Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 58

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định nội dung, trình tự các bước công việc thiết kế và trình duyệt hồ sơ thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên là rừng sản xuất, rừng phòng hộ trên phạm vi cả nước. 2. Đối tượng áp dụng: Các lâm trường, công ty lâm nghiệp, ban quản lý rừng phòng hộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Gỗ thân: là đoạn gỗ từ mạch cắt gốc chặt đến mạch cắt ở chiều cao dưới cành đạt tiêu chuẩn gỗ tròn. Đơn vị tính là mét khối (viết tắt là m3); 2. Gỗ cành, ngọn: là gỗ cành, đoạn ngọn phía trên mạch cắt dưới cành đạt tiêu chuẩn gỗ tròn. Đơn vị tính là m3; 3. Củi: là phần còn lại của cây gỗ. Đơn vị tính là m3;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ thiết kế khai thác 1. Địa danh, diện tích, sản lượng khai thác hàng năm đã hoạch định trong phương án điều chế rừng hoặc phương án quản lý rừng bền vững hoặc phương án khai thác rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi tắt là phương án). 2. Kế hoạch khai thác gỗ được cấp có thẩm quyền giao hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị thiết kế, trách nhiệm của đơn vị thiết kế 1. Đơn vị được phép thiết kế khai thác a) Tổ chức có chức năng điều tra, thiết kế, quy hoạch lâm nghiệp của trung ương hoặc địa phương; b) Trường chuyên nghiệp: đại học, cao đẳng, trung cấp, công nhân kỹ thuật lâm nghiệp của trung ương hoặc địa phương có chức năng thiết kế khai t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cường độ khai thác 1. Cường độ khai thác, không kể cây chặt bài thải và đổ vỡ, tối đa đối với rừng sản xuất là 35%; rừng phòng hộ là 20%. 2. Cường độ khai thác trên được xác định cho nơi có độ dốc từ 15 độ trở xuống (viết tắt là 0). Đối với rừng sản xuất, độ dốc trên 150 thì cứ tăng lên 20, cường độ khai thác giảm xuống 1%. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tỷ lệ lợi dụng cây đứng Tuỳ theo đặc tính loài cây khai thác, điều kiện địa hình, cự ly vận chuyển, khả năng tiêu thụ, tỷ lệ lợi dụng quy định như sau: a) Tỷ lệ lợi dụng gỗ thân từ 55% trở lên; b) Tỷ lệ lợi dụng gỗ cành, ngọn từ 5% trở lên; c) Tỷ lệ lợi dụng củi từ 5% trở lên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THIẾT KẾ NGOẠI NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Công tác chuẩn bị 1. Thu thập phương án, bản đồ qui hoạch ba loại rừng được cấp có thẩm quyền phê duyệt và các tài liệu liên quan đến khu thiết kế khai thác. 2. Bản đồ địa hình hệ tọa độ VN 2000 tỷ lệ gốc 1/10.000 hoặc 1/25.000; chuyển ranh giới và số hiệu tiểu khu, khoảnh từ bản đồ giải thửa tiểu khu lên bản đồ địa hình hệ tọa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định khu vực khai thác và chia lô. 1. Căn cứ địa danh đã hoạch định trong phương án, xác định vị trí, ranh giới khu thiết kế khai thác ngoài thực địa. Đường ranh giới khu khai thác phát rộng 1,0m kết hợp đánh dấu nhân (x) ở vị trí D1,3m trên thân cây. 2. Căn cứ vào loại rừng, địa hình tiến hành chia lô khai thác. Diện tích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xác định vị trí lô khai thác, đo đạc và đóng mốc 1. Dụng cụ sử dụng: Xác định tọa độ bằng máy định vị GPS; đo chiều dài bằng địa bàn 3 chân và mia đứng, hoặc bằng máy định vị GPS, hoặc bằng thước dây và địa bàn. 2. Đo chiều dài: Tiến hành đo chu vi đơn vị lớn trước, đơn vị nhỏ sau để làm đường khống chế. 3. Đóng cọc mốc: Tại cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều tra tài nguyên rừng lô khai thác Phương án được xây dựng có số liệu đầu vào được điều tra diện tích, trữ lượng cho toàn bộ diện tích rừng ở kỳ kế hoạch 5 năm đầu thì không phải điều tra tài nguyên rừng lô khai thác. Phương án được xây dựng có số liệu đầu vào kế thừa số liệu hiện trạng, trữ lượng rừng cũ cách đó ít nhất 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xác định khu vực loại trừ Hành lang bảo vệ sông, suối (khu vực loại trừ) được quy định như sau: Sông, suối cấp 1 (bề rộng trên 20m): hành lang bảo vệ mỗi bên 30m; Sông, suối cấp 2 (bề rộng từ 10÷20m): hành lang bảo vệ mỗi bên 20m; Sông, suối cấp 3 (bề rộng từ 5 ÷10m): hành lang bảo vệ mỗi bên 10m. Trong quá trình bài cây khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xác định cây chừa, cây bảo vệ 1. Cây chừa là những cây mẹ được ưu tiên chọn để lại gieo giống, số lượng cây mẹ để lại từ 3-4 cây/ha. 2. Cây bảo vệ là những loài cây quý, hiếm có giá trị cao, được liệt kê trong sách đỏ, các loài cây người dân địa phương sử dụng lấy mật, nhựa, làm thuốc..., loài cây là nơi trú ngụ, sinh sản của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xác định cây khai thác Không bài cây khai thác trong khu vực loại trừ, cây thuộc nhóm IA, hạn chế khai thác cây thuộc nhóm IIA theo quy định của Chính phủ về quản lý thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm có giá trị bảo tồn cao. Cây khai thác phải phân bố tương đối đều trên diện tích lô. Cây khai thác gồm: 1. Cây khai thác chính: đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bài cây, đo đếm cây khai thác 1. Nguyên tắc bài cây khai thác: a) Thực hiện bài cây theo dải, toàn bộ diện tích lô khai thác được chia ra các dải song song, các dải có cự ly cách đều 50m, dải được thiết kế song song với đường đồng mức. b) Đối với rừng sản xuất khoảng cách giữa các cây bài khai thác tối thiểu là 7m; đối với rừn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thiết kế bãi gom 1. Bãi gom phải nằm ngoài khu vực loại trừ, vị trí bãi phải đặt ở nơi tập trung được nhiều tuyến đường vận xuất và đảm bảo cho các tuyến đường vận xuất có cự ly vận xuất hợp lý nhất. Bãi gom phải thuận lợi, an toàn cho việc vận xuất, bảo quản, bốc xếp và vận chuyển lâm sản. Chi phí thi công, xây dựng bãi thấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thiết kế đường vận xuất 1. Nguyên tắc: tùy theo địa hình, khối lượng và kích thước gỗ khai thác, khả năng về trang thiết bị kỹ thuật để lựa chọn phương án và các loại hình vận xuất hợp lý, sao cho vừa đạt hiệu quả kinh tế cao, vừa hạn chế tác động xấu đến xói mòn đất, cây tái sinh, cây chừa lại và đảm bảo các yêu cầu sau: a) C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Dự kiến đường vận chuyển 1. Dựa vào hệ thống đường có sẵn, đường bị bỏ hoang không sử dụng, đường mòn để dự kiến tuyến đường vận chuyển nhằm hạ giá thành và giảm thiểu tác động môi trường, nguồn nước, xói mòn đất. 2. Căn cứ loại thiết bị vận chuyển để dự kiến mạng lưới đường vận chuyển thích hợp và đảm bảo hiệu quả kinh tế cao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Xác định vị trí lán trại, bãi giao 1. Lán trại: Vị trí lán trại nên bố trí ở trung tâm khu vực khai thác, liền kề với đường vận xuất, vận chuyển, gần nguồn nước sạch, ở nơi đất bằng, trên các khoảng trống trong rừng. Không làm lán trại dưới các cây to, ở nơi quá thấp có nguy cơ bị lũ quét, bị sạt lở đất. Diện tích khu lán trại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TÍNH TOÁN NỘI NGHIỆP VÀ LẬP HỒ SƠ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tính diện tích, trữ lượng và sản lượng khai thác 1. Tính diện tích Tính diện tích từ bản đồ số bằng phần mềm chuyên dụng (Mapinfor, Arcgis, Arcview...) hoặc tính diện tích từ bản đồ bằng lưới ô vuông. 2. Tính trữ lượng rừng, trữ lượng cây bài khai thác a) Nơi có biểu: dùng biểu thể tích trong sổ tay điều tra quy hoạch rừng để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xây dựng biểu tổng hợp thiết kế khai thác 1. Biểu 1: Biểu tài nguyên và các chỉ tiêu lâm học; 2. Biểu 2: Biểu sản phẩm khai thác; a) Biểu 2a. Biểu sản phẩm khai thác theo loài cây ( Biểu 2a1. Gỗ lớn; Biểu 2a2. Gỗ tận dụng; Biểu 2a3. Gỗ cành ngọn...); b) Biểu 2b. Biểu sản phẩm khai thác theo nhóm gỗ, cấp kính và độ cứng (Biểu 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xây dựng bản đồ thiết kế khai thác 1. Xây dựng bản đồ thiết kế khai thác tỷ lệ 1/5.000 hoặc 1/10.000, yêu cầu bản đồ thành quả phải thể hiện được các yếu tố sau: a) Các yếu tố tự nhiên: Đường đồng mức, sông suối, đường xá; b) Tên và ranh giới tiểu khu, khoảnh, lô; trạng thái; diện tích; trữ lượng gỗ, sản lượng gỗ khai thác; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Viết thuyết minh thiết kế khai thác Trên cơ sở số liệu đã thu thập, tính toán tiến hành tổng hợp, phân tích và viết thuyết minh thiết kế khai thác. Yêu cầu của bản thuyết minh phải đầy đủ, rõ ràng, ngắn gọn. Bản thuyết minh chỉ nêu những điểm khái quát, còn những chỉ tiêu cụ thể được thể hiện trên các biểu tổng hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ thiết kế khai thác Hồ sơ thiết kế khai thác được lập 05 bộ gồm: 1. Thuyết minh thiết kế khai thác kèm theo biểu khai thác; 2. Bản đồ thiết kế khai thác; 3. Sơ đồ bài cây khai thác chính (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỒ SƠ, BÀN GIAO HIỆN TRƯỜNG VÀ THÀNH QUẢ THIẾT KẾ KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thẩm định thiết kế khai thác 1. Đơn vị thẩm định: Đơn vị thẩm định phải có chức năng thiết kế lâm nghiệp được cấp có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải độc lập với đơn vị thiết kế (đơn vị thiết kế không được thẩm định công trình do mình thiết kế). 2. Nội dung thẩm định: Thẩm định ngoại nghiệp, nội nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác Căn cứ kết quả thẩm định, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác cho chủ rừng là tổ chức; Ủy ban nhân dân huyện phê duyệt hồ sơ thiết kế khai thác cho chủ rừng là hộ gia đình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bàn giao hiện trường và thành quả thiết kế khai thác Sau khi hồ sơ thiết kế khai thác được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đơn vị thiết kế có nhiệm vụ bàn giao hiện trường và thành quả thiết kế khai thác cho chủ rừng gồm: 1. Bàn giao hiện trường thiết kế: ranh giới, diện tích, cọc mốc, khu vực loại trừ không khai thác, các công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây về thiết kế khai thác chọn gỗ rừng tự nhiên trái với quy định tại thông tư này đều bãi bỏ. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các địa phương, tổ chức, cá nhân báo cáo, phản ánh kịp thời về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý, truy xuất nguồn gốc lâm sản
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Trình tự, thủ tục khai thác thực vật rừng thông thường, động vật rừng thông thường. 2. Hồ sơ lâm sản hợp pháp, kiểm tra truy xuất nguồn gốc lâm sản. 3. Đánh dấu mẫu vật các loài thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; các loài thực vật rừng hoang dã, động...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, hộ kinh doanh trong nước (sau đây viết chung là tổ chức); hộ gia đình, cộng đồng dân cư, cá nhân trong nước, cá nhân nước ngoài (sau đây viết chung là cá nhân) có hoạt động liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ quan Kiểm lâm sở tại bao gồm: Hạt Kiểm lâm cấp huyện; Chi cục Kiểm lâm cấp tỉnh ở những địa phương không có Hạt Kiểm lâm cấp huyện. 2. Gỗ tròn là gỗ còn nguyên hình dạng sau khai thác, gỗ lóc lõi có đường kính đầu nhỏ từ 10 cm đến dưới 20 cm, chiều dài từ 01 mét trở lên hoặc có đường kính đầu nhỏ từ 20 c...
Điều 4. Điều 4. Xác định số lượng, khối lượng lâm sản 1. Phương pháp đo và ghi số hiệu đầu lóng, hộp gỗ: a) Chiều dài gỗ tròn: đo khoảng cách ngắn nhất giữa mặt cắt ngang ở hai đầu của lóng gỗ. Nếu mặt cắt ngang của đầu gỗ bị nghiêng, bị lõm thì đo ở vị trí có chiều dài ngắn nhất. Đơn vị tính là mét (m), lấy hai số lẻ sau số đơn vị; b) Đường k...
Điều 5. Điều 5. Bảng kê lâm sản 1. Bảng kê lâm sản: a) Do chủ lâm sản lập sau khai thác; khi mua bán, vận chuyển, xuất lâm sản trong cùng một lần và trên một phương tiện vận chuyển; khi lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xuất khẩu lâm sản theo quy định hoặc do người có thẩm quyền lập khi lập hồ sơ xử lý vi phạm; b) Chủ lâm sản chịu trách nhiệm tr...
Điều 6. Điều 6. Đối tượng phải thực hiện xác nhận bảng kê lâm sản 1. Gỗ khai thác từ rừng tự nhiên trong nước chưa chế biến. 2. Thực vật rừng ngoài gỗ thuộc Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và Phụ lục CITES khai thác từ rừng tự nhiên trong nước chưa chế biến. 3. Động vật rừng và bộ phận, dẫn xuất của động vật rừng có n...