Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện xoá nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước đối với Doanh nghiệp Nhà nước thực hiện sắp xếp chuyển đổi trước ngày 01/7/2007
34/2010/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn thực hiện xóa nợ tiền thuế, tiền phạt không có khả năng thu hồi phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007
179/2013/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện xoá nợ thuế và các khoản phải nộp Ngân sách Nhà nước đối với Doanh nghiệp Nhà nước thực hiện sắp xếp chuyển đổi trước ngày 01/7/2007
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng xử lý Đối tượng được xử lý xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN (sau đây gọi chung là xoá nợ thuế) bao gồm: các Tổng công ty, Công ty, Nhà máy, Xí nghiệp...(sau đây gọi chung là DNNN) được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp nhà nước tổ chức hạch toán độc lập, thực hiện sắp xếp, chuyển đổi trước 01/7/2007...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi xử lý xoá nợ thuế Các khoản nợ thuế và khoản phải nộp NSNN được xử lý bao gồm: thuế doanh thu, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế nhà đất, thuế lợi tức, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất nông nghiệp; thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thu về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các DNNN chuyển đổi được xoá nợ thuế theo hướng dẫn tại Thông tư này phải đáp ứng các điều kiện 1. Là các DNNN thuộc các trường hợp nêu tại Điều 1 trên đây đã sắp xếp chuyển đổi trước 01/7/2007. Căn cứ xác định chuyển đổi là quyết định chuyển đổi của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc đăng ký kinh doanh theo doanh nghiệp mới c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007 còn nợ không có khả năng thu hồi, bao gồm cả khoản tiền thuế, tiền phạt phát sinh phải nộp trước ngày 01 tháng 7 năm 2007 nhưng phát hiện, ấn định thu sau ngày 01 tháng 7 năm 2007. 2. Tiền thuế được xóa bao gồm: thuế môn bài, thuế doanh thu, thu...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Các DNNN chuyển đổi được xoá nợ thuế theo hướng dẫn tại Thông tư này phải đáp ứng các điều kiện
- Là các DNNN thuộc các trường hợp nêu tại Điều 1 trên đây đã sắp xếp chuyển đổi trước 01/7/2007.
- Căn cứ xác định chuyển đổi là quyết định chuyển đổi của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc đăng ký kinh doanh theo doanh nghiệp mới chuyển đổi.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007 còn nợ không có khả năng thu hồi, bao gồm cả khoản tiền thuế, tiền phạt phát sinh phải nộp trước ngày 01 tháng 7 năm 2007 nhưng phát hi...
- Tiền thuế được xóa bao gồm:
- Điều 3. Các DNNN chuyển đổi được xoá nợ thuế theo hướng dẫn tại Thông tư này phải đáp ứng các điều kiện
- Là các DNNN thuộc các trường hợp nêu tại Điều 1 trên đây đã sắp xếp chuyển đổi trước 01/7/2007.
- Căn cứ xác định chuyển đổi là quyết định chuyển đổi của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc đăng ký kinh doanh theo doanh nghiệp mới chuyển đổi.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01 tháng 7 năm 2007 còn nợ không có khả năng thu hồi, bao gồm cả khoản tiền thuế, tiền phạt phát sinh phải nộp trước ngày 01 tháng 7 năm 2007 như...
Left
Điều 4.
