Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn về việc phát hành, sử dụng, quản lý chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân tự in trên máy tính
37/2010/TT-BTC
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tàỉ chính về Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
110/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn về việc phát hành, sử dụng, quản lý chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân tự in trên máy tính
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tàỉ chính về Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tàỉ chính về Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước
- Hướng dẫn về việc phát hành, sử dụng, quản lý chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân tự in trên máy tính
Left
PHẦN A - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN A - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và điều kiện áp dụng Tổ chức trả các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân có khấu trừ thuế thu nhập cá nhân, có đủ các điều kiện sau đây được tự in chứng từ khấu trừ để cấp cho cá nhân bị khấu trừ thuế: - Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật; - Đã đăng ký thuế và có mã số thuế; - Có trang thiết bị máy...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Bổ sung Chương được ban hành theo Phụ lục số 01; bổ sung, sửa đổi tên, hướng dẫn hạch toán Mục, Tiểu mục được ban hành theo Phụ lục số 03 và bổ sung mã số, hướng dẫn hạch toán Chương trình mục tiêu quốc gia được ban hành theo Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Hệ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Bổ sung Chương được ban hành theo Phụ lục số 01
- bổ sung, sửa đổi tên, hướng dẫn hạch toán Mục, Tiểu mục được ban hành theo Phụ lục số 03 và bổ sung mã số, hướng dẫn hạch toán Chương trình mục tiêu quốc gia được ban hành theo Phụ lục số 04 kèm th...
- 1. Bổ sung Chương thuộc cấp huyện: Chương 683 “Phòng Dân tộc”.
- Điều 1. Đối tượng và điều kiện áp dụng
- Tổ chức trả các khoản thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân có khấu trừ thuế thu nhập cá nhân, có đủ các điều kiện sau đây được tự in chứng từ khấu trừ để cấp cho cá nhân bị khấu trừ thuế:
- - Có tư cách pháp nhân theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 2.
Điều 2. Mẫu chứng từ khấu trừ tự in - Nội dung chứng từ khấu trừ phải có đủ các chỉ tiêu theo mẫu chứng từ khấu trừ chuẩn đính kèm Thông tư này. - Chứng từ khấu trừ phải có ký hiệu và ký hiệu được sử dụng các chữ cái trong 20 chữ cái tiếng Việt in hoa (A, B, C, D, E, G, H, K, L, M, N, P, Q, R, S, T, U, V, X, Y), ký hiệu gồm 02 chữ cái...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2012. Các quy định sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này được thực hiện từ năm ngân sách 2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 8 năm 2012.
- Các quy định sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này được thực hiện từ năm ngân sách 2012.
- - Nội dung chứng từ khấu trừ phải có đủ các chỉ tiêu theo mẫu chứng từ khấu trừ chuẩn đính kèm Thông tư này.
- Chứng từ khấu trừ phải có ký hiệu và ký hiệu được sử dụng các chữ cái trong 20 chữ cái tiếng Việt in hoa (A, B, C, D, E, G, H, K, L, M, N, P, Q, R, S, T, U, V, X, Y), ký hiệu gồm 02 chữ cái và năm...
- 2010 là năm phát hành chứng từ
- Left: Điều 2. Mẫu chứng từ khấu trừ tự in Right: Điều 2 . Hiệu lực thi hành
Left
PHẦN B - NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ PHÁT HÀNH, SỬ DỤNG, QUẢN LÝ CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ TỰ IN TRÊN MÁY TÍNH
PHẦN B - NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ PHÁT HÀNH, SỬ DỤNG, QUẢN LÝ CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ TỰ IN TRÊN MÁY TÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục đăng ký sử dụng và lưu hành chứng từ khấu trừ tự in 1. Thủ tục đăng ký mẫu chứng từ khấu trừ tự in. a) Tổ chức trả thu nhập có nhu cầu sử dụng chứng từ khấu trừ tự in phải nộp hồ sơ cho Cục thuế tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức trả thu nhập đóng trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các loại giấy tờ sau: - Công vă...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Các nội dung thành phần của các dự án, đề án được cấp mã số tại Thông tư này, phải hạch toán theo đúng mã số của dự án, đề án tương ứng quy định tại Thông tư này. Những khoản kinh phí còn dư của dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia từ năm 2011 trở về trước, nay được nhập vào dự án của Chương trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Tổ chức thực hiện
- 1. Các nội dung thành phần của các dự án, đề án được cấp mã số tại Thông tư này, phải hạch toán theo đúng mã số của dự án, đề án tương ứng quy định tại Thông tư này.
- Những khoản kinh phí còn dư của dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia từ năm 2011 trở về trước, nay được nhập vào dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2012
- Điều 3. Thủ tục đăng ký sử dụng và lưu hành chứng từ khấu trừ tự in
- 1. Thủ tục đăng ký mẫu chứng từ khấu trừ tự in.
- a) Tổ chức trả thu nhập có nhu cầu sử dụng chứng từ khấu trừ tự in phải nộp hồ sơ cho Cục thuế tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức trả thu nhập đóng trụ sở chính. Hồ sơ bao gồm các loạ...
- Left: - Công văn đăng ký sử dụng chứng từ khấu trừ tự in (theo mẫu đính kèm Thông tư này). Right: 2015, khi chuyển sang năm 2012 sử dụng thì phải hạch toán theo mã số quy định tại Thông tư này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sử dụng chứng từ khấu trừ tự in 1. Tổ chức trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân của người nhận thu nhập tại đơn vị theo quy định và cấp chứng từ khấu trừ cho người nhận thu nhập có số thuế đã bị khấu trừ. 2. Chứng từ khấu trừ phải sử dụng theo đúng thứ tự, từ số nhỏ đến số lớn (từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Báo cáo về việc sử dụng chứng từ khấu trừ tự in Tổ chức trả thu nhập sử dụng chứng từ khấu trừ tự in trên máy vi tính thực hiện báo cáo về việc sử dụng chứng từ như sau: 1. Hàng quý thực hiện báo cáo tình hình sử dụng chứng từ khấu trừ (theo phụ lục đính kèm Thông tư này) chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau. 2. Tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của tổ chức trả thu nhập đã được phép sử dụng chứng từ khấu trừ tự in 1. Khi thay đổi hình thức chứng từ khấu trừ tự in, tổ chức trả thu nhập phải thông báo với Cục thuế tỉnh, thành phố nơi đăng ký sử dụng chứng từ và cơ quan thuế trực tiếp quản lý tổ chức trả thu nhập mẫu chứng từ khấu trừ mới. 2. Thực hiện mở sổ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm đối với cơ quan thuế Cơ quan thuế các cấp phải thực hiện theo dõi quản lý tổ chức trả thu nhập sử dụng chứng từ khấu trừ tự in: 1. Lưu giữ hồ sơ: Đăng ký tự in chứng từ khấu trừ của các tổ chức trả thu nhập; công văn chấp thuận việc đăng ký sử dụng chứng từ khấu trừ của cơ quan thuế. 2. Thực hiện huỷ bỏ hiệu lực việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN C- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
PHẦN C- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức trả thu nhập phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính (Tổng cục Thuế) để nghiên cứu giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.