đất mà phải bố trí tái định cư thì UBND cấp huyện có trách nhiệm chuẩn bị và xây dựng khu tái định cư trước khi thực hiện công tác giải phóng mặt bằng.
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Quỹ phát triển đất
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được trích từ 30% đến 50% nguồn thu hàng năm từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền đấu giá quyền sử dụng đất để lập Quỹ phát triển đất. Quỹ phát triển đất được sử dụn...
  • a) Ứng vốn cho Tổ chức phát triển quỹ đất để phát triển đất;
Target excerpt

Điều 22. Quy định chung về khu Tái định cư 1. Thực hiện Điều 34, 35, Nghị định số 197/2004/NĐ-CP và Điều 19 Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT. 2. Khi Nhà nước thu hồi đất mà phải bố trí tái định cư thì UBND cấp huyện có tr...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 35.

Điều 35. Tổ chức phát triển quỹ đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất là đơn vị sự nghiệp có thu, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập ở cấp tỉnh, cấp huyện. 2. Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện các nhiệm vụ sau: a) Tạo quỹ đất để đấu giá quyền sử dụng đất; b) Tạo quỹ đất để phục vụ phát triển kinh tế, xã hội; c) Tạo quỹ đất...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền của các Sở, Ngành trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải phóng mặt bằng 1. Cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo công tác bồi thường giải phóng mặt bằng của tỉnh (Sở Tài nguyên và Môi trường): - Xây dựng kế hoạch hàng năm và chỉ đạo các ngành, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch công tác...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 35. Tổ chức phát triển quỹ đất
  • 1. Tổ chức phát triển quỹ đất là đơn vị sự nghiệp có thu, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập ở cấp tỉnh, cấp huyện.
  • 2. Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện các nhiệm vụ sau:
Added / right-side focus
  • Điều 34. Chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền của các Sở, Ngành trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải phóng mặt bằng
  • 1. Cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo công tác bồi thường giải phóng mặt bằng của tỉnh (Sở Tài nguyên và Môi trường):
  • - Xây dựng kế hoạch hàng năm và chỉ đạo các ngành, UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch công tác giải phóng mặt bằng ở cấp mình, ngành mình.
Removed / left-side focus
  • Điều 35. Tổ chức phát triển quỹ đất
  • 1. Tổ chức phát triển quỹ đất là đơn vị sự nghiệp có thu, do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập ở cấp tỉnh, cấp huyện.
  • 2. Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện các nhiệm vụ sau:
Target excerpt

Điều 34. Chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền của các Sở, Ngành trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải phóng mặt bằng 1. Cơ quan Thường trực Ban chỉ đạo công tác bồi thường giải phóng mặt bằng của tỉnh (Sở...

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với đất do doanh nghiệp đang sử dụng làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh 1. Doanh nghiệp đang sử dụng đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh mà chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm Việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định sau: 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định cho tổ chức, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất xây dựng công trình ngầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trình tự, thủ tục gia hạn sử dụng đất đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài sử dụng đất; hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp 1. Trước khi hết hạn sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 39.

Điều 39. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Nghị định 1. Việc lập quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này được áp dụng để lập quy hoạch sử dụng đất cho giai đoạn kể từ năm 2011 trở đi. Các trường hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2001 – 2010 thực hiện theo quy định tại Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. Đối...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm Thực hiện điều 22 Nghị định 69/2009/ NĐ-CP: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi bị thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định Điều 11 của quy định này mà Nhà nước không có đất tương ứng để bồi thường, thì ngoài việc được bồi thường bằng tiền the...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 12` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Nghị định
  • Việc lập quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này được áp dụng để lập quy hoạch sử dụng đất cho giai đoạn kể từ năm 2011 trở đi.
  • Các trường hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2001 – 2010 thực hiện theo quy định tại Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 12 . Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm
  • Thực hiện điều 22 Nghị định 69/2009/ NĐ-CP:
  • Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi bị thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định Điều 11 của quy định này mà Nhà nước không có đất tương ứng để bồi thường, thì ngo...
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Xử lý một số vấn đề phát sinh khi ban hành Nghị định
  • Việc lập quy hoạch sử dụng đất theo quy định tại Nghị định này được áp dụng để lập quy hoạch sử dụng đất cho giai đoạn kể từ năm 2011 trở đi.
  • Các trường hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2001 – 2010 thực hiện theo quy định tại Nghị định số 181/2004/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 12 . Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm Thực hiện điều 22 Nghị định 69/2009/ NĐ-CP: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi bị thu hồi đất nông nghiệp không thuộc trường hợp quy định...

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Giải quyết khiếu nại về giá đất bồi thường, quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc quyết định cưỡng chế thu hồi đất 1. Việc giải quyết khiếu nại thực hiện theo quy định tại Điều 138 của Luật Đất đai, Điều 63 và Điều 64 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP và quy định giải quyết khiếu nại tại Nghị định số 136/2006/NĐ-CP ngày 14...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 41.

Điều 41. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009. 2. Bãi bỏ các quy định sau: a) Điều 10, Điều 12, bỏ nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết của khu công nghệ cao, khu kinh tế quy định tại các Điều 14, 30, 52, 125, 126, 127 và Điều 141 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP; b) Các Điều...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất Hướng dẫn thực hiện các khoản 1, 2, 3, 4 điều 20 Nghị định 69/2009NĐ-CP: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo hạn mức quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP thì được hỗ trợ ổn định đời sống; kỳ chi trả hỗ t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009.
  • 2. Bãi bỏ các quy định sau:
Added / right-side focus
  • Điều 10 . Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất
  • Hướng dẫn thực hiện các khoản 1, 2, 3, 4 điều 20 Nghị định 69/2009NĐ-CP:
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo hạn mức quy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 69/2009/NĐ-CP thì được hỗ trợ ổn định đời sống
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Điều khoản thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2009.
  • 2. Bãi bỏ các quy định sau:
Target excerpt

Điều 10 . Hỗ trợ ổn định đời sống và ổn định sản xuất Hướng dẫn thực hiện các khoản 1, 2, 3, 4 điều 20 Nghị định 69/2009NĐ-CP: 1. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệ...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND ngày 09/5/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Tỉnh QUY ĐỊNH Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hoà Bình (B...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Bản quy định này quy định những nội dung Chính phủ giao cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế phù hợp với địa phương. Các nội dung...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo, hộ gia đình cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài đang sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi đất (gọi chung là người bị thu hồi đất). 2. Các cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh Hoà Bình, các huyện, thành phố (gọi chung là cấp huy...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Mục 1 Mục 1 BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT