Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
81/2010/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
51/2015/TTLT-BGTVT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư bao gồm: - Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định thành lập, là đơn vị cung ứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải: Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Việt Nam (là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp của các Đài thông tin) do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam quản lý, khai thác, bao gồm: - Hệ thống các Đài Thông tin duyên hải; - Đài thông tin vệ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Dịch vụ công ích thông tin duyên hải được Nhà nước đặt hàng theo quy định hiện hành, bao gồm: - Cung cấp thông tin cấp cứu, cứu nạn hàng hải theo GMDSS: Trực canh thu nhận, xử lý và truyền phát thông tin cấp cứu, khẩn cấp, tìm kiếm cứu nạn...24/24 giờ; - Cung cấp thông tin an toàn hàng hải theo GMDSS; - Kết nối thông tin ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải: Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành, khai thác và duy tu bảo dưỡng đài thông tin duyên hải và phương án giá do Bộ Giao thông vận tải xây dựng, Bộ Tài chính ban hành giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải để Nhà nước thực hiện đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: Kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải do ngân sách trung ương bảo đảm từ cân đối chi sự nghiệp kinh tế của ngân sách trung ương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐẶT HÀNG TRONG LĨNH VỰC CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÔNG TIN DUYÊN HẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng: 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ vào khả năng cung ứng dịch vụ công ích, giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải do Bộ Tài chính ban hành, Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam lập kế hoạch cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải cho năm tiếp theo gửi Cục Hàng hải V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Ký hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước về kinh phí đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải đã phân bổ, Cục Hàng hải Việt Nam căn cứ giá dịch vụ do Bộ Tài chính quy định để thực hiện ký hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nghiệm thu khối lượng dịch vụ công ích thông tin duyên hải hoàn thành: Định kỳ hàng quý, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức nghiệm thu khối lượng, chất lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo hợp đồng đặt hàng đã ký với Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam (theo Phụ lục kèm theo) làm cơ sở thanh toán kinh phí...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xử lý thừa, thiếu kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Trường hợp phát sinh tăng khối lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải do yêu cầu của cơ quan đặt hàng dẫn đến tăng giá trị phải thanh toán so với hợp đồng đặt hàng đã ký, Cục Hàng hải Việt Nam đề nghị phân bổ bổ sung dự toán chi ng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 8. Nghiệm thu khối lượng dịch vụ công ích thông tin duyên hải hoàn thành:
- Định kỳ hàng quý, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức nghiệm thu khối lượng, chất lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo hợp đồng đặt hàng đã ký với Công ty Thông tin điện tử hàng hải V...
- 1. Trường hợp phát sinh tăng khối lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải do yêu cầu của cơ quan đặt hàng dẫn đến tăng giá trị phải thanh toán so với hợp đồng đặt hàng đã ký, Cục Hàng h...
- trường hợp dự toán trong năm hết, Cục Hàng hải Việt Nam đề nghị sử dụng dự toán chi đặt hàng năm sau để xử lý.
- Khi thực hiện phân bổ dự toán kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải hàng năm, Bộ Giao thông vận tải chủ động dành nguồn kinh phí để thanh toán khối lượng phát sinh năm trư...
- Định kỳ hàng quý, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức nghiệm thu khối lượng, chất lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo hợp đồng đặt hàng đã ký với Công ty Thông tin điện tử hàng hải V...
- Left: Điều 8. Nghiệm thu khối lượng dịch vụ công ích thông tin duyên hải hoàn thành: Right: Điều 9. Xử lý thừa, thiếu kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
Điều 9. Xử lý thừa, thiếu kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Trường hợp phát sinh tăng khối lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải do yêu cầu của cơ quan đặt hàng dẫn đến t...
Left
Điều 9.
Điều 9. Kiểm soát chi của Kho bạc nhà nước: Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước về chi kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải được giao, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện rút dự toán tại Kho bạc nhà nước để tạm ứng, thanh toán cho Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam theo hợp đồng đặt hàng; Kho bạc nhà nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý thừa, thiếu kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 1. Trường hợp phát sinh tăng khối lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải (do yêu cầu của cơ quan đặt hàng) dẫn đến tăng giá trị phải thanh toán so với hợp đồng đã ký sẽ được sử dụng dự toán chi đặt hàng năm sau để xử lý. Khi thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Kiểm tra, quyết toán việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải đối với Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam: Hàng năm, Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam lập Báo cáo tài chính năm (trong đó bao gồm quyết toán việc thực hiện nhiệm vụ cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải); Tổ chức thuê công ty...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyết toán nguồn kinh phí cấp phát để đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: 1. Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thực hiện công tác đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải trong phạm vi nguồn kinh phí được ngân sách nhà nước cấp phát; đúng mục đích, có hiệu quả. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÔNG TY THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HÀNG HẢI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam được Nhà nước đầu tư vốn, tài sản và nhân lực cần thiết để thực hiện thường xuyên, ổn định cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. Ngoài việc thực hiện nhiệm vụ cung ứng dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam được tận dụng vốn, tài s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Việc quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng: 1. Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy định của pháp luật, điều ước và thông lệ quốc tế về công tác thông tin an toàn hàng hải. 2. Nguồn kinh phí Nhà nước cấp để đặt hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Nhà nước: 1. Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam có trách nhiệm quản lý, sử dụng Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải nêu tại Điều 2 của Thông tư này theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng tài sản cố định trong doanh nghiệp. 2. Về nguyên tắc, giá nhà nước đặt hàng được tính...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải để cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp hệ thống Thông tin duyên hải Việt Nam do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử Hàng hải Việt Nam quản l...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 15. Quản lý hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Nhà nước:
- Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam có trách nhiệm quản lý, sử dụng Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải nêu tại Điều 2 của Thông tư này theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng tài sản cố đ...
- Về nguyên tắc, giá nhà nước đặt hàng được tính toán đầy đủ chi phí theo định mức kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền ban hành và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành (bao gồm tính đầy đủ chi phí...
- Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp hệ thống Thông tin duyên hải Việt Nam do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thà...
- 1. Các Đài Thông tin duyên hải;
- 2. Đài trung tâm Xử lý thông tin hàng hải Hà Nội;
- Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam có trách nhiệm quản lý, sử dụng Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải nêu tại Điều 2 của Thông tư này theo quy định hiện hành về quản lý, sử dụng tài sản cố đ...
- Về nguyên tắc, giá nhà nước đặt hàng được tính toán đầy đủ chi phí theo định mức kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền ban hành và chế độ chi tiêu tài chính hiện hành (bao gồm tính đầy đủ chi phí...
- Trường hợp giá đặt hàng không tính đủ 100% chi phí khấu hao tài sản cố định của doanh nghiệp do khả năng cân đối của ngân sách nhà nước thì những tài sản không tính khấu hao được theo dõi mức hao m...
- Left: Điều 15. Quản lý hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Nhà nước: Right: Điều 2. Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải để cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
Điều 2. Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải để cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp hệ thống Thông tin duyên hải Việt...
Left
Điều 16.
Điều 16. Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của các cơ quan tài chính, đại diện chủ sở hữu, cơ quan thuế đối với việc sử dụng nguồn kinh phí đặt hàng của nhà nước và hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty theo quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2010. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị Bộ Giao thông vận tải và các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections