Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quy chế đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán ban hành kèm theo Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi tên Trung tâm Lưu ký Chứng khoán (viết tắt là TTLKCK) thành Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (viết tắt là VSD).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi tên Trung tâm Lưu ký Chứng khoán (viết tắt là TTLKCK) thành Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (viết tắt là VSD).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi Điểm d, bổ sung Điểm e Khoản 1 Điều 7 Chương III Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “d. Có quy trình nghiệp vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán đáp ứng được yêu cầu của VSD. e. Hệ thống có khả năng kết nối với cổng giao tiếp điện tử của VSD và phần mềm quản lý hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và tha...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-KTNN ngày 11/4/2012 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 06/2012/QĐ-KTNN ngày 11/4/2012 của Tổng Kiểm toán nhà nước về việc ban hành Quy trình kiểm toán các tổ chức tài...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi Điểm d, bổ sung Điểm e Khoản 1 Điều 7 Chương III Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • “d. Có quy trình nghiệp vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán đáp ứng được yêu cầu của VSD.
  • e. Hệ thống có khả năng kết nối với cổng giao tiếp điện tử của VSD và phần mềm quản lý hoạt động đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán đáp ứng được yêu cầu của VSD.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Khoản 8 Điều 12 Chương III Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “8. Bị UBCKNN rút nghiệp vụ môi giới chứng khoán hoặc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán quy định tại Khoản 2 Điều 51 của Luật chứng khoán (đối với thành viên lưu ký).”

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TRÌNH KIỂM TOÁN CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-KTNN ngày 21/11/2017 của Tổng Kiểm toán Nhà nước)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Kiểm toán nhà nước và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUY TRÌNH KIỂM TOÁN
  • CÁC TỔ CHỨC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung Khoản 8 Điều 12 Chương III Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • “8. Bị UBCKNN rút nghiệp vụ môi giới chứng khoán hoặc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lưu ký chứng khoán quy định tại Khoản 2 Điều 51 của Luật chứng khoán (đối với thành viên lưu ký).”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 18 Chương IV Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “1. Việc chuyển quyền sở hữu đối với chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch được thực hiện theo nguyên tắc sau: a. Người sở hữu chứng khoán muốn thực hiện chuyển quyền sở hữu chứng khoán phải lưu ký chứng khoán vào VSD thông qua các thành viên lưu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung kiểm toán Tùy theo đặc điểm, tính chất của từng cuộc kiểm toán có thể áp dụng các nội dung kiểm toán như: kiểm toán tài chính; kiểm toán tuân thủ; kiểm toán hoạt động, hoặc kết hợp cả 3 nội dungkiểm toán này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung kiểm toán
  • Tùy theo đặc điểm, tính chất của từng cuộc kiểm toán có thể áp dụng các nội dung kiểm toán như: kiểm toán tài chính; kiểm toán tuân thủ; kiểm toán hoạt động, hoặc kết hợp cả 3 nội dungkiểm toán này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 18 Chương IV Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • “1. Việc chuyển quyền sở hữu đối với chứng khoán niêm yết/đăng ký giao dịch được thực hiện theo nguyên tắc sau:
  • Người sở hữu chứng khoán muốn thực hiện chuyển quyền sở hữu chứng khoán phải lưu ký chứng khoán vào VSD thông qua các thành viên lưu ký để giao dịch mua bán chứng khoán qua SGDCK hoặc chuyển quyền...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 21 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “1. Việc lưu ký chứng khoán của khách hàng tại VSD được thực hiện theo nguyên tắc: khách hàng lưu ký chứng khoán tại thành viên lưu ký và thành viên lưu ký tái lưu ký chứng khoán của khách hàng tại VSD.”

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm soát chất lượng kiểm toán Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy trình kiểm toán của KTNN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kiểm soát chất lượng kiểm toán
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Quy trình kiểm toán của KTNN.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 21 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • “1. Việc lưu ký chứng khoán của khách hàng tại VSD được thực hiện theo nguyên tắc: khách hàng lưu ký chứng khoán tại thành viên lưu ký và thành viên lưu ký tái lưu ký chứng khoán của khách hàng tại...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, 5 Điều 24 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “3. Tổng số dư trên các tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng mở tại thành viên lưu ký phải luôn khớp với số dư các tài khoản lưu ký của thành viên lưu ký mở tại VSD. Số dư chi tiết trên tài khoản lưu ký chứng khoán của từng khách hàng tại...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Tài liệu, hồ sơ kiểm toán Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quy trình kiểm toán của KTNN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Tài liệu, hồ sơ kiểm toán
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Quy trình kiểm toán của KTNN.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Sửa đổi, bổ sung Khoản 3, 5 Điều 24 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • Tổng số dư trên các tài khoản lưu ký chứng khoán của khách hàng mở tại thành viên lưu ký phải luôn khớp với số dư các tài khoản lưu ký của thành viên lưu ký mở tại VSD.