Điều 4. Xoá nợ thuế đối với DNNN thực hiện cổ phần hoá Doanh nghiệp nhà nước đã thực hiện cổ phần hoá và đăng ký kinh doanh trước ngày 01/7/2007 còn tồn tại các khoản nợ thuế nếu các khoản nợ thuế này đã được tính giảm trừ trong tổng số nợ. Số thuế được xoá tối đa không vượt quá số lỗ tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp hoặc th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xoá nợ thuế đối với DNNN thực hiện giao, bán Doanh nghiệp nhà nước đã thực hiện giao, bán đã hoàn tất việc giao bán và doanh nghiệp sau chuyển đổi đã đăng ký kinh doanh trước ngày 01/7/2007 được xoá nợ thuế nếu đảm bảo điều kiện: Các khoản nợ phải trả (bao gồm cả nợ thuế) lớn hơn giá trị tài sản của doanh nghiệp hoặc lớn hơn số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xoá nợ thuế đối với các khoản nợ thuế thuộc DNNN thực hiện cổ phần hoá trước 01/7/2007 không bàn giao cho công ty cổ phần Doanh nghiệp nhà nước đã thực hiện cổ phần hoá trước 01/7/2007 nhưng sau thời gian đã chuyển đổi cơ quan thuế, cơ quan Hải quan thực hiện kiểm tra giai đoạn DNNN hoạt động trước ngày chuyển đổi xác định doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xoá nợ thuế đối với DNNN sáp nhập vào DNNN khác Doanh nghiệp nhà nước sản xuất kinh doanh bị lỗ, có nợ đọng thuế và các khoản phải nộp NSNN có Quyết định sáp nhập vào DNNN khác trước 01/7/2007, đến 31/12/2008 số nợ thuế này chưa được xử lý thì được xem xét xoá nợ thuế và các khoản phải nộp NSNN tối đa bằng số lỗ của doanh nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xoá nợ tiền phạt chậm nộp và xử lý tiền phạt chậm nộp thuế Các khoản nợ phạt chậm nộp là các khoản phải nộp NSNN nếu đủ các điều kiện đã nêu tại mục II Thông tư này thì được xoá nợ tương ứng theo các Điều 4, Điều 5, Điều 6 tại Thông tư này. Trường hợp khi được xem xét cho xoá nợ thuế thì cũng đồng thời xoá nợ phạt chậm nộp tính...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền xóa nợ 1. Thủ tướng Chính phủ xóa nợ đối với trường hợp người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt từ 10 (mười) tỷ đồng trở lên. 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính xóa nợ đối với trường hợp người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt từ 5 (năm) tỷ đồng đến dưới 10 (mười) tỷ đồng. 3. Tổng cục trưởng Tổng c...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 8. Xoá nợ tiền phạt chậm nộp và xử lý tiền phạt chậm nộp thuế
- Các khoản nợ phạt chậm nộp là các khoản phải nộp NSNN nếu đủ các điều kiện đã nêu tại mục II Thông tư này thì được xoá nợ tương ứng theo các Điều 4, Điều 5, Điều 6 tại Thông tư này.
- Trường hợp khi được xem xét cho xoá nợ thuế thì cũng đồng thời xoá nợ phạt chậm nộp tính trên số nợ thuế được xoá (nếu có).
- Điều 4. Thẩm quyền xóa nợ
- 1. Thủ tướng Chính phủ xóa nợ đối với trường hợp người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt từ 10 (mười) tỷ đồng trở lên.
- 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính xóa nợ đối với trường hợp người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt từ 5 (năm) tỷ đồng đến dưới 10 (mười) tỷ đồng.
- Điều 8. Xoá nợ tiền phạt chậm nộp và xử lý tiền phạt chậm nộp thuế
- Các khoản nợ phạt chậm nộp là các khoản phải nộp NSNN nếu đủ các điều kiện đã nêu tại mục II Thông tư này thì được xoá nợ tương ứng theo các Điều 4, Điều 5, Điều 6 tại Thông tư này.
- Trường hợp khi được xem xét cho xoá nợ thuế thì cũng đồng thời xoá nợ phạt chậm nộp tính trên số nợ thuế được xoá (nếu có).
Điều 4. Thẩm quyền xóa nợ 1. Thủ tướng Chính phủ xóa nợ đối với trường hợp người nộp thuế nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt từ 10 (mười) tỷ đồng trở lên. 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính xóa nợ đối với trường hợp người...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về hồ sơ xoá nợ thuế 1. Hồ sơ xoá nợ thuế. a) Đối với doanh nghiệp được thành lập từ DNNN cổ phần hoá. - Văn bản đề nghị xử lý xoá nợ của đơn vị nêu rõ số thuế đề nghị xoá nợ, lý do đề nghị. - Quyết định của cơ quan có thẩm quyền về thực hiện cổ phần hoá DNNN. - Quyết toán thuế và xác nhận của cơ quan thuế về số thuế n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối với đối tượng xóa nợ là doanh nghiệp nhà nước đã giải thể quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này 1. Văn bản đề nghị xóa nợ của cơ quan quản lý thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế (mẫu số 03 và 03a ban hành theo Thông tư này). 2. Quyết định giải thể của cơ quan có thẩm quyền. Quyết định giải thể là bản chính hoặc bản sao...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 9. Quy định về hồ sơ xoá nợ thuế
- 1. Hồ sơ xoá nợ thuế.
- a) Đối với doanh nghiệp được thành lập từ DNNN cổ phần hoá.
- Điều 6. Đối với đối tượng xóa nợ là doanh nghiệp nhà nước đã giải thể quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này
- 1. Văn bản đề nghị xóa nợ của cơ quan quản lý thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế (mẫu số 03 và 03a ban hành theo Thông tư này).
- 2. Quyết định giải thể của cơ quan có thẩm quyền. Quyết định giải thể là bản chính hoặc bản sao có chữ ký, đóng dấu của cơ quan ban hành quyết định hoặc của cơ quan quản lý thuế.
- Điều 9. Quy định về hồ sơ xoá nợ thuế
- 1. Hồ sơ xoá nợ thuế.
- a) Đối với doanh nghiệp được thành lập từ DNNN cổ phần hoá.
Điều 6. Đối với đối tượng xóa nợ là doanh nghiệp nhà nước đã giải thể quy định tại Khoản 2 Điều 3 Thông tư này 1. Văn bản đề nghị xóa nợ của cơ quan quản lý thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế (mẫu số 03 và 03a ban...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền và trình tự giải quyết 1. Đối với hồ sơ xoá nợ thuế quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 7 và Điều 8 Thông tư này: a) Tổng cục Thuế xem xét xác định số thuế được xoá nợ đối với từng trường hợp theo quy định tại các điều này, lấy ý kiến Cục Tài chính doanh nghiệp, đối với các trường hợp doanh nghiệp đề nghị xoá nợ thuế...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với đối tượng xóa nợ là hộ gia đình, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này 1. Văn bản đề nghị xóa nợ của Chi cục Thuế kèm danh sách hộ gia đình, cá nhân đề nghị xóa nợ có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (mẫu số 01, 01a, 01b ban hành theo Thông tư này). 2. Văn bản đề nghị xóa nợ của Cục Thuế (mẫu...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 10. Thẩm quyền và trình tự giải quyết
- 1. Đối với hồ sơ xoá nợ thuế quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 7 và Điều 8 Thông tư này:
- a) Tổng cục Thuế xem xét xác định số thuế được xoá nợ đối với từng trường hợp theo quy định tại các điều này, lấy ý kiến Cục Tài chính doanh nghiệp, đối với các trường hợp doanh nghiệp đề nghị xoá...
- 1. Văn bản đề nghị xóa nợ của Chi cục Thuế kèm danh sách hộ gia đình, cá nhân đề nghị xóa nợ có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (mẫu số 01, 01a, 01b ban hành theo Thông tư này).
- 2. Văn bản đề nghị xóa nợ của Cục Thuế (mẫu số 02 và 02a ban hành theo Thông tư này).
- Điều 10. Thẩm quyền và trình tự giải quyết
- a) Tổng cục Thuế xem xét xác định số thuế được xoá nợ đối với từng trường hợp theo quy định tại các điều này, lấy ý kiến Cục Tài chính doanh nghiệp, đối với các trường hợp doanh nghiệp đề nghị xoá...
- b) Cục Thuế tiếp nhận hồ sơ của doanh nghiệp, thực hiện kiểm tra hồ sơ:
- Left: 1. Đối với hồ sơ xoá nợ thuế quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 7 và Điều 8 Thông tư này: Right: Điều 5. Đối với đối tượng xóa nợ là hộ gia đình, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này
Điều 5. Đối với đối tượng xóa nợ là hộ gia đình, cá nhân quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này 1. Văn bản đề nghị xóa nợ của Chi cục Thuế kèm danh sách hộ gia đình, cá nhân đề nghị xóa nợ có xác nhận của Ủy ban nhâ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định về điều chỉnh số liệu Căn cứ vào Quyết định của Bộ Tài chính về xóa nợ các khoản nợ đọng thuế và các khoản phải nộp NSNN đối với doanh nghiệp, doanh nghiệp thực hiện hạch toán và điều chỉnh số liệu quyết toán tài chính, quyết toán thuế theo chế độ quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về thẩm định hồ sơ Cục Thuế, Cục Hải quan các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm kiểm tra, xem xét hồ sơ, thẩm định hồ sơ của doanh nghiệp đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý nợ thuế của doanh nghiệp trong thời gian là 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ của doanh nghiệp phải kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections