Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 2
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007; Quyết định 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007; Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007
  • Quyết định 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007
  • Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007
  • Quyết định 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007
  • Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010
Target excerpt

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6 như sau: "b) Hồ sơ kỹ thuật của từng loại thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm và ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ kỹ thuật - Hồ sơ kỹ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y”.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6 như sau:
  • "b) Hồ sơ kỹ thuật của từng loại thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm và ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ kỹ thuật
Removed / left-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 6 như sau:
  • "b) Hồ sơ kỹ thuật của từng loại thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm và ngôn ngữ sử dụng trong hồ sơ kỹ thuật
  • - Hồ sơ kỹ thuật của từng loại thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm gồm:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y”.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y”.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007 về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y như sau: "Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải thử nghiệm, khảo nghiệm và miễn t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y”.

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007 về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định trình...
  • "Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải thử nghiệm, khảo nghiệm và miễn thử nghiệm, khảo nghiệm
  • 3. Các trường hợp miễn thử nghiệm, khảo nghiệm
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y”.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 1 Quyết định số 98/2007/QĐ-BNN ngày 03/12/2007 về việc bổ sung, sửa đổi Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT Quy định trình...
  • "Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải thử nghiệm, khảo nghiệm và miễn thử nghiệm, khảo nghiệm
  • 3. Các trường hợp miễn thử nghiệm, khảo nghiệm
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y”.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hóa thủy sản (sau đây gọi là Quyết định số 118). 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11 như sau: "1. Chủ hàng lập hồ sơ đăng ký kiểm...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với động vật thử nghiệm, khảo nghiệm 1. Có loài, tính biệt, lứa tuổi, trọng lượng phù hợp với chỉ định sử dụng thuốc. 2. Khỏe mạnh về lâm sàng. 3. Không có kháng thể tương ứng với loại vắc xin, chế phẩm sinh học được thử nghiệm, khảo nghiệm.

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11 như sau:
  • "1. Chủ hàng lập hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Có loài, tính biệt, lứa tuổi, trọng lượng phù hợp với chỉ định sử dụng thuốc.
  • 2. Khỏe mạnh về lâm sàng.
  • 3. Không có kháng thể tương ứng với loại vắc xin, chế phẩm sinh học được thử nghiệm, khảo nghiệm.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng, vệ sinh an toàn thực phẩm hàn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11 như sau:
  • "1. Chủ hàng lập hồ sơ đăng ký kiểm tra bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: a) Đối với hàng hóa thủy sản nhập khẩu để chế biến: Right: Điều 11. Yêu cầu đối với động vật thử nghiệm, khảo nghiệm
Target excerpt

Điều 11. Yêu cầu đối với động vật thử nghiệm, khảo nghiệm 1. Có loài, tính biệt, lứa tuổi, trọng lượng phù hợp với chỉ định sử dụng thuốc. 2. Khỏe mạnh về lâm sàng. 3. Không có kháng thể tương ứng với loại vắc xin, ch...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Chế độ giảm kiểm tra áp dụng đối với các lô hàng thủy sản xuất khẩu được quy định tại khoản 1 Điều 12 và Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 78/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm lô hàng thủy sản.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chỉ tiêu thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y dạng hoá dược, hoá chất 1. Chỉ tiêu an toàn: a) Đối với các loài động vật được chỉ định sử dụng thuốc. b) Đối với người sử dụng thuốc, người tiêu dùng sản phẩm nguồn gốc động vật (áp dụng với thuốc mới do nhà sản xuất tự nghiên cứu). 2. Chỉ tiêu hiệu lực: Đối với các loài động vật đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chế độ giảm kiểm tra áp dụng đối với các lô hàng thủy sản xuất khẩu được quy định tại khoản 1 Điều 12 và Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 78/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nô...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Chỉ tiêu thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y dạng hoá dược, hoá chất
  • 1. Chỉ tiêu an toàn:
  • a) Đối với các loài động vật được chỉ định sử dụng thuốc.
Removed / left-side focus
  • Chế độ giảm kiểm tra áp dụng đối với các lô hàng thủy sản xuất khẩu được quy định tại khoản 1 Điều 12 và Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 78/2009/TT-BNNPTNT ngày 10/12/2009 của Bộ trưởng Bộ Nô...
Target excerpt

Điều 12. Chỉ tiêu thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y dạng hoá dược, hoá chất 1. Chỉ tiêu an toàn: a) Đối với các loài động vật được chỉ định sử dụng thuốc. b) Đối với người sử dụng thuốc, người tiêu dùng sản phẩm ngu...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Kết hợp thủ tục "Kiểm dịch các lô hàng động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm" qui định tại Thông tư 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản (sau đây gọi là Thông tư 06) với thủ tục "Kiểm tra và...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm Cơ sở có thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm phải báo cáo Cục Thú y kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm chậm nhất sau 15 ngày, kể từ ngày kết thúc quá trình thử nghiệm, khảo nghiệm. Báo cáo phải căn cứ vào đề cương thử nghiệm, khảo nghiệm, bao gồm những nội dung nêu tại phụ lục 3 và phải có xác nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Kết hợp thủ tục "Kiểm dịch các lô hàng động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm" qui định tại Thông tư 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
  • "1. Đăng ký kiểm dịch và kiểm tra chất lượng
  • a) Chủ hàng gửi hồ sơ đăng ký kiểm dịch và kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm đến Cơ quan kiểm tra thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản (sau đây gọi là Cơ quan kiểm tra), hồ...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Báo cáo kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm
  • Cơ sở có thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm phải báo cáo Cục Thú y kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm chậm nhất sau 15 ngày, kể từ ngày kết thúc quá trình thử nghiệm, khảo nghiệm.
  • Báo cáo phải căn cứ vào đề cương thử nghiệm, khảo nghiệm, bao gồm những nội dung nêu tại phụ lục 3 và phải có xác nhận của đơn vị giám sát.
Removed / left-side focus
  • Kết hợp thủ tục "Kiểm dịch các lô hàng động vật và sản phẩm động vật thuỷ sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm" qui định tại Thông tư 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển...
  • "1. Đăng ký kiểm dịch và kiểm tra chất lượng
  • a) Chủ hàng gửi hồ sơ đăng ký kiểm dịch và kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm đến Cơ quan kiểm tra thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản (sau đây gọi là Cơ quan kiểm tra), hồ...
Target excerpt

Điều 16. Báo cáo kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm Cơ sở có thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm phải báo cáo Cục Thú y kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm chậm nhất sau 15 ngày, kể từ ngày kết thúc quá trình thử nghiệm, khảo nghi...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản, Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y ( Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y trong lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo quy định này và những quy định của các văn bản pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thuốc thú y là những chất hoặc hợp chất có nguồn gốc từ động vật, thực vật, vi sinh vật, khoáng chất, hóa chất được dùng để phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh hoặc để phục hồi, điều chỉnh, cải thiện các chức năng của cơ thể động vật, bao gồm dược...
Điều 4. Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải thử nghiệm, khảo nghiệm 1. Các trường hợp phải thử nghiệm Thuốc thú y mới được sản xuất trong nước khi đăng ký lưu hành hoặc thuốc đã có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành nhưng có những thay đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính Phủ...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y