  • Số dư chi tiết trên tài khoản lưu ký chứng khoán của từng khách hàng tại thành viên lưu ký phải khớp với số liệu sở hữu của khách hàng đó tại VSD.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Bổ sung Điểm f Khoản 1 Điều 26 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “f. Thành viên lưu ký có trách nhiệm cập nhật hàng ngày thông tin mở, đóng tài khoản lưu ký của nhà đầu tư thực hiện trong ngày tại thành viên lưu ký cho VSD và thực hiện đối chiếu thông tin số dư tài khoản lưu ký của từng khách hàng với số liệu sở hữ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán 1. Lập, phê duyệt và gửi Đề cương khảo sát a) Trước khi tiến hành khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán, Đoàn khảo sát của Đoàn KTNN phải tiến hành lập Đề cương khảo sát. Nội dung chủ yếu của Đề cương khảo sát phải xác định rõ: căn cứ và yêu cầu khảo sát; thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán
  • 1. Lập, phê duyệt và gửi Đề cương khảo sát
  • a) Trước khi tiến hành khảo sát, thu thập thông tin về đơn vị được kiểm toán, Đoàn khảo sát của Đoàn KTNN phải tiến hành lập Đề cương khảo sát. Nội dung chủ yếu của Đề cương khảo sát phải xác định...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Bổ sung Điểm f Khoản 1 Điều 26 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • Thành viên lưu ký có trách nhiệm cập nhật hàng ngày thông tin mở, đóng tài khoản lưu ký của nhà đầu tư thực hiện trong ngày tại thành viên lưu ký cho VSD và thực hiện đối chiếu thông tin số dư tài...
  • Trình tự, thủ tục thực hiện cập nhật thông tin tài khoản và đối chiếu số dư thực hiện theo quy định của VSD.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Sửa đổi Khoản 3 Điều 27 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “3. UBCKNN hướng dẫn cụ thể về thời hạn thực hiện bán chứng khoán sau giao dịch, sau khi được Bộ Tài chính chấp thuận.”

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đánh giá hệ thống KSNB và thông tin đã thu thập 1. Đánh giá hệ thống KSNB của đơn vị được kiểm toán Ngoài các nội dung phân tích, đánh giá hệ thống KSNB và các thông tin đã thu thập được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Chương II của Quy trình kiểm toán của KTNN, cần tập trung một số nội dung sau: a) Đánh giá độ tin cậy, tín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đánh giá hệ thống KSNB và thông tin đã thu thập
  • 1. Đánh giá hệ thống KSNB của đơn vị được kiểm toán
  • Ngoài các nội dung phân tích, đánh giá hệ thống KSNB và các thông tin đã thu thập được thực hiện theo quy định tại Điều 8, Chương II của Quy trình kiểm toán của KTNN, cần tập trung một số nội dung...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Sửa đổi Khoản 3 Điều 27 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • “3. UBCKNN hướng dẫn cụ thể về thời hạn thực hiện bán chứng khoán sau giao dịch, sau khi được Bộ Tài chính chấp thuận.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . B ổ sung Khoản 3,4 Điều 28 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “3. VSD thực hiện yêu cầu ký gửi chứng khoán cho nhà đầu tư đồng thời với đăng ký chứng khoán khi có yêu cầu từ Tổ chức phát hành đứng ra đại diện cho các cổ đông. VSD quy định hồ sơ, thủ tục ký gửi chứng khoán đối với trường hợp này. 4. Trường hợp Tổ ch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xác định và đánh giá rủi ro kiểm toán Trên cơ sở thông tin thu thập được và kết quả phân tích, đánh giá thông tin, kiểm toán viên nhà nước (viết tắt KTV) thực hiện việc xác định và đánh giá rủi ro để phục vụ việc xây dựng KHKT tổng quát. Trình tự, thủ tục xác định và đánh giá rủi ro kiểm toán thực hiện theo quy định tại Điều 9...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xác định và đánh giá rủi ro kiểm toán
  • Trên cơ sở thông tin thu thập được và kết quả phân tích, đánh giá thông tin, kiểm toán viên nhà nước (viết tắt KTV) thực hiện việc xác định và đánh giá rủi ro để phục vụ việc xây dựng KHKT tổng quá...
  • Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu thông qua hiểu biết về đơn vị được kiểm toán và môi trường hoạt động của đơn vị được kiểm toán tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . B ổ sung Khoản 3,4 Điều 28 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • VSD thực hiện yêu cầu ký gửi chứng khoán cho nhà đầu tư đồng thời với đăng ký chứng khoán khi có yêu cầu từ Tổ chức phát hành đứng ra đại diện cho các cổ đông.
  • VSD quy định hồ sơ, thủ tục ký gửi chứng khoán đối với trường hợp này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Huỷ bỏ Điểm a,f,g,h và sửa đổi, bổ sung Điểm i, k Khoản 1 Điều 30 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “i. Khi thành viên lưu ký nơi khách hàng đang mở tài khoản bị huỷ bỏ tư cách thành viên, thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động lưu ký, rút nghiệp vụ môi giới chứng khoán hoặc bị VSD huỷ tư cách thành viên lưu ký. k. Các...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Xác định trọng yếu kiểm toán Dựa trên kết quả phân tích, đánh giá thông tin về đơn vị được kiểm toán, kết quả đánh giá rủi ro, KTV xác định trọng yếu kiểm toán làm cơ sở xây dựng kế hoạch cuộc kiểm toán. Trình tự, thủ tục xác định trọng yếu kiểm toán trong giai đoạn chuẩn bị kiểm toán thực hiện theo quy định tại đoạn 21 đến đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Xác định trọng yếu kiểm toán
  • Dựa trên kết quả phân tích, đánh giá thông tin về đơn vị được kiểm toán, kết quả đánh giá rủi ro, KTV xác định trọng yếu kiểm toán làm cơ sở xây dựng kế hoạch cuộc kiểm toán.
  • Trình tự, thủ tục xác định trọng yếu kiểm toán trong giai đoạn chuẩn bị kiểm toán thực hiện theo quy định tại đoạn 21 đến đoạn 42 CMKTNN 1320
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Huỷ bỏ Điểm a,f,g,h và sửa đổi, bổ sung Điểm i, k Khoản 1 Điều 30 Chương V Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • “i. Khi thành viên lưu ký nơi khách hàng đang mở tài khoản bị huỷ bỏ tư cách thành viên, thu hồi Giấy chứng nhận hoạt động lưu ký, rút nghiệp vụ môi giới chứng khoán hoặc bị VSD huỷ tư cách thành v...
  • k. Các trường hợp chuyển quyền sở hữu theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Hủy bỏ Khoản 4 và sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 32 Chương VI Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “3. Đối với giao dịch mua, bán chứng khoán niêm yết/chứng khoán đăng ký giao dịch, VSD thực hiện thanh toán căn cứ vào kết quả giao dịch do SGDCK cung cấp.”

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập và phê duyệt Kế hoạch kiểm toán tổng quát của cuộc kiểm toán 1. Trên cơ sở khảo sát, thu thập và đánh giá thông tin về hệ thống KTNB, KSNB, thông tin về tài chính và các thông tin khác về đơn vị được kiểm toán, Trưởng Đoàn/Tổ trưởng khảo sát lập kế hoạch kiểm toán (viết tắt KHKT) theo quy định tại Điều 11 Quy trình kiểm to...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Lập và phê duyệt Kế hoạch kiểm toán tổng quát của cuộc kiểm toán
  • 1. Trên cơ sở khảo sát, thu thập và đánh giá thông tin về hệ thống KTNB, KSNB, thông tin về tài chính và các thông tin khác về đơn vị được kiểm toán, Trưởng Đoàn/Tổ trưởng khảo sát lập kế hoạch kiể...
  • Lập kế hoạch kiểm toán của cuộc kiểm toán tài chính
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hủy bỏ Khoản 4 và sửa đổi, bổ sung Khoản 3 Điều 32 Chương VI Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • “3. Đối với giao dịch mua, bán chứng khoán niêm yết/chứng khoán đăng ký giao dịch, VSD thực hiện thanh toán căn cứ vào kết quả giao dịch do SGDCK cung cấp.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, 2 Điều 40 Chương VI Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “1. VSD có quyền hủy thanh toán giao dịch trong các trường hợp sau: - Thành viên mất khả năng thanh toán giao dịch sau khi đã áp dụng các biện pháp theo quy định mà không thể khắc phục được. - Thành viên/khách hàng thành viên bán khống chứng kh...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập và phê duyệt KHKT chi tiết 1. Lập KHKT chi tiết Căn cứ trên KHKT tổng quát của cuộc kiểm toán, Tổ trưởng Tổ kiểm toán xây dựng KHKT chi tiết theo mẫu KHKTchi tiết doTổng KTNN quy định (trên cơ sở kết quả nghiên cứu, đánh giá hệ thống KSNB; các thông tin tài chính và các thông tin có liên quan; đánh giá mức độ rủi ro, xác đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập và phê duyệt KHKT chi tiết
  • 1. Lập KHKT chi tiết
  • Căn cứ trên KHKT tổng quát của cuộc kiểm toán, Tổ trưởng Tổ kiểm toán xây dựng KHKT chi tiết theo mẫu KHKTchi tiết doTổng KTNN quy định (trên cơ sở kết quả nghiên cứu, đánh giá hệ thống KSNB
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, 2 Điều 40 Chương VI Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • “1. VSD có quyền hủy thanh toán giao dịch trong các trường hợp sau:
  • - Thành viên mất khả năng thanh toán giao dịch sau khi đã áp dụng các biện pháp theo quy định mà không thể khắc phục được.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 41 Chương VI Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “2. Đối với giao dịch của công ty đại chúng chưa niêm yết, khi phát hiện tài khoản của thành viên không đủ tiền, tài khoản của thành viên/khách hàng của thành viên thiếu chứng khoán để thanh toán, hoặc thông tin về tài khoản giao dịch của khách hà...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết trước khi triển khai kiểm toán 1. Phổ biến Quyết định, KHKT tổng quát và cập nhật kiến thức cho thành viên Đoàn kiểm toán - Trưởng đoàn KTNN có trách nhiệm phổ biến Quyết định kiểm toán, KHKT tổng quát, Quy chế tổ chức và hoạt động của Đoàn KTNN và các quy định khác có liên quan để thành viên Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Chuẩn bị các điều kiện cần thiết trước khi triển khai kiểm toán
  • 1. Phổ biến Quyết định, KHKT tổng quát và cập nhật kiến thức cho thành viên Đoàn kiểm toán
  • - Trưởng đoàn KTNN có trách nhiệm phổ biến Quyết định kiểm toán, KHKT tổng quát, Quy chế tổ chức và hoạt động của Đoàn KTNN và các quy định khác có liên quan để thành viên Đoàn KTNN nắm vững và hiể...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 41 Chương VI Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • Đối với giao dịch của công ty đại chúng chưa niêm yết, khi phát hiện tài khoản của thành viên không đủ tiền, tài khoản của thành viên/khách hàng của thành viên thiếu chứng khoán để thanh toán, hoặc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sửa đổi Khoản 2, bổ sung Khoản 7, 8 Điều 42 Chương VII Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau: “2. Có vốn điều lệ thực góp trên 5.000 tỷ đồng. 7. Có ít nhất 10 thành viên của VSD cam kết đăng ký mở tài khoản thanh toán giao dịch chứng khoán sau khi được chấp thuận làm Ngân hàng thanh toán và không được từ chối khi thành viên của...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Công bố Quyết định kiểm toán Tổ chức công bố Quyết định kiểm toán tại đơn vị được kiểm toán; thông báo KHKT tổng quát; nêu rõ trách nhiệm, quyền hạn của Trưởng đoàn và các thành viên; quyền và nghĩa vụ của đơn vị được kiểm toán theo quy định của pháp luật; thống nhất sự phối hợp hoạt động giữa Đoàn KTNN và đơn vị được kiểm toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Công bố Quyết định kiểm toán
  • Tổ chức công bố Quyết định kiểm toán tại đơn vị được kiểm toán
  • thông báo KHKT tổng quát
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Sửa đổi Khoản 2, bổ sung Khoản 7, 8 Điều 42 Chương VII Quyết định số 87/2007/QĐ-BTC như sau:
  • “2. Có vốn điều lệ thực góp trên 5.000 tỷ đồng.
  • Có ít nhất 10 thành viên của VSD cam kết đăng ký mở tài khoản thanh toán giao dịch chứng khoán sau khi được chấp thuận làm Ngân hàng thanh toán và không được từ chối khi thành viên của VSD đề nghị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Hiệu lực thi hành: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Trường hợp các thành viên lưu ký của VSD chưa đáp ứng được các điều kiện quy định tại Điều 2 Thông tư này thì phải hoàn tất việc nâng cấp hệ thống và sửa đổi quy trình nghiệp vụ chậm nhất là 3 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành....

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tiến hành kiểm toán 1. Thu thập các thông tin bổ sung để hoàn thiện KHKT chi tiết Trong trường hợp thiếu thông tin, chưa hoàn thiện KHKT chi tiết, Tổ kiểm toán phải thực hiện thu thập bổ sung đầy đủ các thông tin còn thiếu để hoàn thiện KHKT chi tiết trình Trưởng đoàn kiểm toán phê duyệt (nghiên cứu, đánh giá hệ thống kiểm soá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thu thập các thông tin bổ sung để hoàn thiện KHKT chi tiết
  • Trong trường hợp thiếu thông tin, chưa hoàn thiện KHKT chi tiết, Tổ kiểm toán phải thực hiện thu thập bổ sung đầy đủ các thông tin còn thiếu để hoàn thiện KHKT chi tiết trình Trưởng đoàn kiểm toán...
  • nghiên cứu, đánh giá các thông tin tài chính và các thông tin có liên quan, xác định và đánh giá rủi ro kiểm toán, xác định trọng yếu kiểm toán…).
Removed / left-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký.
  • Trường hợp các thành viên lưu ký của VSD chưa đáp ứng được các điều kiện quy định tại Điều 2 Thông tư này thì phải hoàn tất việc nâng cấp hệ thống và sửa đổi quy trình nghiệp vụ chậm nhất là 3 thán...
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu giải quyết ./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15 . Hiệu lực thi hành: Right: Điều 15. Tiến hành kiểm toán

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy trình kiểm toán các tổ chức tài chính, ngân hàng (viết tắt TCNH) quy định trình tự, nội dung, thủ tục tiến hành các công việc của cuộc kiểm toán các tổ chức TCNH do Kiểm toán nhà nước thực hiện. Quy trình kiểm toán này được xây dựng trên cơ sở Luật Kiểm toán nhà nước (viết tắt KTNN); hệ thống các quy định...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy trình này áp dụng cho các đơn vị trực thuộc KTNN, các Đoàn KTNN và các tổ chức, cá nhân có liên quan, khi thực hiện cuộc kiểm toán đối với các đơn vị là các tổ chức TCNH mà Nhà nước sở hữu toàn bộ vốn điều lệ hoặc có cổ phần vốn góp của Nhà nước; các tổ chức TCNH khác theo đề nghị của cá nhân, t...
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu đối với Đoàn kiểm toán và thành viên Đoàn kiểm toán Khi thực hiện cuộc kiểm toán các tổ chức TCNH, Đoàn kiểm toán và các thành viên của Đoàn kiểm toán, phải tuân thủ các quy định tại Quy trình kiểm toán của KTNN và các quy định tại Quy trình này.
Chương II Chương II CHUẨN BỊ KIỂM TOÁN
Mục tiêu của cuộc kiểm toán được xác định căn cứ vào định hướng kiểm toán hàng năm của KTNN; yêu cầu và tính chất của cuộc kiểm toán; đặc điểm và tình hình thực tế của đơn vị được kiểm toán hoặc vấn đề được kiểm toán. Tùy theo loại hình kiểm toán, mục tiêu của chủ yếu của cuộc kiểm toán là: Mục tiêu của cuộc kiểm toán được xác định căn cứ vào định hướng kiểm toán hàng năm của KTNN; yêu cầu và tính chất của cuộc kiểm toán; đặc điểm và tình hình thực tế của đơn vị được kiểm toán hoặc vấn đề được kiểm toán. Tùy theo loại hình kiểm toán, mục tiêu của chủ yếu của cuộc kiểm toán là: - Xác nhận tính đúng đắn, trung thực của thôn...
Chương III Chương III THỰC HIỆN KIỂM TOÁN
Điều 16 Điều 16 . Lập và thông qua đơn vị được kiểm toán Biên bản kiểm toán của Tổ kiểm toán và Dự thảo Thông báo kết quả kiểm toán tại đơn vị kiểm toán chi tiết Thực hiện theo các quy định tại Điều 19 Chương III Quy trình kiểm toán của KTNN; lưu ý nội dung: “Tổ trưởng phải bảo vệ kết quả kiểm toán trong dự thảo biên bản kiểm toán của Tổ kiểm...