Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý cây xanh đô thị
64/2010/NĐ-CP
Right document
Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
26/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý cây xanh đô thị
Open sectionRight
Tiêu đề
Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về quản lý cây xanh đô thị
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định về quản lý cây xanh tại các đô thị trên phạm vi toàn quốc.
- 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý cây xanh đô thị trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ theo quy định của Nghị định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị. 2. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị. 3. Cây xanh sử d...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2024.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 5 năm 2024.
- Trong Nghị định này các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Quản lý cây xanh đô thị bao gồm: quy hoạch, trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị.
- 2. Cây xanh đô thị là cây xanh sử dụng công cộng, cây xanh sử dụng hạn chế và cây xanh chuyên dụng trong đô thị.
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật. 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng. 3. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông chủ trì, phối hợp với Sở xây dựng tổ chức công bố, tuyên truyền phổ biến Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đến các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn theo các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Chánh Văn ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- Giao Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông chủ trì, phối hợp với Sở xây dựng tổ chức công bố, tuyên truyền phổ biến Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đ...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý cây xanh đô thị
- 2. Nhà nước có trách nhiệm đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị nhằm mục đích phục vụ lợi ích cộng đồng.
- 3. Nhà nước khuyến khích tạo điều kiện thuận lợi để các tổ chức, cá nhân tham gia quy hoạch; trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ quản lý cây xanh đô thị.
- Left: 1. Chính phủ thống nhất quản lý cây xanh đô thị, có phân công, phân cấp trách nhiệm theo quy định của pháp luật. Right: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm bao gồm: công tác...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị 1. Các nguyên tắc chung: a) Công tác quản lý, thiết kế kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương; phù hợp các chỉ tiêu trong đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre và các quy định về bảo tồn, về môi trường và phòng chống cháy nổ, quy chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý kiến trúc trong đô thị
- 1. Các nguyên tắc chung:
- a) Công tác quản lý, thiết kế kiến trúc phải tuân thủ theo Luật Kiến trúc và phù hợp với điều kiện thực tế tại địa phương
- Điều 4. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị
- 1. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Kế hoạch đầu tư, phát triển cây xanh sử dụng công cộng đô thị hàng năm và 5 năm bao gồm: công tác trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ cây xanh đô thị
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến cây xanh đô thị do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch, thiết...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019. 2. Các công trình khác phải thi tuyển phương án kiến trúc được đề xuất trong chủ trương đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi do cấp có thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Công trình phải tổ chức thi tuyển phương án kiến trúc
- 1. Các công trình phải thi tuyển phương án kiến trúc theo quy định tại khoản 2 Điều 17 Luật Kiến trúc ngày 13 tháng 6 năm 2019.
- 2. Các công trình khác phải thi tuyển phương án kiến trúc được đề xuất trong chủ trương đầu tư hoặc báo cáo nghiên cứu tiền khả thi do cấp có thẩm quyền phê duyệt, bao gồm: Công trình tượng đài, cô...
- Điều 5. Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật về cây xanh đô thị
- 1. Các tổ chức, cá nhân có trách nhiệm áp dụng tiêu chuẩn và tuân thủ các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan đến cây xanh đô thị do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- 2. Bộ Xây dựng tổ chức xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và ban hành quy chuẩn kỹ thuật về quy hoạch, thiết kế cây xanh đô thị.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tuyên truyền phổ biến, giáo dục, hướng dẫn người dân và cộng đồng dân cư th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan 1. Định hướng chung a) Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khe Tre. b) Nguyên tắc chung quản lý kiến trúc, cảnh quan đô thị Việc quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị thị trấn Khe...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Định hướng kiến trúc, không gian cảnh quan
- 1. Định hướng chung
- a) Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông quản lý toàn diện không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị trong phạm vi địa giới hành chính thị trấn Khe Tre.
- Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý cây xanh đô thị
- Các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội nghề nghiệp trong phạm vi trách nhiệm của mình phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng và trường học tuyên truyền...
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hành vi bị cấm 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép. 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định. 3. Tự ý chặt hạ, dịch chuyển, chặt nhánh, tỉa càn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc 1. Yêu cầu đối với kiến trúc và cảnh quan đô thị a) Kế thừa, tiếp thu và phát huy các phong cách kiến trúc bản địa và xu hướng kiến trúc quốc tế qua các thời kỳ; tạo nên những công trình kiến trúc, không gian kiến trúc đa dạng, hài hòa, thân thiện, phù hợp nếp sinh hoạt cộng đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Yêu cầu về bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc
- 1. Yêu cầu đối với kiến trúc và cảnh quan đô thị
- a) Kế thừa, tiếp thu và phát huy các phong cách kiến trúc bản địa và xu hướng kiến trúc quốc tế qua các thời kỳ
- Điều 7. Các hành vi bị cấm
- 1. Trồng các loại cây trong danh mục cây cấm trồng; trồng các loại cây trong danh mục cây trồng hạn chế khi chưa được cấp có thẩm quyền cho phép.
- 2. Tự ý trồng cây xanh trên hè, dải phân cách, nút giao thông và các khu vực sở hữu công cộng không đúng quy định.
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC CÓ GIÁ TRỊ
- QUY HOẠCH CÂY XANH ĐÔ THỊ
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị 1. Phù hợp với yêu cầu và mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị. 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng, tính chất, chức năng, truyền thống, văn hóa và bản sắc của đô thị. 3. Kết hợp hài hòa với không gian mặt nước, cảnh quan và môi trường; đáp ứng các yêu c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù 1. Quy định chung khu vực có yêu cầu đặc thù a) Các tuyến đường chính đô thị, các tuyến đi bộ và các trục đường có tính chất đặc biệt quan trọng về hành chính, thương mại, du lịch Các tuyến đường chính đô thị: tạo được sự đồng bộ, tính liên tục, dễ nhận diện định hướng kiến tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định đối với khu vực có yêu cầu quản lý đặc thù
- 1. Quy định chung khu vực có yêu cầu đặc thù
- a) Các tuyến đường chính đô thị, các tuyến đi bộ và các trục đường có tính chất đặc biệt quan trọng về hành chính, thương mại, du lịch
- Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch cây xanh đô thị
- 1. Phù hợp với yêu cầu và mục tiêu của quy hoạch đô thị và phát triển đô thị.
- 2. Phù hợp với điều kiện tự nhiên, khí hậu, thổ nhưỡng, tính chất, chức năng, truyền thống, văn hóa và bản sắc của đô thị.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong quy hoạch đô thị. 2. Trong quy hoạch chung đô thị phải xác định: chỉ tiêu đất cây xanh, tổng diện tích đất cây xanh cho toàn đô thị, từng khu vực đô thị (khu vực mới; khu vực cũ, cải tạo và khu vực dự kiến phát triển), diện tíc...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình 1. Công trình công cộng a) Quy định chung Đối với công trình công cộng trên địa bàn thị trấn Khe Tre khi xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo phải tuân thủ quy hoạch xây dựng được duyệt, công trình phải có hình thức kiến trúc đẹp, thể hiện bản sắc riêng, phù hợp truyền thống văn hó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quy định đối với kiến trúc các loại hình công trình
- 1. Công trình công cộng
- a) Quy định chung
- Điều 9. Nội dung quy hoạch cây xanh trong quy hoạch đô thị
- 1. Quy hoạch cây xanh đô thị là một nội dung trong quy hoạch đô thị.
- 2. Trong quy hoạch chung đô thị phải xác định: chỉ tiêu đất cây xanh, tổng diện tích đất cây xanh cho toàn đô thị, từng khu vực đô thị (khu vực mới
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị 1. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị được lập làm cơ sở để lập dự án đầu tư cây xanh, công viên – vườn hoa. 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa bao gồm: a) Phạm vi, ranh giới, diện tích khu vực lập quy hoạch; b) C...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị 1. Vỉa hè và vật trang trí (đèn, ghế, hàng rào,…) a) Vỉa hè Đối với các đoạn hè đường bị xén để mở rộng mặt đường làm điểm dừng đỗ xe, bề rộng hè đường còn lại không được nhỏ hơn 2m và phải tính toán đủ để đáp ứng nhu cầu bộ hành. Độ dốc dọc, độ dốc ngang của hè đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vỉa hè và vật trang trí (đèn, ghế, hàng rào,…)
- Đối với các đoạn hè đường bị xén để mở rộng mặt đường làm điểm dừng đỗ xe, bề rộng hè đường còn lại không được nhỏ hơn 2m và phải tính toán đủ để đáp ứng nhu cầu bộ hành.
- Độ dốc dọc, độ dốc ngang của hè đi bộ và đường đi bộ phải tuân thủ Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam TCXDVN104: 2007 “đường đô thị - Yêu cầu thiết kế”.
- 1. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa đô thị được lập làm cơ sở để lập dự án đầu tư cây xanh, công viên – vườn hoa.
- 2. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên – vườn hoa bao gồm:
- a) Phạm vi, ranh giới, diện tích khu vực lập quy hoạch;
- Left: Điều 10. Quy hoạch chi tiết cây xanh, công viên - vườn hoa đô thị Right: Điều 10. Quy định đối với kiến trúc công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
Left
Chương III
Chương III TRỒNG, CHĂM SÓC, ƯƠM CÂY, BẢO VỆ, CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị 1. Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải bảo đảm đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây và bảo đảm an toàn; cây mới trồng phải được bảo vệ, chống giữ thân cây chắc chắn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Các yêu cầu khác 1. Đối với quảng cáo trên công trình kiến trúc a) Quy định chung Nghiêm cấm quảng cáo trên hàng rào, trong khuôn viên và trên công trình kiến trúc hành chính, chính trị, quân sự, ngoại giao, trụ sở cơ quan; công trình tôn giáo, tín ngưỡng; công trình kiến trúc bảo tồn; tượng đài; công trình giáo dục, y tế, văn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Các yêu cầu khác
- 1. Đối với quảng cáo trên công trình kiến trúc
- a) Quy định chung
- Điều 11. Quy định chung về trồng, chăm sóc cây xanh đô thị
- 1. Việc trồng cây xanh đô thị phải tuân thủ quy hoạch đô thị đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Việc trồng cây xanh đô thị phải bảo đảm đúng quy trình kỹ thuật, đúng chủng loại, tiêu chuẩn cây và bảo đảm an toàn
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối với vườn ươm cây xanh đô thị 1. Đô thị phải dành quỹ đất để phát triển vườn ươm theo quy hoạch. 2. Tổ chức hoặc cá nhân sử dụng đất để phát triển vườn ươm phải bảo đảm đúng mục đích, hiệu quả sử dụng đất; áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào việc nghiên cứu giống cây, thuần hóa cây nhập ngoại; công tác ươm trồng giống cá...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa 1. Danh mục công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông: a) Di tích lịch sử cách mạng cấp tỉnh “Địa điểm chiến thắng Đồn Khe Tre”. b) Danh mục công trình được xếp hạng theo pháp luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định quản lý các công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa
- 1. Danh mục công trình đã được xếp hạng theo pháp luật về Di sản văn hóa trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông:
- a) Di tích lịch sử cách mạng cấp tỉnh “Địa điểm chiến thắng Đồn Khe Tre”.
- Điều 12. Đối với vườn ươm cây xanh đô thị
- 1. Đô thị phải dành quỹ đất để phát triển vườn ươm theo quy hoạch.
- 2. Tổ chức hoặc cá nhân sử dụng đất để phát triển vườn ươm phải bảo đảm đúng mục đích, hiệu quả sử dụng đất
Left
Điều 13.
Điều 13. Bảo vệ cây xanh đô thị 1. Cây xanh đô thị phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên 2. Mọi tổ chức và cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh trong đô thị đồng thời thông báo cho Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý đ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị 1. Danh mục công trình thuộc Danh mục kiến trúc có giá trị trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông: a) Trong phạm vi lập quy chế, hiện nay chưa lập Danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo hướng dẫn tại Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ Quy định chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quy định quản lý công trình kiến trúc có giá trị
- 1. Danh mục công trình thuộc Danh mục kiến trúc có giá trị trên địa bàn thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông:
- a) Trong phạm vi lập quy chế, hiện nay chưa lập Danh mục công trình kiến trúc có giá trị theo hướng dẫn tại Nghị định 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Lu...
- Điều 13. Bảo vệ cây xanh đô thị
- 1. Cây xanh đô thị phải được giữ gìn, bảo vệ và kiểm tra thường xuyên
- Mọi tổ chức và cá nhân, hộ gia đình có trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ cây xanh đô thị, ngăn chặn kịp thời các hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ cây xanh trong đô thị đồng thời thông báo cho Ủy b...
Left
Điều 14.
Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị: a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm; b) Cây xanh bị bệnh hoặc đến tuổi già cỗi không đảm bảo an toàn; c) Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. 2. Các trường hợp chặt hạ, dịch ch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế: Đối với những công trình, khu vực đã có quy định chi tiết trong Quy chế này, Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông theo phân công, phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh, căn cứ các quy định hiện hành có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tổ chức thực hiện Quy chế
- 1. Đối với việc cấp giấy phép xây dựng
- a) Công trình đã có quy định chi tiết trong Quy chế:
- Điều 14. Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị
- 1. Điều kiện chặt hạ, dịch chuyển cây xanh đô thị:
- a) Cây đã chết, đã bị đổ gãy hoặc có nguy cơ gãy đổ gây nguy hiểm;
- Left: c) Cây xanh trong các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình. Right: c) Công trình và dự án đầu tư xây dựng có đề xuất khác với Quy chế:
Left
Điều 15.
Điều 15. Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị 1. Đối với cây xanh trên đường phố a) Cây bóng mát trồng trên đường phố phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật và khoảng cách cây trồng, chiều cao, đường kính cây; b) Việc lựa chọn các hình thức bố trí cây, loại cây trồng trên đường phố phải phù hợp với từng loại đường phố, đặc thù...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Trách nhiệm Hội đồng tư vấn về kiến trúc tỉnh. a) Tham gia tư vấn, góp ý về xây dựng bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc, các chương trình về bảo tồn và phát triển cảnh quan kiến trúc của thị trấn Khe Tre. b) Tham gia tư vấn, góp ý đối với các đề xuất về các khu vực đô thị có yê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
- 1. Trách nhiệm Hội đồng tư vấn về kiến trúc tỉnh.
- a) Tham gia tư vấn, góp ý về xây dựng bản sắc văn hóa dân tộc trong kiến trúc, các chương trình về bảo tồn và phát triển cảnh quan kiến trúc của thị trấn Khe Tre.
- Điều 15. Đối với cây xanh sử dụng công cộng trong đô thị
- 1. Đối với cây xanh trên đường phố
- a) Cây bóng mát trồng trên đường phố phải đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật và khoảng cách cây trồng, chiều cao, đường kính cây;
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị 1. Các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm trong việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh trong khuôn viên do mình quản lý. 2. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm đ của khoản 2; khoản 4; điểm a, điểm c, điểm d của khoản 7 Điều 14 của Nghị đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm: 1. Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 688/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Mục tiêu
- Việc xây dựng, ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị thị trấn Khe Tre, tỉnh Thừa Thiên Huế nhằm:
- Quản lý kiến trúc và thực hiện theo đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế đến năm 2030 đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 688/QĐ-UB...
