Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho ngành hàng không trong Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) thuộc các phân nhóm 2710.19.13.00 và 2710.19.14.00 quy định tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 106/2007/QĐ-BTC ngày 20/12/2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế nhập khẩu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. B an h à n h kè m the o Quy ết đ ịnh này Bi ể u th uế xu ất k h ẩ u ; Biểu thu ế nh ậ p kh ẩu ưu đ ãi.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mặt hàng nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) thuộc các phân nhóm 2710.19.13.00 và 2710.19.14.00 quy định tại Biểu thuế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

Điều 2.

Điều 2. C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hành kèm theo Qu yế t đ ịnh này cho đ ến k h i có Quyết đ ịnh bãi b ỏ c ủ a Bộ trưở n g Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • C á c nhóm m ặt h à n g thuộ c diện giảm t hu ế s u ất thu ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi để t hự c hiện bìn h ổn gi á t iếp t ụ c áp dụn g m ứ c thu ế s u ất t ạ m t hờ i qu y định tại Ph ụ l ụ c I ban hà...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành và áp dụng cho các Tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Đ ố i v ớ i mặt hàng ô tô đ ã qua s ử dụ ng, t h ực hiện th e o qu y đ ịnh sa u : 1. Xe ô tô c h ở n g ư ờ i từ 15 c h ỗ ngồ i t rở x uốn g (k ể cả lái xe) th u ộ c nhóm 870 2 v à 870 3 á p d ụ n g m ứ c t h u ế nh ập kh ẩu tuy ệt đố i quy đ ị n h tại Quyết đ ị n h số 69/2006/ Q Đ - T T g ngà y 2 8 thán g 0 3 năm 2006 c ủ a T h...
Điều 4 Điều 4 . Qu y ết đ ị n h nà y c ó h iệu l ự c th i hàn h sa u 1 5 ngà y k ể từ ngà y đ ăng Công bá o v à á p d ụ ng cho các Tờ kha i h ải qua n hàn g ho á x uất k h ẩ u , nh ập kh ẩu đ ă ng k ý vớ i cơ qua n hải quan k ể từ ng à y 0 1 thán g 0 1 n ă m 2008. M ứ c thu ế s u ất t h u ế nh ập kh ẩu ư u đ ãi đ ố i vớ i m ặ t h à n g x ăng...