Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 42

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành giá bán tối thiểu lâm sản tịch thu, lâm sản khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng và mức chi phí khai thác, vận chuyển, vận xuất trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Quản lý rừng, Bảo vệ rừng và Quản lý lâm sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực Quản lý rừng, Bảo vệ rừng và Quản lý lâm sản
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành giá bán tối thiểu lâm sản tịch thu, lâm sản khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng và mức chi phí khai thác, vận chuyển, vận xuất trên địa bàn tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá bán tối thiểu các loại lâm sản tịch thu, lâm sản khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng và chi phí khai thác, vận chuyển, vận xuất trong địa bàn tỉnh để tổ chức bán theo quy định (Kèm theo bảng giá chuẩn tối thiểu theo Phụ lục 1 và Phụ lục 2).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: 1. Nghị định này quy định xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức Việt Nam (gọi chung là người vi phạm), có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý từng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, chưa gây thiệt hại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • Nghị định này quy định xử phạt vi phạm hành chính đối với cá nhân, tổ chức Việt Nam (gọi chung là người vi phạm), có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định của Nhà nước về quản lý từng, bảo vệ...
  • Nghị định này không áp dụng đối với gỗ rừng tự nhiên từ nước ngoài nhập khẩu hợp pháp vào Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Ban hành giá bán tối thiểu các loại lâm sản tịch thu, lâm sản khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng và chi phí khai thác, vận chuyển, vận xuất trong địa bàn tỉnh để tổ chức bán theo quy định (Kèm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 98/2004/QĐ-UB ngày 12/02/2004 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá chuẩn tối thiếu bán các loại lâm sản tịch thu trong tỉnh và Quyết định số 72/1999/QĐ-UB ngày 03/6/1999 của UBND tỉnh về việc phê duyệt giá bán lâm sản tối thiểu rừng tự nhiên, rừng trông trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ trong Nghị định này, dưới đây được hiểu như sau: 1. Lâm sản: gồm thực vật rừng, động vật rừng (chim, thú, lưỡng cư, bò sát, côn trùng; sau đây gọi tắt là động vật hoang dã) và các sản phẩm của chúng. Lâm sản gồm lâm sản thông thường và quý hiếm. 2. Gỗ: gồm gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ đẽo; có đơn vị tính khối lượng là mét khối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các từ ngữ trong Nghị định này, dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Lâm sản: gồm thực vật rừng, động vật rừng (chim, thú, lưỡng cư, bò sát, côn trùng; sau đây gọi tắt là động vật hoang dã) và các sản phẩm của chúng. Lâm sản gồm lâm sản thông thường và quý hiếm.
  • 2. Gỗ: gồm gỗ tròn, gỗ xẻ, gỗ đẽo
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 98/2004/QĐ-UB ngày 12/02/2004 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh giá chuẩn tối thiếu bán các loại lâm sản tịch thu trong tỉnh và Quyết định số 72/1999/QĐ-UB ngày...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục Thuế, Công an tỉnh, Chi cục Quản lý thị trường, Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xă và Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính: 1. Mọi hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt vi phạm hành chính phải được tiến hành nhanh chóng, công minh, đúng pháp luật; người vi phạm hoặc người giám hộ p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính:
  • 1. Mọi hành vi vi phạm các quy định của Nhà nước trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản phải được phát hiện kịp thời và phải bị đình chỉ ngay. Việc xử phạt vi phạm hành chính p...
  • người vi phạm hoặc người giám hộ phải chịu trách nhiệm khắc phục theo quy định của pháp luật mọi hậu quả do hành vi vi phạm hành chính gây ra.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT, Cục Thuế, Công an tỉnh, Chi cục Quản lý thị trường, Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xă và Thủ t...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính: 1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý rừng, bảo vệ rừng và quản lý lâm sản là một năm, kể từ ngày vi phạm hành chính được thực hiện. Nếu quá thời hạn quy định trên thì không xử phạt vi phạm hành chính đối với người vi phạm, nhưng vẫn áp dụng biện pháp buộc khắc phục...
Điều 5. Điều 5. Các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và các biện pháp khắc phục hậu quả: 1. Người vi phạm hành chính phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a. Phạt cảnh cáo: Phạt cảnh cáo được áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm hành chính lần đầu, chưa gây thiệt hại hoặc mức độ gây thiệt hại không đáng kể mà pháp lu...
Chương II Chương II HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC VÀ MỨC XỬ PHẠT
Điều 6. Điều 6. Vi phạm các quy định chung của Nhà nước về bảo vệ rừng: 1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền đến 100.000 đồng nếu có một trong các hành vi vi phạm sau đây: a. Các hoạt động làm ảnh hưởng đến đời sống tự nhiên của các loài thực vật, động vật hoang dã (gây ô nhiễm môi trường tự nhiên, gây nổ, tiếng ồn...). b. Xả rác, chất thải bừa bãi...
Điều 7. Điều 7. Vi phạm quy định về phá rừng: 1. Đối với rừng sản xuất: a. Phạt tiền từ 1.000 đồng/m 2 đến 1.500 đồng/m 2 khi gây thiệt hại đến 2.000m 2 b. Phạt tiền từ 1.500 đồng/m 2 đến 2.000 đồng/m 2 khi gây thiệt hại từ trên 2.000m 2 đến 5.000m 2 c. Phạt tiền từ 2.000 đồng/m 2 đến 3.000 đồng/m 2 khi gây thiệt hại từ trên 5.000m 2 đến 10.00...
Điều 8. Điều 8. Vi phạm quy định về thiết kế và khai thác rừng: 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với người thiết kế khi tổng khối lượng khai thác những cây bài chặt trong lô lớn hơn 15% so với khối lượng thiết kế khai thác. 2. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng đối với người thiết kế khi có hành vi vi phạm sau...
Điều 9. Điều 9. Vi phạm quy định về khai thác gỗ: 1. Khai thác trái phép gỗ ở rừng sản xuất: a. Đối với gỗ từ nhóm IV đến nhóm VIII: Phạt tiền từ 500.000 đồng/m 3 đến 700.000 đồng/m 3 khi khai thác trái phép đến 6m 3 . Phạt tiền từ 700.000 đồng/m 3 đến 1.000.000 đồng/m 3 khi khai thác trái phép từ trên 6m 3 đến 15m 3 . Phạt tiền từ 1.000.000 đ...