Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở người, Tàu lượn cao tốc và hệ thống máng trượt

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở người, Tàu lượn cao tốc và hệ thống máng trượt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy trình 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở nước, Tàu lượn cao tốc và Hệ thống Máng trượt. 2. Ký hiệu của các quy trình như sau: a) Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở người: QTKĐ: 01/2010/BLĐTBXH. b) Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy trình
  • 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn Hệ thống cáp treo chở nước, Tàu lượn cao tốc và Hệ thống Máng trượt.
  • 2. Ký hiệu của các quy trình như sau:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2010. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Cục trưởng Cục An toàn lao động, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, các Cục, Vụ có liên quan, thủ trưởng các tổ chức kiểm định kỹ thuật an toàn và các đơn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này....

Open section

Điều 3

Điều 3 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH YÊU CẦU CHUNG VỀ NĂNG LỰC CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 186/QĐ-CN-TACN ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Cục trưởng Cục Chăn nuôi)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • YÊU CẦU CHUNG VỀ NĂNG LỰC CỦA PHÒNG THỬ
  • NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch – Tài chính, Cục trưởng Cục An toàn lao động, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Thanh tra Bộ, các Cục, Vụ có liên quan, thủ trưởng các tổ chức kiểm định kỹ thuậ...
  • 2. Cục An toàn lao động có trách nhiệm đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG Quy định này được xây dựng trên cơ sở TCVN ISO/IEC 17025:2007.
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này đưa ra các yêu cầu chung về năng lực thực hiện các phép thử đối với phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi. Quy định này cũng được áp dụng cho việc đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Chương 2 Chương 2 YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ
Điều 2. Điều 2. Tổ chức 1. Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức mà phòng thử nghiệm là một bộ phận phải có tư cách pháp nhân (sau đây gọi tắt là PTN), phải được tổ chức và hoạt động đáp ứng với các yêu cầu của quy định này. 2. Phòng thử nghiệm phải: a) Có cán bộ quản lý đủ năng lực và cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn cần thiết để hoàn thành nhi...
Điều 3. Điều 3. Hệ thống quản lý 1. PTN phải thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động và phải có văn bản hướng dẫn các thủ tục để đảm bảo chất lượng các kết qủa thử nghiệm. 2. Các chính sách chất lượng được thể hiện qua bản công bố và phải được trình bày trong sổ tay chất lượng. Bản công bố chính sách chất...
Điều 4. Điều 4. Kiểm soát tài liệu, hồ sơ 1. Kiểm soát tài liệu a) PTN phải thiết lập và duy trì thủ tục kiểm soát các tài liệu thuộc hệ thống quản lý như: quy chuẩn, tiêu chuẩn, phương pháp thử, quy định kỹ thuật, hướng dẫn và sổ tay chất lượng; b) PTN phải thiết lập danh mục gốc về các tài liệu trong hệ thống quản lý. Danh mục này phải rõ rà...
Điều 5. Điều 5. Đánh giá nội bộ về hoạt động phòng thử nghiệm 1. Hàng năm PTN phải tiến hành đánh giá các hoạt động theo kế hoạch, quy trình nhất định nhằm kiểm tra và xác nhận hoạt động của PTN có tuân thủ theo các yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng và quy định này hay không. Người phụ trách chất lượng có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ c...
Chương 3 Chương 3 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT