Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần
09/2010/TT-NHNN
Right document
Thực thi phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng theo các Nghị quyết của Chính phủ về đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
24/2011/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần (gọi tắt là ngân hàng).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp Giấy phép.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 09/2010/TT-NHNN ngày 26 tháng 3 năm 2010 của Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 23 và khoản 24 mục III Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Ngân hàng quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp Giấy phép.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 09/2010/TT-NHNN ngày 26 tháng 3 năm 2010 của Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần để thực th...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15:
- “1. Lập hồ sơ theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 09/2010/TT-NHNN thành 08 bộ (trong đó có 02 bộ chính) gửi qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở Ngân hàng Nhà nước (Cơ quan thanh tra,...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Ngân hàng quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cấp Giấy phép.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 09/2010/TT-NHNN ngày 26 tháng 3 năm 2010 của Ngân hàng Nhà nước quy định về việc cấp phép thành lập và hoạt động ngân hàng thương mại cổ phần để thực thi phương án...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy phép Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quyết định cấp Giấy phép theo các quy định tại Thông tư này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giấy phép: là Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng thương mại cổ phần. 2. Ban trù bị thành lập ngân hàng (gọi tắt là Ban trù bị): là một tổ chức gồm những thành viên do các cổ đông sáng lập bầu để thay mặt các cổ đông sáng lập triển khai các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC, HỒ SƠ CẤP GIẤY PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện cấp Giấy phép 1. Vốn điều lệ a) Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định theo quy định của pháp luật tại thời điểm thành lập; b) Vốn điều lệ được góp bằng đồng Việt Nam; c) Nguồn vốn góp thành lập ngân hàng: (i) Các tổ chức, cá nhân không được dùng vốn ủy thác, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng 1. Văn bản đề nghị thành lập ngân hàng, trong đó cam kết việc đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư này và đề nghị được chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng. 2. Dự thảo Điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng. 3. Dự thảo Đề án thành lập ngân hàng theo nội...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều tại Quy chế cấp giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần ban hành kèm theo Quyết định số 40/2007/QĐ-NHNN ngày 02 tháng 11 năm 2007 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 46, 47 mục III Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sa...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng
- 1. Văn bản đề nghị thành lập ngân hàng, trong đó cam kết việc đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư này và đề nghị được chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng.
- 2. Dự thảo Điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều tại Quy chế cấp giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần ban hành kèm theo Quyết định số 40/2007/QĐ-NHNN ngày 02 tháng 11 năm 200...
- 1. Bãi bỏ khoản 10 Điều 14.
- 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2 Điều 22:
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng
- 1. Văn bản đề nghị thành lập ngân hàng, trong đó cam kết việc đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư này và đề nghị được chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng.
- 2. Dự thảo Điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số Điều tại Quy chế cấp giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng phi ngân hàng cổ phần ban hành kèm theo Quyết định số 40/2007/QĐ-NHNN ngày 02 tháng 11 năm 2007 của Thống...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Phụ lục số 01); 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng; 3. Đề án thành lập ngân hàng theo nội dung quy định tại Khoản 5 Điều 5 Thông tư này; 4. Biên bản cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đầu tiên thông qua các nội dung liê...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 03/2007/TT-NHNN ngày 05 tháng 6 năm 2007 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 3...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
- 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Phụ lục số 01);
- 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng;
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 03/2007/TT-NHNN ngày 05 tháng 6 năm 2007 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 02...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 7.1, 7.2 để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 37, 39 mục III Phần A của Nghị quyết 60/NQ-CP và khoản 10 mục A, Phần XVI Nghị quyết 25/NQ-CP:
- “7.1. Hồ sơ xin cấp Giấy phép được lập thành một bản chính gồm hai (02) bộ, một bộ bằng tiếng Việt và một bộ bằng tiếng Anh, trong đó:
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép
- 1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép theo mẫu quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Phụ lục số 01);
- 2. Điều lệ tổ chức và hoạt động ngân hàng;
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 03/2007/TT-NHNN ngày 05 tháng 6 năm 2007 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 22/2006/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2006 của...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc lập hồ sơ 1. Các bản sao giấy tờ, văn bằng phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; 2. Tiêu đề trên tất cả các văn bản do Ban trù bị ký phải ghi rõ “Ban trù bị thành lập Ngân hàng thương mại cổ phần...”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện hoạt động 1. Để tiến hành hoạt động, ngân hàng được cấp Giấy phép phải có đầy đủ các điều kiện sau: a) Có Điều lệ tổ chức và hoạt động được Ngân hàng Nhà nước chuẩn y; b) Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; c) Có đủ vốn điều lệ theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này và số vốn điều lệ này phải gửi vào tài kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung Giấy phép 1. Giấy phép phải có một số nội dung chủ yếu sau: a) Số, nơi cấp, thời gian cấp; b) Tên ngân hàng: (i) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt và tiếng Anh; (ii) Tên viết tắt bằng tiếng Việt và tiếng Anh; (iii) Tên giao dịch (nếu có). c) Địa điểm đặt trụ sở chính; d) Địa bàn hoạt động; đ) Vốn điều lệ; e) Nội dung hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nộp lệ phí Ngân hàng được cấp Giấy phép phải nộp lệ phí cấp Giấy phép, lệ phí gia hạn thời hạn hoạt động, chậm nhất sau 15 ngày kể từ ngày được cấp Giấy phép hoặc được gia hạn thời hạn hoạt động. Mức lệ phí nộp theo quy định của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sử dụng Giấy phép 1. Ngân hàng được cấp Giấy phép phải sử dụng đúng tên và hoạt động theo đúng nội dung quy định trong Giấy phép. 2. Nghiêm cấm việc làm giả, tẩy xóa, chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy phép đã được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cấp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GÓP VỐN THÀNH LẬP NGÂN HÀNG
MỤC I. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN GÓP VỐN THÀNH LẬP NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đăng ký kinh doanh Sau khi được cấp Giấy phép, ngân hàng phải đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân góp vốn thành lập ngân hàng 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nguồn vốn góp thành lập ngân hàng đảm bảo theo đúng quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 5 Thông tư này. 2. Chuyển nhượng cổ phần: a) Đối với cổ đông sáng lập: (i) Trong thời gian 05 năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ban trù bị 1. Lập hồ sơ theo quy định tại Điều 6 Thông tư này và nộp đủ 08 bộ (trong đó có 02 bộ chính) tại Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng) để đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng; 01 bộ tại Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố (nơi ngân hàng dự kiến đặt trụ sở chính) đề n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 06/2002/TT-NHNN ngày 23 tháng 12 năm 2002 hướng dẫn thực hiện Nghị định 79/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của công ty tài chính để thực thi phương án đơn giản hóa nêu tại khoản 48 mục III Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP như sau: 1. Sửa...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 15. Trách nhiệm của Ban trù bị
- 1. Lập hồ sơ theo quy định tại Điều 6 Thông tư này và nộp đủ 08 bộ (trong đó có 02 bộ chính) tại Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng) để đề nghị chấp thuận nguyên tắc thàn...
- 01 bộ tại Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố (nơi ngân hàng dự kiến đặt trụ sở chính) đề nghị ý kiến chấp thuận về việc đặt trụ sở chính của ngân hàng tại địa bàn.
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 06/2002/TT-NHNN ngày 23 tháng 12 năm 2002 hướng dẫn thực hiện Nghị định 79/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tổ chức và hoạ...
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm 4.1:
- Vốn điều lệ của Công ty tài chính được góp bằng đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi nhưng phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ lệ giá giao dịch bình quân trên thị trường liên ngân hàng tạ...
- Điều 15. Trách nhiệm của Ban trù bị
- 1. Lập hồ sơ theo quy định tại Điều 6 Thông tư này và nộp đủ 08 bộ (trong đó có 02 bộ chính) tại Ngân hàng Nhà nước (qua Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng) để đề nghị chấp thuận nguyên tắc thàn...
- 01 bộ tại Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố (nơi ngân hàng dự kiến đặt trụ sở chính) đề nghị ý kiến chấp thuận về việc đặt trụ sở chính của ngân hàng tại địa bàn.
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 06/2002/TT-NHNN ngày 23 tháng 12 năm 2002 hướng dẫn thực hiện Nghị định 79/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của c...
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Trưởng Ban trù bị 1. Triệu tập và chủ tọa cuộc họp Đại hội đồng cổ đông đầu tiên theo quy định của pháp luật. 2. Ký các văn bản liên quan đề nghị thành lập ngân hàng cho đến khi được Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy phép, chuẩn y Điều lệ tổ chức và hoạt động, chuẩn y các chức danh Chủ tịch và thành viên Hội đồng quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II. TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
MỤC II. TRÁCH NHIỆM CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hội đồng thẩm định hồ sơ cấp Giấy phép (gọi tắt là Hội đồng thẩm định) 1. Thành viên Hội đồng thẩm định là đại diện của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước quy định từ Điều 18 đến Điều 26 Thông tư này. 2. Chủ tịch Hội đồng thẩm định là đại diện Ban lãnh đạo Ngân hàng Nhà nước. 3. Việc thành lập và nhiệm vụ của Hội đồng thẩm đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng 1. Làm đầu mối xử lý các vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư. 2. Đề xuất xử lý các vấn đề liên quan đến việc cấp Giấy phép (bao gồm việc trình Thống đốc xem xét chấp thuận những thay đổi nêu tại Điểm e Khoản 1 và Khoản 2 Điều 9 Thông tư này). 3. Làm đầu mối tiếp nhận và...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 02/2008/TT-NHNN ngày 02 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 28/2005/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính quy mô nhỏ tại Việt Nam và Nghị định số 165/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 200...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 18. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
- 1. Làm đầu mối xử lý các vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư.
- 2. Đề xuất xử lý các vấn đề liên quan đến việc cấp Giấy phép (bao gồm việc trình Thống đốc xem xét chấp thuận những thay đổi nêu tại Điểm e Khoản 1 và Khoản 2 Điều 9 Thông tư này).
- Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 02/2008/TT-NHNN ngày 02 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 28/2005/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2005 của Chí...
- 1. Bãi bỏ điểm 10.4 để thực thi phương án đơn giản hóa tại khoản 62 mục III Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP.
- 2. Bổ sung điểm 11.4 để thực thi phương án đơn giản hóa tại khoản 62 mục III Phần A Nghị quyết 60/NQ-CP:
- Điều 18. Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng
- 1. Làm đầu mối xử lý các vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện Thông tư.
- 2. Đề xuất xử lý các vấn đề liên quan đến việc cấp Giấy phép (bao gồm việc trình Thống đốc xem xét chấp thuận những thay đổi nêu tại Điểm e Khoản 1 và Khoản 2 Điều 9 Thông tư này).
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản tại Thông tư số 02/2008/TT-NHNN ngày 02 tháng 4 năm 2008 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định số 28/2005/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về tổ...
Left
Điều 19.
Điều 19. Vụ Pháp chế 1. Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng có văn bản đề nghị, đại diện Vụ Pháp chế thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng với tư cách là thành viên Hội đồng thẩm định và có văn bản gửi Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng. 2. Là đầu mối xử lý các v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Vụ Chính sách tiền tệ 1. Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng có văn bản đề nghị, đại diện Vụ Chính sách tiền tệ thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng với tư cách là thành viên Hội đồng thẩm định và có văn bản gửi Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng. 2. Đá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Vụ Hợp tác quốc tế 1. Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng có văn bản đề nghị, đại diện Vụ Hợp tác quốc tế thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng với tư cách là thành viên Hội đồng thẩm định và có văn bản gửi Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng. 2. Đánh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Vụ Kiểm toán nội bộ 1. Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng có văn bản đề nghị, đại diện Vụ Kiểm toán nội bộ thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng với tư cách là thành viên Hội đồng thẩm định và có văn bản gửi Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng. 2. Đánh g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Viện Chiến lược ngân hàng 1. Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng có văn bản đề nghị, đại diện Viện Chiến lược và phát triển ngân hàng thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng với tư cách là thành viên Hội đồng thẩm định và có văn bản gửi Cơ quan thanh tra, giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cục Công nghệ tin học 1. Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng có văn bản đề nghị, đại diện Cục Công nghệ tin học ngân hàng thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng với tư cách là thành viên Hội đồng thẩm định và có văn bản gửi Cơ quan thanh tra, giám sát ngân h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Vụ Tài chính - Kế toán 1. Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng có văn bản đề nghị, đại diện Vụ Tài chính - Kế toán thẩm định hồ sơ đề nghị chấp thuận nguyên tắc thành lập ngân hàng với tư cách là thành viên Hội đồng thẩm định và có văn bản gửi Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố nơi ngân hàng đề nghị thành lập dự định đặt trụ sở chính 1. Trong thời hạn tối đa 30 ngày kể từ ngày Cơ quan thanh tra, giám sát ngân hàng có văn bản đề nghị, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố nơi ngân hàng đề nghị thành lập dự định đặt trụ sở chính thẩm định hồ sơ đề ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định số 24/2007/QĐ-NHNN ngày 07/6/2007 ban hành Quy chế cấp Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng thương mại cổ phần và Quyết định số 46/2007/QĐ-NHNN ngày 25/12/2007 sửa đổi, bổ sung một số Điều, Khoản của Quy chế cấp Giấy phép thành lập và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Ngân hàng đang hoạt động Các ngân hàng đã được cấp Giấy phép trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành không phải làm thủ tục đề nghị cấp lại Giấy phép mới.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố, Chủ tịch và các thành viên Hội đồng quản trị, Trưởng Ban và các thành viên Ban kiểm soát, Tổng giám đốc ngân hàng thương mại cổ phần và các tổ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections