Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 9
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn quản lý, sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đơn vị cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải để cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp hệ thống Thông tin duyên hải Việt Nam do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử Hàng hải Việt Nam quản l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi từ nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải để đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế hàng hải được chi để đặt hàng dịch vụ công ích cho hệ thống thông tin duyên hải, bao gồm: a) Cung cấp thông tin cấp cứu, cứu nạn hàng hải theo hệ thống thông tin cấp cứu và an toàn hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành khai thác và duy tu bảo dưỡng đài thông tin duyên hải do Bộ Giao thông vận tải ban hành, căn cứ phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Bộ Tài chính ban hành và các chế độ chính sách hiện hành, Công ty trách nhiệm hữu hạn một...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Lập dự toán: a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích, nội dung chi nêu tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã được ban hành, dự kiến biến động của các yếu tố chi phí đầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Dịch vụ công ích thông tin duyên hải được Nhà nước đặt hàng theo quy định hiện hành, bao gồm: - Cung cấp thông tin cấp cứu, cứu nạn hàng hải theo GMDSS: Trực canh thu nhận, xử lý và truyền phát thông tin cấp cứu, khẩn cấp, tìm kiếm cứu nạn...24/24 giờ; - Cung cấp thông tin an toàn hàng hải theo GMDSS; - Kết nối thông tin ngành...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
  • 1. Lập dự toán:
  • a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích, nội dung chi nêu tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã được ban hành, dự kiến biến động của cá...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Dịch vụ công ích thông tin duyên hải được Nhà nước đặt hàng theo quy định hiện hành, bao gồm:
  • - Cung cấp thông tin cấp cứu, cứu nạn hàng hải theo GMDSS: Trực canh thu nhận, xử lý và truyền phát thông tin cấp cứu, khẩn cấp, tìm kiếm cứu nạn...24/24 giờ;
  • - Cung cấp thông tin an toàn hàng hải theo GMDSS;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
  • 1. Lập dự toán:
  • a) Căn cứ vào khối lượng dịch vụ công ích, nội dung chi nêu tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã được ban hành, dự kiến biến động của cá...
Target excerpt

Điều 3. Dịch vụ công ích thông tin duyên hải được Nhà nước đặt hàng theo quy định hiện hành, bao gồm: - Cung cấp thông tin cấp cứu, cứu nạn hàng hải theo GMDSS: Trực canh thu nhận, xử lý và truyền phát thông tin cấp c...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước do Bộ Giao thông vận tải giao và giá cụ thể dịch vụ công ích thông tin duyên hải năm trước đã duyệt, Cục Hàng hải Việt Nam ký hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải với Công ty trách nhiệm hữu hạn mộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nghiệm thu việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải Nghiệm thu theo danh mục dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này. 1. Thời gian nghiệm thu: a) Nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải được thực hiện theo từng Quý trong năm; b) Trong vòng 10 ngày kể từ ngày kết thúc Quý, Công ty trách nhiệm hữu h...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nghiệm thu khối lượng dịch vụ công ích thông tin duyên hải hoàn thành: Định kỳ hàng quý, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức nghiệm thu khối lượng, chất lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo hợp đồng đặt hàng đã ký với Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam (theo Phụ lục kèm theo) làm cơ sở thanh toán kinh phí...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nghiệm thu việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
  • Nghiệm thu theo danh mục dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
  • 1. Thời gian nghiệm thu:
Added / right-side focus
  • Định kỳ hàng quý, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức nghiệm thu khối lượng, chất lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo hợp đồng đặt hàng đã ký với Công ty Thông tin điện tử hàng hải V...
Removed / left-side focus
  • Nghiệm thu theo danh mục dịch vụ quy định tại khoản 1 Điều 3 của Thông tư này.
  • 1. Thời gian nghiệm thu:
  • a) Nghiệm thu dịch vụ công ích thông tin duyên hải được thực hiện theo từng Quý trong năm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nghiệm thu việc cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải Right: Điều 8. Nghiệm thu khối lượng dịch vụ công ích thông tin duyên hải hoàn thành:
Target excerpt

Điều 8. Nghiệm thu khối lượng dịch vụ công ích thông tin duyên hải hoàn thành: Định kỳ hàng quý, Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức nghiệm thu khối lượng, chất lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo hợp đ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tạm ứng, thanh toán dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Căn cứ dự toán ngân sách nhà nước về chi đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải được giao, Cục Hàng hải Việt Nam thực hiện rút dự toán tại Kho bạc nhà nước để tạm ứng, thanh toán cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử Hàng hải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý thừa, thiếu kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải 1. Trường hợp phát sinh tăng khối lượng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải do yêu cầu của cơ quan đặt hàng dẫn đến tăng giá trị phải thanh toán so với hợp đồng đặt hàng đã ký, Cục Hàng hải Việt Nam đề nghị phân bổ bổ sung dự toán chi ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết toán thực hiện nhiệm vụ công ích thông tin duyên hải 1. Hàng năm, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam lập quyết toán hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải gửi Cục Hàng hải Việt Nam theo quy định. Công ty và cá nhân có liên quan phải chịu trách nhiệm trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam 1. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy đị...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải: Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Việt Nam (là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp của các Đài thông tin) do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam quản lý, khai thác, bao gồm: - Hệ thống các Đài Thông tin duyên hải; - Đài thông tin vệ t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam
  • 1. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng
  • a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy định của pháp luật, đi...
Added / right-side focus
  • Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Việt Nam (là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp của các Đài thông tin) do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty Thông tin điện tử hàng hải V...
  • - Hệ thống các Đài Thông tin duyên hải;
  • - Đài thông tin vệ tinh mặt đất Inmarsat Hải Phòng (LES);
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam
  • 1. Quản lý, sử dụng nguồn kinh phí do Nhà nước đặt hàng
  • a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam thực hiện cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải theo đúng hợp đồng đã ký và theo quy định của pháp luật, đi...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quản lý hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Nhà nước Right: Điều 2 . Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải:
Target excerpt

Điều 2 . Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải: Hạ tầng mạng viễn thông hàng hải của Việt Nam (là tài sản, vật kiến trúc, trang thiết bị phục vụ trực tiếp của các Đài thông tin) do Nhà nước đầu tư và giao cho Công ty Thông...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2015 và áp dụng từ năm tài chính 2015. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 81/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 3. Trường hợp các văn bản được trích dẫn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quyết toán nguồn kinh phí cấp phát để đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: 1. Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thực hiện công tác đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải trong phạm vi nguồn kinh phí được ngân sách nhà nước cấp phát; đúng mục đích, có hiệu quả. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2015 và áp dụng từ năm tài chính 2015.
  • 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 81/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải.
Added / right-side focus
  • 1. Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thực hiện công tác đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải trong phạm vi nguồn kinh phí được ngân sách nhà nước cấp phát
  • đúng mục đích, có hiệu quả. Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán nguồn kinh phí đặt hàng do ngân sách nhà nước cấp phát theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước
  • tổng hợp chung trong báo cáo quyết toán của Cục Hàng hải Việt Nam, gửi Bộ Giao thông vận tải.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 11 năm 2015 và áp dụng từ năm tài chính 2015.
  • 3. Trường hợp các văn bản được trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 81/2010/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. Right: Điều 12. Quyết toán nguồn kinh phí cấp phát để đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải:
Target excerpt

Điều 12. Quyết toán nguồn kinh phí cấp phát để đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: 1. Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức thực hiện công tác đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải trong p...

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này hướng dẫn về cơ chế đặt hàng trong lĩnh vực cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải. 2. Đối tượng áp dụng Thông tư bao gồm: - Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định thành lập, là đơn vị cung ứng...
Điều 4. Điều 4. Giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải: Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành, khai thác và duy tu bảo dưỡng đài thông tin duyên hải và phương án giá do Bộ Giao thông vận tải xây dựng, Bộ Tài chính ban hành giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải để Nhà nước thực hiện đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên...
Điều 5. Điều 5. Nguồn kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: Kinh phí đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải do ngân sách trung ương bảo đảm từ cân đối chi sự nghiệp kinh tế của ngân sách trung ương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Chương II Chương II CƠ CHẾ TÀI CHÍNH ĐẶT HÀNG TRONG LĨNH VỰC CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THÔNG TIN DUYÊN HẢI
Điều 6. Điều 6. Lập, phân bổ dự toán kinh phí ngân sách đặt hàng: 1. Lập dự toán: Hàng năm, căn cứ vào khả năng cung ứng dịch vụ công ích, giá dịch vụ công ích thông tin duyên hải do Bộ Tài chính ban hành, Công ty Thông tin điện tử hàng hải Việt Nam lập kế hoạch cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải cho năm tiếp theo gửi Cục Hàng hải V...
Điều 7. Điều 7. Ký hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải: 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước về kinh phí đặt hàng dịch vụ công ích thông tin duyên hải đã phân bổ, Cục Hàng hải Việt Nam căn cứ giá dịch vụ do Bộ Tài chính quy định để thực hiện ký hợp đồng đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích thông tin duyên hải với...