Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản; b) Các loại dịch bệnh nguy hiểm được công bố theo quy định pháp luật về bảo vệ thực vật, thú y và thủy sản. 2. Đối tượng áp dụng: Hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ và chia sẻ rủi ro cùng người sản xuất khi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh. 2. Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con. 3. Giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản phải đảm bảo chất lượng phù hợp với điều kiện sinh thái của địa phương. 4. Công khai, minh bạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên: a) Diện tích gieo cấy lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 500.000 đồng/ha; b) Diện tích lúa lai bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 750.000 đồng/ha; c) Diện tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguồn lực và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách Trung ương 1. Nguồn lực: a) Dự phòng ngân sách Trung ương; b) Dự phòng ngân sách địa phương; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. d) Nguồn dự trữ quốc gia. 2. Cơ chế hỗ trợ từ ngân sách Trung ương: a) Các tỉnh miền núi, Tây Nguyên hỗ trợ 80% kinh phí bị thiệt hại do th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị tiên t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại tỉnh Bến Tre.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị tiên tai, dịch bệnh, Bộ Tài chính x...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị tiên tai, dịch bệnh, Bộ Tài chính x...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại tỉnh Bến Tre.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2010. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và Thủ trưởng các đơn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được quy định một số chính sách hỗ trợ của tỉnh đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: Là trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre được cấp giấy chứng nhận theo tiêu...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách 1. Chính sách này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân là nông dân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh đáp ứng theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Điều 5 Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT. 2. Thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ m...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Về đầu tư 1. Hỗ trợ một lần 50% kinh phí xây dựng chuồng trại đúng quy trình chăn nuôi trên đệm lót sinh học, đối với chuồng trại làm mới, mức tối đa 100 triệu đồng/trang trại. 2. Hỗ trợ 50% tiền thuê đất xây dựng chuồng trại trong 2 năm cho các trang trại chăn nuôi bò. Hỗ trợ 50% tiền thuê thuê đất, mặt nước xây dựng trại giố...