Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 27
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010-2015

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chương trình Đảm bảo chất lượng giáo dục trường học giai đoạn 2010-2015 (sau đây gọi là Chương trình SEQAP) bao gồm: quản lý và sử dụng vốn; lập, phân bổ dự toán, thanh toán và quyết toán; chế độ báo cáo, kiểm tra và giám sát....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn của Chương trình SEQAP 1. Tổng vốn của Chương trình SEQAP khoảng 186 triệu USD, trong đó: a) Vốn vay của IDA (WB) là 85,4 triệu SDR( tương đương 127 triệu USD vào thời điểm đàm phán); b) Vốn viện trợ không hoàn lại của DFID là 17 triệu bảng Anh; c) Vốn viện trợ không hoàn lại của Bỉ là 6 triệu EUR d) Vốn đối ứng từ ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc sử dụng vốn của Chương trình SEQAP 1. Đối với phần vốn quản lý theo hình thức chương trình: ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách địa phương để thực hiện chương trình. 2. Đối với phần vốn quản lý theo hình thức dự án: ngân sách nhà nước cấp phát cho Bộ Giáo dục và Đào tạo để thực hiện dự án và được qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các bên 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo là cơ quan chủ quản Chương trình SEQAP. Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan có trách nhiệm phối hợp với Bộ Giáo dục và Đào tạo để đảm bảo thực hiện Chương trình theo đúng quy định của Chính phủ và các nhà tài trợ. 2. Bộ Giáo dục và Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạng mục chi theo hình thức chương trình 1. Hạng mục 1: Cải thiện cơ sở hạ tầng, trang thiết bị trường học, bao gồm: Công trình xây dựng cơ bản; Tư vấn thiết kế, giám sát công trình xây dựng; 2. Hạng mục 2: Mua sắm hàng hóa; 3. Hạng mục 3: Đào tạo và hội thảo; 4. Hạng mục 4: Chi Quỹ giáo dục nhà trường; 5. Hạng mục 5: Chi Quỹ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi của Ban Quản lý Chương trình Ban quản lý Chương trình thực hiện những nội dung chi sau đây: 1. Hàng hoá gồm: In sổ tay hướng dẫn hoạt động, vở bài tập bổ sung cho học sinh, tài liệu hướng dẫn giáo viên giảng dạy nội dung bổ sung các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng dân tộc, mô hình học cả ngày; mua sắm thiết bị, phương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cải thiện cơ sở hạ tầng trường học 1. Việc quản lý sử dụng vốn cải thiện cơ sở hạ tầng trường học thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý vốn đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước và quy định tại Thông tư này. 2. Cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư các công trình cải thiện cơ sở hạ tầng trường học thuộc Chương trình S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mua sắm hàng hóa 1. Ban quản lý Chương trình cấp huyện thực hiện việc mua sắm theo quy định về mua sắm, đấu thầu hiện hành của Việt Nam. 2. Mua sắm hàng hóa bao gồm: Máy tính và trang thiết bị chuyên dụng cho trung tâm nguồn thông tin của Phòng giáo dục và đào tạo; đồ đạc, thiết bị bổ sung cho các công trình mới xây dựng; bổ su...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đào tạo và hội thảo 1. Chi đào tạo và hội thảo ở cấp tỉnh và cấp huyện được thực hiện theo các quy định hiện hành và các quy định tại Thông tư này. 2. Đào tạo và hội thảo bao gồm: a) Biên soạn tài liệu các khoá tập huấn, bồi dưỡng, văn hoá địa phương; b) Tổ chức các hội nghị, hội thảo, tập huấn, bồi dưỡng; c) Tổ chức các khoá h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quỹ giáo dục nhà trường 1. Nội dung chi Quỹ giáo dục nhà trường a) Chi duy tu cải tạo và sửa chữa nhỏ cơ sở vật chất nhà trường; b) Chi mua bổ sung đồ dùng học tập phục vụ dạy - học cả ngày; c) Chi mua bổ sung sách giáo khoa và các loại tài liệu học tập để cải thiện điều kiện dạy - học cả ngày, mức chi theo Thông tư số 125/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quỹ phúc lợi học sinh 1. Nội dung chi Quỹ phúc lợi học sinh gồm: a) Chi cung cấp bữa ăn trưa cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn, học sinh nghèo và học sinh các dân tộc thiểu số khi trường tổ chức dạy học cả ngày; b) Chi thuê người trợ giảng tiếng dân tộc giúp học sinh lớp 1 và 2 tăng cường tiếng Việt; c) Chi phần thưởng cho họ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi lương tăng thêm cho giáo viên 1. Chi lương tăng thêm cho giáo viên bao gồm: a) Chi lương cho giáo viên được tuyển thêm; b) Chi lương cho giáo viên dạy thêm giờ( trong trường hợp không tuyển được giáo viên) được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 50/2008/TTLT-BGDĐT-BNV-BTC ngày 09/9/2008 về việc Hướng dẫn thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chi xây dựng năng lực cho dạy - học cả ngày 1. Chi xây dựng năng lực cho dạy và học cả ngày là chi tăng cường năng lực cho cán bộ quản lý tại địa phương. Các cán bộ này làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. 2. Đối tượng được hưởng hỗ trợ tăng cường năng lực quản lý sẽ do Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn trên cơ sở thoả thuận với nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Chi kinh phí phần Dự án do Ban Quản lý chương trình thực hiện 1. Mua sắm hàng hoá bao gồm: a) Mua sắm trang thiết bị, phương tiện đi lại của Ban Quản lý Chương trình được thực hiện theo các quy định mua sắm đấu thầu của Ngân hàng Thế giới. b) Tài liệu: in các loại sổ tay hướng dẫn và tài liệu hướng dẫn giảng dạy cho giáo viên;...

Open section

Tiêu đề

Quy định một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án/chương trình sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Chi kinh phí phần Dự án do Ban Quản lý chương trình thực hiện
  • 1. Mua sắm hàng hoá bao gồm:
  • a) Mua sắm trang thiết bị, phương tiện đi lại của Ban Quản lý Chương trình được thực hiện theo các quy định mua sắm đấu thầu của Ngân hàng Thế giới.
Added / right-side focus
  • Quy định một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án/chương trình sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chi kinh phí phần Dự án do Ban Quản lý chương trình thực hiện
  • 1. Mua sắm hàng hoá bao gồm:
  • a) Mua sắm trang thiết bị, phương tiện đi lại của Ban Quản lý Chương trình được thực hiện theo các quy định mua sắm đấu thầu của Ngân hàng Thế giới.
Target excerpt

Quy định một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án/chương trình sử dụng nguồn vốn Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)

left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP, PHÂN BỔ DỰ TOÁN, THANH TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập dự toán 1. Hàng năm, Ban Quản lý Chương trình hướng dẫn các địa phương thụ hưởng xây dựng dự toán cho Chương trình. 2. Các trường thụ hưởng lập dự toán cho chi tiêu từ Quỹ giáo dục nhà trường và Quỹ phúc lợi học sinh và báo cáo lên Ban quản lý Chương trình cấp huyện trước ngày 15/6 hàng năm để tổng hợp. 3. Ban Quản lý Chươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Phân bổ và giao dự toán Phân bổ, giao dự toán kinh phí thực hiện Chương trình SEQAP theo quy định hiện hành của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật chi tiết chi đầu tư, chi sự nghiệp theo từng mã số của Chương trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Kiểm soát chi 1. Kho bạc Nhà nước các cấp là cơ quan kiểm soát chi đối với các khoản chi tiêu cho các hoạt động của Chương trình SEQAP. 2. Việc kiểm soát chi đảm bảo chi tiêu của Chương trình SEQAP phù hợp với Hiệp định Tài trợ và phù hợp với các quy định trong nước hiện hành. 3. Hồ sơ và thủ tục kiểm soát chi: a) Đối với các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hạch toán và quyết toán 1. Nguồn vốn theo hình thức chương trình được các nhà tài trợ chuyển vào tài khoản ngoại tệ của Bộ Tài chính mở tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, được chuyển đổi thành tiền Đồng Việt Nam và chuyển vào ngân sách nhà nước để chi cho Chương trình và cấp phát đến các đơn vị chi tiêu theo hệ thống Kho bạc Nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TRA VÀ GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ báo cáo 1. Các đơn vị trực tiếp sử dụng và thụ hưởng kinh phí của Chương trình có trách nhiệm đối chiếu số liệu chi tiêu với Kho bạc nhà nước nơi giao dịch và lập báo cáo định kỳ theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này trước ngày 31/7 (đối với báo cáo 6 tháng) và ngày 28/2 (đối với báo cáo hàng năm) cho Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kiểm tra, giám sát và kiểm toán 1. Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và các nhà tài trợ tiến hành kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về tình hình thực hiện, nội dung, sử dụng kinh phí Chương trình tại các địa phương, nhằm giám sát việc quản lý, sử dụng kinh phí Chương t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời để Liên Bộ nghiên cứu sửa đổi cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng: a) Phạm vi: Thông tư này áp dụng cho các dự án/chương trình ODA vay nợ (chi tiêu từ nguồn vốn vay nước ngoài và vốn đối ứng trong nước) và các dự án ODA viện trợ không hoàn lại (chi tiêu từ nguồn vốn đối ứng trong nước). Đối với các dự án ODA viện trợ không...
Điều 2. Điều 2. Tiền lương và các khoản phụ cấp lương Tiền lương và các khoản phụ cấp quản lý dự án ODA áp dụng đối với các cán bộ làm việc tại các Ban quản lý dự án, chương trình ODA chuyên trách hoặc kiêm nhiệm được thành lập theo quyết định của cơ quan chủ quản để thực hiện dự án (sau đây viết tắt là BQLDA ODA) được quy định như sau: 1. Đối...
Điều 3. Điều 3. Phụ cấp quản lý dự án ODA 1. Các cán bộ, công chức, viên chức thuộc biên chế HCSN khi được điều động sang làm việc chuyên trách hoặc phân công làm việc kiêm nhiệm tại các BQLDA ODA được BQLDA ODA chi trả một khoản phụ cấp quản lý dự án ODA (ngoài khoản tiền lương và phụ cấp lương nêu tại khoản 1, Điều 2 nói trên) tối đa bằng ti...
Điều 4. Điều 4. Quy định về tiền công, tiền lương, chế độ bảo hiểm của người lao động tuyển dụng theo chế độ hợp đồng của các BQL dự án ODA 1. Về tiền công, tiền lương: a) Đối với lao động hợp đồng làm công việc mang tính chất chuyên môn, nghiệp vụ trong các dự án ODA (cả ODA XDCB và ODA HCSN) thực hiện nguyên tắc trả lương theo mức bằng với l...
Điều 5. Điều 5. Định mức chi dịch thuật 1. Dịch viết: a) Dịch tài liệu từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt: không quá 90.000 đồng/trang 350 từ. b) Dịch tài liệu từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài: không quá 100.000 đồng/trang 350 từ. 2. Dịch nói: a) Dịch nói thông thường: không quá 200.000 đồng/giờ/người, tương đương với không quá 1.600.000 đ...
Điều 6. Điều 6. Chế độ công tác phí 1. Đối tượng áp dụng: Chế độ công tác phí áp dụng đối với các cán bộ của BQLDA ODA, cán bộ, khách mời, tư vấn của dự án thuộc đối tượng được phép chi bằng nguồn kinh phí của dự án. 2. Nguyên tắc áp dụng: Áp dụng các quy định hiện hành của Nhà nước về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ qu...
Điều 7. Điều 7. Chế độ chi tiêu tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn 1. Nguyên tắc áp dụng: a) Chi phí hội nghị, hội thảo, tập huấn nêu trong Thông tư này được áp dụng đối với các hội nghị tổng kết, hội nghị đánh giá theo định kỳ tình hình thực hiện dự án ODA, hội nghị, hội thảo, tập huấn để chỉ đạo, phổ biến, hướng dẫn triển khai thực hiện dự...
Điều 8. Điều 8. Chi chuyên gia tư vấn trong nước 1. Thuê tuyển và chi trả cho chuyên gia tư vấn trong nước: a) Việc thuê tuyển và chi trả cho chuyên gia tư vấn trong nước được thực hiện theo các qui định hiện hành trong nước và qui định của nhà tài trợ về đấu thầu tuyển chọn chuyên gia. b) Trong trường hợp không thể lựa chọn được chuyên gia tư...