Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “Đề án tổ chức xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ, giai đoạn 2011 - 2015"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “Đề án tổ chức xây dựng lực lượng Dân quân tự vệ, giai đoạn 2011 - 2015"
Removed / left-side focus
  • Quy định về cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về xây dựng, cập nhật, duy trì, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này: “Đề án tổ chức xây dựng lực lượng dân quân tự vệ giai đoạn 2011- 2015”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này: “Đề án tổ chức xây dựng lực lượng dân quân tự vệ giai đoạn 2011- 2015”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về xây dựng, cập nhật, duy trì, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
  • trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong xây dựng, quản lý và khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, thu thập, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Bộ CHQS tỉnh chủ trì, phối hợp vớ Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và Môi trường, sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư triển khai, hướng dẫn thực hiện Đề án này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Bộ CHQS tỉnh chủ trì, phối hợp vớ Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Sở Tài nguyên và Môi trường, sở Xây dựng, Sở Kế hoạch và Đầu tư triển khai, hướng dẫn thực hiện Đề án này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xây dựng, thu thập, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư là tập hợp thông tin cơ bản về công dân Việt Nam được xây dựng, cập nhật, duy trì để quản lý, khai thác và sử dụng thông qua các phương tiện điện tử. 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được xây dựng thống nhất trên toàn quốc để dùng chung cho các cơ quan, tổ...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
  • 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư là tập hợp thông tin cơ bản về công dân Việt Nam được xây dựng, cập nhật, duy trì để quản lý, khai thác và sử dụng thông qua các phương tiện điện tử.
  • 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được xây dựng thống nhất trên toàn quốc để dùng chung cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân nhằm cung cấp chính xác, kịp thời thông tin cơ bản về dân cư phục vụ công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác, quản lý và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về cư trú, hộ tịch, quốc tịch, dân số, bảo vệ bí mật nhà nước, bảo vệ thông tin đời tư cá nhân, công nghệ thông tin, giao dịch điện tử và các quy định pháp luật có liên quan. 2. Thông tin...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, người đứng đầu các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Duy Cường Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, người đứng đầu các cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • T/M. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác, quản lý và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
  • 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về cư trú, hộ tịch, quốc tịch, dân số, bảo vệ bí mật nhà nước, bảo vệ thông tin đời tư cá nhân, công nghệ thông tin, giao dịch điện tử và các quy định pháp lu...
  • 2. Thông tin dữ liệu về dân cư được thu thập, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng đảm bảo đầy đủ, chính xác.
left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG, THU THẬP, CẬP NHẬT, DUY TRÌ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG VÀ ĐẦU TƯ CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được xây dựng phù hợp kiến trúc hệ thống thông tin quốc gia, đáp ứng chuẩn về cơ sở dữ liệu và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, công nghệ thông tin, định mức kinh tế - kỹ thuật. 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được xây dựng và quản lý tại Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thu thập, cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Thông tin của công dân được thu thập, cập nhật trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bao gồm: a) Số định danh cá nhân; b) Ảnh chân dung; c) Họ và tên; d) Ngày, tháng, năm sinh; đ) Giới tính; e) Nơi sinh; g) Quê quán; h) Dân tộc; i) Tôn giáo; k) Quốc tịch; l) Chứng minh nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Duy trì Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Xây dựng các quy trình nghiệp vụ, kiểm soát để duy trì Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. 2. Xây dựng và thực hiện các giải pháp về an ninh, an toàn thông tin. 3. Xây dựng và thực hiện các giải pháp đồng bộ, sao lưu, dự phòng, phục hồi dữ liệu, các giải pháp về đảm bảo hiệu suất vận hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Các hình thức khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư gồm: a) Trên mạng internet; b) Qua trang thông tin điện tử do cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư quy định; c) Qua mạng chuyên dùng; d) Thông qua phiếu yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu; đ) Bằng h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đầu tư cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Dự án đầu tư Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được nhà nước ưu tiên đầu tư đồng bộ. 2, Nguồn vốn đầu tư cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư được thực hiện bằng ngân sách nhà nước, các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG VIỆC XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ DÂN CƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quản lý nhà nước về Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Bộ Công an chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi nhiệm vụ, qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm, quyền hạn của Bộ Công an 1. Trình Chính phủ ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. 2. Xây dựng và trình Chính phủ xem xét, phê duyệt hoặc xem xét, phê duyệt theo thẩm quyền mô hình tổ chức, xây dựng và quản lý dữ liệu về dân cư. 3. Chủ trì, phối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm và quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ 1. Chủ trì xây dựng, cập nhật, chia sẻ và kết nối dữ liệu chuyên ngành liên quan về dân cư do cơ quan quản lý đến Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Phối hợp với Bộ Công an xây dựng quy trình thu thập, cập nhật, quản lý, khai thác, chia sẻ, kết nối g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Chỉ đạo các cơ quan, tổ chức tại địa phương phối hợp với Công an tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng, cung cấp dữ liệu, quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư tại địa phương. Công an tỉnh, thành phố trực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc thu thập, cập nhật và cung cấp dữ liệu cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Chấp hành đúng quy trình thu thập, cập nhật và cung cấp dữ liệu cho Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. 2. Bảo đảm tính đầy đủ, chính xác, kịp thời của dữ liệu do mình cung cấp. 3. Cập nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc khai thác và sử dụng dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư 1. Tuân thủ các nguyên tắc quy định tại Điều 4 của Nghị định này và các quy định của cấp có thẩm quyền về quản lý, khai thác, sử dụng Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. 2. Không được cung cấp cho bê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công an chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I SỰ CẦN THIẾT VÀ NHỮNG CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ XÂY DỰNG ĐỀ ÁN I. SỰ CẦN THIẾT Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ (sau đây viết tắt là DQTV) là một nội dung quan trọng trong đường lối quân sự của Đảng, là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị và toàn dân nhằm đáp ứng yêu cầu quốc phòng, an ninh trong các tình huống, giữ vững ổn định ở cơ...
Phần II Phần II THỰC TRẠNG XÂY DỰNG LỰC LƯỢNG DQTV I. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC 1. Tổ chức xây dựng lực lượng Đến tháng 5/2011 toàn tỉnh đã xây dựng lực lượng dân quân ở 180/180 xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) và lực lượng tự vệ ở 139 cơ quan của nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh...
Phần III Phần III NỘI DUNG CỦA ĐỀ ÁN I. MỤC TIÊU, YÊU CẦU A. Mục tiêu Xây dựng lực lượng DQTV có số lượng hợp lý, chất lượng tổng hợp ngày càng cao, nhất là về chất lượng chính trị; tổ chức chặt chẽ, rộng khắp; biên chế tinh gọn; trang bị vũ khí phù hợp; được giáo dục chính trị, pháp luật, huấn luyện quân sự toàn diện, thiết thực; khả năng sẵn...
Phần IV Phần IV KINH PHÍ BẢO ĐẢM 1. Nguồn kinh phí thực hiện Đề án sử dụng ngân sách địa phương được phân bổ dự toán hàng năm theo qui định của Luật ngân sách nhà nước và các nguồn thu hợp pháp khác. 2. Hàng năm, căn cứ vào yêu cầu, nhiệm vụ giao cho Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh phối hợp với sở Tài chính xây dựng dự toán chi tiết triển khai thực hi...
Phần V Phần V TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh - Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện quán triệt, triển khai và tổ chức thực hiện Đề án. - Chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra, việc triển khai, thực hiện Đề án ở các địa phương, cơ quan, tổ c...