Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Chủ tịch Liên minh hợp tác xã tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và Thủ trưởng các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được quy định một số chính sách hỗ trợ của tỉnh đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: Là trang trại sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre được cấp giấy chứng nhận theo tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách 1. Chính sách này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân là nông dân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh đáp ứng theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Điều 5 Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT. 2. Thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ m...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị tiên t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách
  • 1. Chính sách này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân là nông dân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh đáp ứng theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Điều 5 Thông tư số 27...
  • Thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường đối với các hoạt động sản xuất, chế biến nông, lâm, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre và có...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần ngân sách địa phương thực chi hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị tiên tai, dịch bệnh, Bộ Tài chính x...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách
  • 1. Chính sách này áp dụng cho các hộ gia đình, cá nhân là nông dân sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh đáp ứng theo tiêu chí xác định kinh tế trang trại được quy định tại Điều 5 Thông tư số 27...
  • Thực hiện công tác bảo vệ môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường đối với các hoạt động sản xuất, chế biến nông, lâm, thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Bến Tre và có...
Target excerpt

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Căn cứ các quy định tại Quyết định này và phần n...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Về đầu tư 1. Hỗ trợ một lần 50% kinh phí xây dựng chuồng trại đúng quy trình chăn nuôi trên đệm lót sinh học, đối với chuồng trại làm mới, mức tối đa 100 triệu đồng/trang trại. 2. Hỗ trợ 50% tiền thuê đất xây dựng chuồng trại trong 2 năm cho các trang trại chăn nuôi bò. Hỗ trợ 50% tiền thuê thuê đất, mặt nước xây dựng trại giố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Về tín dụng Hộ trang trại được hưởng chính sách tín dụng theo Điều 8, Nghị định số 41/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Về phòng, chống dịch bệnh 1. Đối với gia súc, gia cầm áp dụng trực tiếp tại : a) Điều 1 Quyết định số 1442/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 về chính sách hỗ trợ phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm. Quyết định số 27/2013...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên: a) Diện tích gieo cấy lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 500.000 đồng/ha; b) Diện tích lúa lai bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.500.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 750.000 đồng/ha; c) Diện tích...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Về phòng, chống dịch bệnh
  • 1. Đối với gia súc, gia cầm áp dụng trực tiếp tại :
  • a) Điều 1 Quyết định số 1442/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 về chính sách hỗ trợ phòng, c...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên:
  • a) Diện tích gieo cấy lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 500.000 đồng/ha;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Về phòng, chống dịch bệnh
  • 1. Đối với gia súc, gia cầm áp dụng trực tiếp tại :
  • a) Điều 1 Quyết định số 1442/QĐ-TTg ngày 23 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 719/QĐ-TTg ngày 05 tháng 6 năm 2008 về chính sách hỗ trợ phòng, c...
Target excerpt

Điều 3. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với diện tích cây trồng bị thiệt hại từ 30% trở lên: a) Diện tích gieo cấy lúa thuần bị thiệt hại hơn 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30-70%, hỗ trợ 500.000 đồng/ha; b) Diệ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ gồm có: a) Đơn đề nghị hưởng chính sách hỗ trợ kinh tế trang trại (mẫu 1). b) Bản photocopy giấy chứng nhận kinh tế trang trại. c) Bản kê tóm tắt về kết quả đầu tư và tình hình sản xuất kinh doanh của trang trại (mẫu 2). 2. Số lượng hồ sơ: 02 bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ Các hộ có nhu cầu phải đăng ký với Uỷ ban nhân dân cấp xã, Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ rà soát, kiểm tra, xác nhận đơn đề nghị hỗ trợ kinh tế trang trại, tổng hợp gửi Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng Kinh tế) để kiểm tra, tổng hợp, báo cáo Uỷ ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn giải quyết 1. Khi nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 8 Quy định này, nếu trang trại đủ điều kiện theo quy định tại Điều 2 của Quy định này thì: - Uỷ ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định, làm đề nghị gửi về Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng Kinh tế) để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện; -...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ và chia sẻ rủi ro cùng người sản xuất khi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh. 2. Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con. 3. Giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản phải đảm bảo chất lượng phù hợp với điều kiện sinh thái của địa phương. 4. Công khai, minh bạch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Thời hạn giải quyết
  • 1. Khi nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 8 Quy định này, nếu trang trại đủ điều kiện theo quy định tại Điều 2 của Quy định này thì:
  • - Uỷ ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định, làm đề nghị gửi về Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng Kinh tế) để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Nhà nước hỗ trợ và chia sẻ rủi ro cùng người sản xuất khi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh.
  • 2. Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thời hạn giải quyết
  • 1. Khi nhận được hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 8 Quy định này, nếu trang trại đủ điều kiện theo quy định tại Điều 2 của Quy định này thì:
  • - Uỷ ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định, làm đề nghị gửi về Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng Kinh tế) để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân cấp huyện;
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ và chia sẻ rủi ro cùng người sản xuất khi bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh. 2. Hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con. 3. Giống cây trồng, giống...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các trường hợp chuyển tiếp Đối với các trang trại đã và đang được hưởng chính sách hỗ trợ theo Quyết định số 943/2004/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc thực hiện một số chính sách ưu đãi đối với kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre, nếu tiếp tục đạt theo tiêu chí tại Thông tư số 27/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn : Quy định hướng dẫn thực hiện các định mức kinh tế kỹ thuật Ngành Nông nghiệp áp dụng đối với từng loại hình kinh tế trang trại chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, trồng trọt làm căn cứ xem xét xác định chi phí hỗ trợ theo các chính sách quy định. 2. Uỷ ban nhân dân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc kịp thời báo cáo bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, thống nhất với Sở Tài chính trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. Khi Trung ương có ban hành chính sách thì sẽ thực hiện theo quy định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Các loại thiên tai gây thiệt hại trực tiếp đối với cây trồng, vật nuôi, thủy sản; b) Các loại dịch bệnh nguy hiểm được công bố theo quy định pháp luật về bảo vệ thực vật, thú y và thủy sản. 2. Đối tượng áp dụng: Hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp...
Điều 4. Điều 4. Nguồn lực và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách Trung ương 1. Nguồn lực: a) Dự phòng ngân sách Trung ương; b) Dự phòng ngân sách địa phương; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. d) Nguồn dự trữ quốc gia. 2. Cơ chế hỗ trợ từ ngân sách Trung ương: a) Các tỉnh miền núi, Tây Nguyên hỗ trợ 80% kinh phí bị thiệt hại do th...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2010. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.