- Điều 16. Đối với cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị
- 1. Các tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm trong việc trồng, chăm sóc, bảo vệ cây xanh trong khuôn viên do mình quản lý.
- 2. Việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh phải thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm đ của khoản 2; khoản 4; điểm a, điểm c, điểm d của khoản 7 Điều 14 của Nghị định này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đối với cây được bảo tồn trong đô thị 1. Các loại cây được bảo tồn phải thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, treo biển tên, lập hồ sơ, đồng thời phải có chế độ chăm sóc đặc biệt và bảo vệ cho từng cây để phục vụ công tác bảo tồn. 2. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý ban hành danh mục cây cần được bảo tồn trên địa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Theo phạm vi diện tích thuộc thị trấn Khe Tre tại đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức và cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động liên quan đến không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị của thị trấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Theo phạm vi diện tích thuộc thị trấn Khe Tre tại đồ án Quy hoạch chung thị trấn Khe Tre được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Điều 17. Đối với cây được bảo tồn trong đô thị
- 1. Các loại cây được bảo tồn phải thống kê về số lượng, chất lượng, đánh số cây, treo biển tên, lập hồ sơ, đồng thời phải có chế độ chăm sóc đặc biệt và bảo vệ cho từng cây để phục vụ công tác bảo...
- 2. Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản lý ban hành danh mục cây cần được bảo tồn trên địa bàn do mình quản lý.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đối với cây nguy hiểm trong đô thị 1. Cây nguy hiểm trong đô thị phải có biện pháp bảo vệ và có kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển kịp thời. Cây trồng mới phải bảo đảm theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này. 2. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh có trách nhiệm lập hồ sơ theo dõi tình trạng phát triển của cây; lập kế...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau: 1. Công trình công cộng bao gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu; Công trình y tế; Công trình thể thao; Công trình văn hóa; Công trình tôn giáo, tín ngưỡng; Công trình thương mại; Công trình dịch vụ; Công trình trụ sở, văn phòng làm việc; Cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Quy chế này sử dụng các từ ngữ, khái niệm được hiểu như sau:
- 1. Công trình công cộng bao gồm: Công trình giáo dục, đào tạo, nghiên cứu
- Điều 18. Đối với cây nguy hiểm trong đô thị
- 1. Cây nguy hiểm trong đô thị phải có biện pháp bảo vệ và có kế hoạch chặt hạ, dịch chuyển kịp thời. Cây trồng mới phải bảo đảm theo quy định tại Điều 11 của Nghị định này.
- 2. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh có trách nhiệm lập hồ sơ theo dõi tình trạng phát triển của cây
Left
Điều 19.
Điều 19. Lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh 1. Đơn vị thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh phải có đủ năng lực, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực cây xanh đô thị, có trang thiết bị và phương tiện kỹ thuật cần thiết để thực hiện các yêu cầu và nhiệm vụ được giao theo quy định của Ủy ban nhân dân theo phân cấp quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Trách nhiệm của Bộ Xây dựng a) Thống nhất quản lý nhà nước về cây xanh đô thị; b) Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và hướng dẫn thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý cây xanh đô thị; c) Hướng dẫn lập, quản lý chi phí duy trì cây xanh sử dụng công cộng sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Thống nhất quản lý cây xanh các đô thị trên địa bàn tỉnh. Phân công trách nhiệm cho các cơ quan chuyên môn và phân cấp quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp huyện về quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Ban hành hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành các văn bản quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức thực hiện quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Ban hành các quy định cụ thể về quản lý cây xanh đô thị theo phân cấp trên địa bàn được giao quản lý và tổ chức kiểm tra việc thực hiện các quy định này. 3. Ban hành danh mục cây bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về cây xanh đô thị trên địa bàn. 2. Chủ trì soạn thảo các văn bản hướng dẫn về công tác quản lý cây xanh đô thị, lập kế hoạch hàng năm và 5 năm về đầu tư phát triển cây xanh sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2010.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections