Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 87

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho Dự án Hỗ trợ và Phát triển Đào tạo Đại học và Sau Đại học về Công nghệ Thông tin và Truyền thông do Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản tài trợ

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thí điểm thủ tục hải quan điện tử
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho Dự án Hỗ trợ và Phát triển Đào tạo Đại học và Sau Đại học về Công nghệ Thông tin và Truyền thông do Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản tài trợ
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này quy định việc quản lý sử dụng vốn vay JBIC thuộc Hiệp định số VNXIII-6 ký giữa Bộ Tài chính nước CHXHCN Việt Nam với Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JBIC) tài trợ cho Dự án Hỗ trợ và Phát triển Đào tạo Đại học và Sau Đại học về Công nghệ Thông tin và Truyền thông. 2. Đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ 1. Phạm vi sử dụng vốn và lập kế hoạch cân đối vốn: 1.1. Phạm vi sử dụng vốn: a) Phần vốn vay JBIC được sử dụng cho các mục đích sau: - Xây dựng Chương trình đào tạo công nghệ thông tin kiểu mẫu; - Phát triển đội ngũ giảng viên; - Mua sắm thiết bị, sách; - Chi học bổng; - Dịch vụ tư vấn; - Trả nợ lãi vay JBIC tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần ngân sách này được xem là cấp phát nếu người được hưởng học bổng làm việc cho các cơ quan nhà nước sau khi kết thúc khoá học theo điều khoản của hợp đồng tín dụng đào tạo.

Phần ngân sách này được xem là cấp phát nếu người được hưởng học bổng làm việc cho các cơ quan nhà nước sau khi kết thúc khoá học theo điều khoản của hợp đồng tín dụng đào tạo. c) Trong trường hợp có thêm các nguồn học bổng do các công ty và trường đối tác tài trợ có liên quan đến Dự án, nếu sinh viên được cử đi học bằng nguồn tài trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm: 1.1. Hướng dẫn cơ chế, chính sách quản lý và sử dụng vốn vay cho Dự án. 1.2. Thực hiện các thủ tục rút vốn với JBIC theo quy định tại Hiệp định và tại Thông tư này. 1.3. Thực hiện việc trả nợ nước ngoài đúng hạn. 1.4. Thực hiện việc hạch toán vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần IV

Phần IV CÔNG TÁC KIỂM TOÁN, THEO DÕI, BÁO CÁO 1. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện dự án cho Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định tại Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH ngày 30/7/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình dự án OD...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần V

Phần V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các cơ quan có liên quan trong quá trình quản lý và thực hiện dự án có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng các quy định tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan cần phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu, sửa đổi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I HƯỚNG DẪN CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thực hiện thủ tục hải quan điện tử; 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan; 3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp các thông tin liên quan thuộc phạm vi áp dụng của thủ tục hải quan điện tử.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi áp dụng 1. Thí điểm thủ tục hải quan điện tử được áp dụng đối với: 1.1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo hợp đồng mua bán hàng hóa; 1.2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện hợp đồng gia công với thương nhân nước ngoài hoặc đặt gia công tại nước ngoài; 1.3. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo loại hình nhập nguyê...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủ tục hải quan điện tử: là thủ tục hải quan trong đó việc khai báo, tiếp nhận, xử lý thông tin khai hải quan, ra quyết định được thực hiện thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan. 2. Thông điệp dữ liệu điện tử hải quan: Là thông tin đ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan 1. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, quản lý thuế được thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan; Điều 4 Luật Quản lý thuế. 2. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát hải quan. 2.1 Đối tượng chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan. Hàng hóa xuất khẩu, nhậ...
Điều 5. Điều 5. Quản lý rủi ro 1. Cơ quan hải quan áp dụng quản lý rủi ro trong việc phân luồng, quyết định hình thức mức độ kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực tế hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Trên cơ sở quản lý rủi ro, các chứng từ theo quy định phải đi kèm tờ khai hải quan điện tử có thể không phải nộp, không phải xuất trình, phải xuất trình,...
Điều 6. Điều 6. Người khai hải quan điện tử 1. Người khai hải quan điện tử bao gồm: 1.1. Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu (gồm cả thương nhân nước ngoài không hiện diện tại Việt Nam đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu hàng hoá theo quy định của pháp luật); 1.2. Tổ chức được chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu uỷ...
Điều 7. Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan, người nộp thuế 1. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 23 Luật Hải quan; Điều 6, Điều 7, Điều 30 Luật Quản lý thuế; các luật về chính sách thuế; Điều 4 Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Quản lý thuế; Nghị định số 2...