Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 42
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Quản lý rừng, Bảo vệ rừng và Quản lý lâm sản

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành giá bán tối thiểu lâm sản tịch thu, lâm sản khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng và mức chi phí khai thác, vận chuyển, vận xuất trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành giá bán tối thiểu lâm sản tịch thu, lâm sản khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng và mức chi phí khai thác, vận chuyển, vận xuất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Quản lý rừng, Bảo vệ rừng và Quản lý lâm sản
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Nghị định này quy định xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức Việt Nam (gọi chung là người vi phạm), có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý từng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chưa gây thiệt hại...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá bán tối thiểu các loại lâm sản tịch thu, lâm sản khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng và chi phí khai thác, vận chuyển, vận xuất trong địa bàn tỉnh để tổ chức bán theo quy định (Kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành giá bán tối thiểu các loại lâm sản tịch thu, lâm sản khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng và chi phí khai thác, vận chuyển, vận xuất trong địa bàn tỉnh để tổ chức bán theo quy định (Kèm...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • Nghị định này quy định xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức Việt Nam (gọi chung là người vi phạm), có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý từng, bảo vệ...
  • Nghị định này không áp dụng đối với gỗ rừng tự nhiên từ nước ngoài nhập khẩu hợp pháp vào Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ trong Nghị định này, dưới đây được hiểu như sau: 1. Lâm sản: gồm thực vật rừng, động vật rừng (chim, thú, lưỡng cư, bò sát, côn trùng; sau đây gọi tắt là động vật hoang dã) và các sản phẩm của chúng. Lâm sản gồm lâm sản thông thường và quý hiếm. 2. Gỗ: gồm gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ đẽo; có đơn vị tính khối lượng là mét khối...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 98/2004/QĐ-UB ngày 12/02/2004 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá chuẩn tối thiếu bán các loại lâm sản tịch thu trong tỉnh và Quyết định số 72/1999/QĐ-UB ngày 03/6/1999 của UBND tỉnh về việc phê duyệt giá bán lâm sản tối thiểu rừng tự nhiên, rừng trông trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 98/2004/QĐ-UB ngày 12/02/2004 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá chuẩn tối thiếu bán các loại lâm sản tịch thu trong tỉnh và Quyết định số 72/1999/QĐ-UB ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các từ ngữ trong Nghị định này, dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Lâm sản: gồm thực vật rừng, động vật rừng (chim, thú, lưỡng cư, bò sát, côn trùng; sau đây gọi tắt là động vật hoang dã) và các sản phẩm của chúng. Lâm sản gồm lâm sản thông thường và quý hiếm.
  • 2. Gỗ: gồm gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ đẽo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính: 1. Mọi hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt vi phạm hành chính phải được tiến hành nhanh chóng, công minh, đúng pháp luật; người vi phạm hoặc người giám hộ p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục Thuế, Công an tỉnh, Chi cục Quản lý thị trường, Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xă và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục Thuế, Công an tỉnh, Chi cục Quản lý thị trường, Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xă và Thủ t...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính:
  • 1. Mọi hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt vi phạm hành chính p...
  • người vi phạm hoặc người giám hộ phải chịu trách nhiệm khắc phục theo quy định của pháp luật mọi hậu quả do hành vi vi phạm hành chính gây ra.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính: 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản là một năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện. Nếu quá thời hạn quy định trên thì không xử phạt vi phạm hành chính đối với người vi phạm, nhưng vẫn áp dụng biện pháp buộc khắc phục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả: 1. Người vi phạm hành chính phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a. Phạt cảnh cáo: Phạt cảnh cáo được áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính lần đầu, chưa gây thiệt hại hoặc mức độ gây thiệt hại không đáng kể mà pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Vi phạm các quy định chung của Nhà nước về bảo vệ rừng: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 100.000 đồng nếu có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a. Các hoạt động làm ảnh hưởng đến đời sống tự nhiên của các loài thực vật, động vật hoang dã (gây ô nhiễm môi trường tự nhiên, gây nổ, tiếng ồn...). b. Xả rác, chất thải bừa bãi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vi phạm quy định về phá rừng: 1. Đối với rừng sản xuất: a. Phạt tiền từ 1.000 đồng/m 2 đến 1.500 đồng/m 2 khi gây thiệt hại đến 2.000m 2 b. Phạt tiền từ 1.500 đồng/m 2 đến 2.000 đồng/m 2 khi gây thiệt hại từ trên 2.000m 2 đến 5.000m 2 c. Phạt tiền từ 2.000 đồng/m 2 đến 3.000 đồng/m 2 khi gây thiệt hại từ trên 5.000m 2 đến 10.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vi phạm quy định về thiết kế và khai thác rừng: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với người thiết kế khi tổng khối lượng khai thác những cây bài chặt trong lô lớn hơn 15% so với khối lượng thiết kế khai thác. 2. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người thiết kế khi có hành vi vi phạm sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vi phạm quy định về khai thác gỗ: 1. Khai thác trái phép gỗ ở rừng sản xuất: a. Đối với gỗ từ nhóm IV đến nhóm VIII: Phạt tiền từ 500.000 đồng/m 3 đến 700.000 đồng/m 3 khi khai thác trái phép đến 6m 3 . Phạt tiền từ 700.000 đồng/m 3 đến 1.000.000 đồng/m 3 khi khai thác trái phép từ trên 6m 3 đến 15m 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Vi phạm quy định về khai thác củi, lâm sản khác: 1. Đối với rừng sản xuất. a. Khai thác củi trái phép: Phạt tiền từ 100.000 đồng/ste đến 200.000 đồng/ste khi khai thác đến 20 ste; Phạt tiền từ 200.000 đồng/ste đến 400.000 đồng/ste khi khai thác từ trên 20 ste đến 30 ste; Phạt tiền từ 400.000 đồng/ste đến 600.000 đồng/ste khi k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Vi phạm quy định về phát rừng để làm nương rẫy: 1. Đối với rừng sản xuất: a. Phạt tiền từ 600 đồng/m 2 đến 1.000 đồng/m 2 nếu gây thiệt hại đến 5.000m 2 b. Phạt tiền từ 1.000 đồng/m 2 đến 1.500 đồng/m 2 nếu gây thiệt hại từ trên 5.000m 2 đến 10.000m 2 . 2. Đối với rừng phòng hộ: a. Phạt tiền từ 1.000 đồng/m 2 đến 1.500 đồng/m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Vi phạm quy định về chăn thả gia súc vào rừng: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 100.000 đồng khi chăn thả gia súc vào rừng mới dặm cây con, rừng mới trồng, rừng khoanh nuôi tái sinh đã có quy định cấm chăn thả gia súc mà chưa gây thiệt hại hoặc để gia súc dẫm gẫy cây nhổ cây hoặc ăn cụt ngọn đến 25 cây. 2. Phạt tiền từ 4.00...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy rừng: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đống đến 5.000.000 đồng khi có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a. Khi trồng rừng tập trung các loài cây dễ cháy mà không có công trình phòng cháy. b. Trong mùa khô hanh không tổ chức canh gác rừng để xảy ra cháy rừng trên diện tích rừng do mình qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vi phạm quy định về phòng, trừ sâu bệnh hại rừng: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 500.000 đồng khi chủ rừng không thực hiện một trong các biện pháp phòng trừ sâu bệnh theo quy định. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng khi sử dựng thuốc trừ sâu bệnh hại rừng không đúng trong danh mục thuốc bảo vệ thực vật được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Gây thiệt hại đất lâm nghiệp: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với hành vi đào bới, san ủi, nổ mìn trái phép vì bất kỳ mục đích gì. 2. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng đối với hành vi đào đắp trái phép, ngăn nguồn sinh thuỷ để nuôi trồng thuỷ sản. 3. Phạt tiền từ 2.000.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Lấn chiếm trái phép, sử dụng đất lâm nghiệp sai mục đích: 1. Phạt tiền từ 1.000 đồng/m 2 đến 1.500 đồng/m 2 khi lấn chiếm trái phép hoặc sử dụng sai mục đích đến 10.000m 2 đất quy hoạch rừng sản xuất hoặc rừng phòng hộ xung yếu. 2. Phạt tiền từ 2.000 đồng/m 2 đến 3.000 đồng/m 2 khi lấn chiếm trái phép hoặc sử dụng sai mục đích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Vi phạm các quy định về quản lý, bảo vệ động vật hoang dã: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 1.000.000 đồng khi có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a. Săn bắt động vật hoang dã trong mùa sinh sản. b. Sử dụng phương pháp, công cụ săn bắt bị cấm. c. Săn bắt động vật hoang dã trong rừng đặc dụng. d. Quảng cáo việc kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Mua, bán, cất giữ trái phép gỗ, củi, lâm sản khác: Hành vi mua, bán, cất giữ gỗ hoặc lâm sản khác không có chứng từ hợp pháp hoặc có chứng từ hợp pháp nhưng sai chủng loại hoặc sai số lượng hoặc sai quy cách hoặc khối lượng (theo tỷ lệ quy định, sau đây gọi tắt là sai so với chứng từ) so với chứng từ, bị xử phạt như sau: 1. Đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Vận chuyển lâm sản trái phép: Hành vi của người điều khiển phương tiện và chủ lâm sản sử dụng phương tiện đó vào việc vận chuyển lâm sản không có chứng từ hợp pháp hoặc có chứng từ hợp pháp nhưng sai so với chứng từ, bị xử phạt như sau: 1. Đối với người điều khiển phương tiện: a. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 500.000 đồng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Vi phạm quy định về chế biến gỗ và lâm sản khác: Hành vi chế biến gỗ và các lâm sản khác của chủ cơ sở gia công chế biến gỗ và lâm sản không có chứng từ khai thác và mua bán hợp pháp hoặc có chứng từ hợp pháp nhưng sai so với chứng từ, bị xử phạt: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với chủ cơ sở chế biến gỗ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Vi phạm thủ tục hành chính trong mua, bán, vận chuyển, cất giữ lâm sản: 1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với chủ cơ sở kinh doanh mua, bán lâm sản không ghi chép vào sổ nhập, xuất lâm sản theo quy định của pháp luật. 2. Phạt tiền từ 100.000 đồng/m 3 đến 200.000 đồng/m 3 , nhưng tối đa không quá 10.000.000 đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thẩm quyền xử phạt hành chính của nhân viên và Thủ trưởng cơ quan Kiểm lâm các cấp đối với mỗi hành vi vi phạm: 1. Kiểm lâm viên (công chức Kiểm lâm đang thi hành công vụ) có quyền phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 100.000 đồng, báo cáo lên Thủ trưởng trực tiếp để xử lý. 2. Trạm trưởng Trạm Kiểm lâm, Trạm Phúc kiểm lâm sản có q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp đối với mỗi hành vi vi phạm: 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã có quyền phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 500.000 đồng; tịch thu phương tiện được sử dụng vi phạm hành chính có giá trị đến 500.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Uỷ quyền xử phạt vi phạm hành chính: Trong trường hợp người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính quy định tại các khoản 3, 4, 5 Điều 22 và Điều 23 của Nghị định này vắng mặt thì được uỷ quyền cho cấp phó, người được uỷ quyền có trách nhiệm thực hiện theo thẩm quyền của cấp trưởng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính: Các cơ quan chức năng như Cảnh sát nhân dân, Hải quan, Thuế, Quản lý thị trường, Thanh tra chuyên ngành có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với cơ quan Kiểm lâm trong việc kiểm tra, thanh tra, ngăn chặn các vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Giải quyết những trường hợp vượt thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính: Trong trường hợp mức phạt tiền đối với vụ vi phạm hoặc tang vật, phương tiện của vụ vi phạm có giá trị vượt thẩm quyền xử phạt của cấp mình, thì cơ quan kiểm lâm phải tiến hành lập và chuyển đầy đủ hồ sơ vụ vi phạm đến cấp có thẩm quyền để xử lý trong thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đình chỉ hành vi vi phạm hành chính: Khi phát hiện hành vi vi phạm hành chính quy định từ Điều 6 đến Điều 24 của Nghị định này hoặc những hoạt động của cá nhân, tổ chức có nguy cơ gây cháy rừng, gây thiệt hại cây rừng, đất lâm nghiệp, gây ô nhiễm môi trường rừng, thì người có thẩm quyền xử phạt ra lệnh đình chỉ ngay các hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Lập biên bản vi phạm hành chính: a. Người có thẩm quyền xử phạt khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật về quản lý rừng, bảo vệ rừng, quản lý lâm sản phải kịp thời lập biên bản vi phạm hành chính theo quy định tại Điều 54 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính, trừ trường hợp xử phạt theo thủ tục đơn giản quy định tại Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Áp dụng các biện pháp ngăn chặn: Trong trường hợp cần ngăn chặn kịp thời hành vi vi phạm hành chính hoặc để bảo đảm cho việc xử lý vi phạm có hiệu quả, cơ quan Kiểm lâm được áp dụng một số biện pháp ngăn chặn sau đây: 1. Tạm giữ người, khám người theo thủ tục hành chính, thực hiện theo quy định tại các Điều 44, 45, 47 của Pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Quyết định xử phạt: 1. Sau khi xác định hành vi, mức độ vi phạm, người có thẩm quyền xử phạt phải căn cứ vào các yếu tố quy định tại các khoản 1, 3 Điều 3 của Nghị định này để xem xét, quyết định hình thức và mức xử phạt đối với từng hành vi vi phạm. 2. Cách xác định mức tiền phạt. a. Mức tiền phạt trung bình là trường hợp vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Thu, nộp tiền phạt: Người vi phạm hành chính bị phạt tiền phải nộp tiền phạt tại nơi ghi trong quyết định xử phạt và được nhận biên lai thu tiền phạt. Tiền phạt thu được phải nộp vào ngân sách nhà nước qua tài khoản mở tại Kho bạc Nhà nước. Trường hợp phạt tiền theo thủ tục đơn giản, ở nơi xa xôi hẻo lánh, người vi phạm có thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tịch thu tang vật, phương tiện sử dụng để vi phạm hành chính: Nguyên tắc xử lý tịch thu lâm sản trái phép, phương tiện vi phạm như sau: 1. Đối với lâm sản: a. Tịch thu toàn bộ lâm sản khai thác, mua bán, cất giữ, vận chuyển không có chứng từ chứng ninh nguồn gốc khai thác, mua, bán hợp pháp. b. Tịch thu những khúc gỗ có kích t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Việc thi hành quyết định xử phạt, cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt, thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, áp dụng theo quy định tại các Điều 64, 65, 66, 67 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính: 1. Đối với tang vật là vật phẩm tươi sống, động vật hoang dã bị yếu, bị thương không thuộc nhóm IB, hoặc lâm sản khác còn tươi không thuộc nhóm IA, thì người có thẩm quyền xử phạt quy định tại khoản 3, 4, 5 Điều 22 và Điều 23 của Nghị định này tiến hành lập biên bản và tổ chức bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Khiếu nại, tố cáo: 1. Giải quyết khiếu nại. Người bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc quyết định áp dụng các biện pháp ngăn chặn và bảo đảm việc xử lý vi phạm hành chính, nếu không đồng ý với quyết định đó, thì có quyền khiếu nại với người ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính mà sách nhiễu, dung túng, bao che, không xử phạt kịp thời, không đúng mức, xử phạt vượt quá thẩm quyền, chiếm đoạt, sử dụng trái phép tiền bạc, tang vật, phương tiện vi phạm, làm cản trở sản xuất, lưu thông hàng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Nghị định số 77/CP ngày 29 tháng 11 năm 1996 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản và Nghị định số 17/2002/NĐ-CP ngày 08 tháng 02 năm 2002 của Chính phủ sửa đổi, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, triển khai thực hiện Nghị định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc thì hướng dẫn để thực hiện thống nhất theo đúng quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.